8.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Morris
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Vienna, Austria
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Thomas Morris is an Austrian stage, film and television actor and published author. He studied acting at the Franz Schubert-Conservatory in Vienna, Austria.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Thiên Thần & Ác Quỷ
6.3
Phim điện ảnh
Khủng Bố Quốc Tế
6.7
Phim điện ảnh
Tristan & Isolde
7.5
Truyền hình
Thiên Tài
7.2
Truyền hình
Rex - Chú Chó Thám Tử
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.2
Truyền hình
Tatort
4.9
Phim điện ảnh
Cá Mập Bầu Trời
6.1
Phim điện ảnh
Die Wanderhure
6.3
Phim điện ảnh
Taking Sides
6.0
Phim điện ảnh
Hvidsten gruppen
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
4.3
Phim điện ảnh
Crazy Six
7.7
Phim điện ảnh
Baby Rex - Der kleine Kommissar
6.1
Truyền hình
Berlin, Berlin
7.0
Phim điện ảnh
The Bed You Sleep In
4.9
Phim điện ảnh
Das beste Stück
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Klima retten für Anfänger Phim điện ảnh | Bernd Schreiber |
| 2020 | Cá Mập Bầu Trời Phim điện ảnh | Klaus Richter |
| 2018 | Alles oder Nichts Truyền hình | Olaf Brock (105 tập) |
| 2017 | Thiên Tài Truyền hình | Ernst (2 tập) |
| 2016 | Die Büffel sind los! Phim điện ảnh | Veterinärmediziner Dr. Bertram |
| 2016 | Le soldat vierge Phim điện ảnh | Väinämöinen |
| 2015 | Father Rupert Mayer Phim điện ảnh | SS-Commander Fischer |
| 2014 | Freiland Phim điện ảnh | Alexander Tschirsch |
| 2014 | Real Buddy Phim điện ảnh | Eric Gladhart |
| 2013 | Karl der Große Truyền hình | Gerold (3 tập) |
| 2012 | Letzte Spur Berlin Truyền hình | Anton Krüger (1 tập) |
| 2012 | Hvidsten gruppen Phim điện ảnh | Feldwebel Hans |
| 2010 | Die Wanderhure Phim điện ảnh | Pfalzgraf Ludwig III |
| 2010 | Danni Lowinski Truyền hình | Rechtsanwalt Lindner (1 tập) |
| 2009 | Thiên Thần & Ác Quỷ Phim điện ảnh | Urs Weber |
| 2009 | Khủng Bố Quốc Tế Phim điện ảnh | Chief Inspector Reinhard Schmidt |
| 2007 | Allein unter Bauern Truyền hình | Thomas Gutfried (1 tập) |
| 2006 | Tristan & Isolde Phim điện ảnh | Kaye |
| 2005 | Macho im Schleudergang Phim điện ảnh | Chris |
| 2004 | Das allerbeste Stück Phim điện ảnh | Harald |
| 2003 | Pigs Will Fly Phim điện ảnh | Walter |
| 2002 | Der Liebe entgegen Truyền hình | Steve (3 tập) |
| 2002 | Mit Herz und Handschellen Truyền hình | Harald Kampfhöfer (1 tập) |
| 2002 | Das beste Stück Phim điện ảnh | Harald |
| 2002 | Taking Sides Phim điện ảnh | British Sergant |
| 2002 | Berlin, Berlin Truyền hình | Terry (1 tập) |
| 2001 | SOKO Kitzbühel Truyền hình | Patrick Aue (1 tập) |
| 2001 | Offroad.TV Truyền hình | Peter Tollmann (1 tập) |
| 2001 | Die Reise nach Kafiristan Phim điện ảnh | Deutscher 2 |
| 2000 | Trautmann Truyền hình | Leo Pospischil (1 tập) |
| 2000 | Liebestod Phim điện ảnh | Police Doctor |
| 1999 | The Waiting Time Phim điện ảnh | Willie Muller |
| 1999 | Kubanisch rauchen Phim điện ảnh | Bernd |
| 1999 | Eine schräge Familie Phim điện ảnh | Jochen Reiter |
| 1998 | Siska Truyền hình | Bernie Siebert (1 tập) |
| 1997 | Baby Rex - Der kleine Kommissar Phim điện ảnh | Pospischil |
| 1997 | Crazy Six Phim điện ảnh | Yusovic |
| 1997 | Post Mortem - Der Nuttenmörder Phim điện ảnh | Robert Stein |
| 1996 | Große Freiheit Truyền hình | Lew (1 tập) |
| 1996 | Ein flotter Dreier Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | 'Mick' Michael Wagner, Wulff (1 tập) |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Mike Grambow (1 tập) |
| 1995 | Schwurgericht Truyền hình | Uwe Machowiak (1 tập) |
| 1995 | Eingeschlossen - Die Nacht mit einem Mörder Phim điện ảnh | Robert Unger |
| 1994 | Rex - Chú Chó Thám Tử Truyền hình | Herbert Schwarz (1 tập) |
| 1994 | Die Wache Truyền hình | Shorty Haltbauer (1 tập) |
| 1994 | Saubere Aktien Phim điện ảnh | |
| 1993 | Bản Danh Sách Của Schindler Phim điện ảnh | Grun |
| 1993 | The Bed You Sleep In Phim điện ảnh | Zealot |
| 1993 | Großwildjagd Phim điện ảnh | |
| 1992 | Wolffs Revier Truyền hình | Jan Kirsch (1 tập) |
| 1991 | Im Dunstkreis Phim điện ảnh | Ulrich Grabner |
| 1990 | Fleischwolf Phim điện ảnh | Richie |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Klaus Hess (1 tập) |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | Gerrit van Zachten (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Tom Briele (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Fleischwolf Phim điện ảnh | Music |