7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Settar Tanrıöğen
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Denizli, Turkey
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Settar Tanrıöğen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Bir Başkadır
7.4
Phim điện ảnh
Kader
7.2
Phim điện ảnh
Vavien
7.1
Phim điện ảnh
Takva
4.9
Phim điện ảnh
Kutsal Damacana
6.9
Phim điện ảnh
Die Fremde
6.9
Phim điện ảnh
Yazı Tura
6.9
Phim điện ảnh
Çoğunluk
5.8
Phim điện ảnh
Lễ hội người hát rong
6.7
Phim điện ảnh
Polis
8.6
Truyền hình
İkinci Bahar
8.3
Truyền hình
Bir Demet Tiyatro
6.8
Truyền hình
Kuvvetli Bir Alkış
6.7
Truyền hình
Kızılcık Şerbeti
5.4
Truyền hình
Kızıl Goncalar
6.3
Phim điện ảnh
Cây ngô đồng
4.4
Phim điện ảnh
Hayalet Dayı
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Tuzlu Kahve Truyền hình | Osman Aydınoğlu (12 tập) |
| 2024 | Kuvvetli Bir Alkış Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Kızıl Goncalar Truyền hình | Saatçi Aziz (7 tập) |
| 2022 | Kızılcık Şerbeti Truyền hình | Abdullah Ünal (66 tập) |
| 2022 | Bomboş Phim điện ảnh | Şefik |
| 2022 | Lễ hội người hát rong Phim điện ảnh | Heves Ali |
| 2022 | Ahmet Mümtaz Taylan ile Empati Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Bir Başkadır Truyền hình | Ali Sadi Hoca (8 tập) |
| 2019 | Ah Asuman! Phim điện ảnh | Şoför |
| 2019 | Kuzgun Truyền hình | Terzi Derviş (16 tập) |
| 2018 | İçerdekiler Phim điện ảnh | |
| 2017 | Bu Sayılmaz Truyền hình | Cengiz (3 tập) |
| 2015 | Saklı Phim điện ảnh | Ali |
| 2015 | Baba Candır Truyền hình | Salih Çelik (66 tập) |
| 2015 | Hayalet Dayı Phim điện ảnh | Hayalet Dayı |
| 2014 | Yağmur: Kıyamet Çiçeği Phim điện ảnh | |
| 2014 | Nergis Hanım Phim điện ảnh | Ekrem |
| 2014 | Urfalıyam Ezelden Truyền hình | (11 tập) |
| 2014 | Toz Ruhu Phim điện ảnh | |
| 2013 | İki Kafadar: Chinese Connection Phim điện ảnh | Bumin |
| 2012 | Sultan Truyền hình | Aziz (20 tập) |
| 2012 | Do Not Forget Me Istanbul Phim điện ảnh | Orhan |
| 2011 | Babam Sağolsun Truyền hình | Ali (8 tập) |
| 2011 | Cây ngô đồng Phim điện ảnh | İhsan |
| 2010 | Gölgeler ve Suretler Phim điện ảnh | Salih |
| 2010 | Die Fremde Phim điện ảnh | Kader |
| 2010 | Çoğunluk Phim điện ảnh | Kemal |
| 2009 | Vavien Phim điện ảnh | Cemal |
| 2009 | Nokta Phim điện ảnh | |
| 2008 | Gece Gündüz Truyền hình | Kemal / İhtiyar (29 tập) |
| 2007 | Kutsal Damacana Phim điện ảnh | Hoca |
| 2007 | Polis Phim điện ảnh | Hayri |
| 2006 | Takva Phim điện ảnh | Ali Bey |
| 2006 | Hayatımın Kadınısın Phim điện ảnh | Sadi |
| 2006 | Kader Phim điện ảnh | Bekir's Father |
| 2006 | Karınca Yuvası Truyền hình | Kapıcı Şeref (10 tập) |
| 2006 | 2 Süper Film Birden Phim điện ảnh | |
| 2005 | Ödünç Hayat Truyền hình | (4 tập) |
| 2004 | Yazı Tura Phim điện ảnh | Zeyyat |
| 2003 | Alacakaranlık Truyền hình | Feyzo (37 tập) |
| 2003 | Hadi Uç Bakalım Truyền hình | Balemir Tokmak (6 tập) |
| 2002 | Hızma Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Şarkıcı Phim điện ảnh | Gazinocu Sabri |
| 1998 | Utanmaz Adam Truyền hình | Tombak (6 tập) |
| 1998 | İkinci Bahar Truyền hình | Vakkas Resuloğlu (8 tập) |
| 1998 | Yara Phim điện ảnh | Busfahrer |
| 1996 | Eşkıya Phim điện ảnh | Kız Naci |
| 1995 | Üç Kurşunluk Opera Phim điện ảnh | |
| 1995 | Boşgezen ve Kalfası Truyền hình | (8 tập) |
| 1995 | Bir Demet Tiyatro Truyền hình | Saldıray Abi (65 tập) |
| 1994 | İnce Hasan Phim điện ảnh | Mahmut Ağa |
| 1951 | Deutscher Filmpreis Truyền hình | Self (1 tập) |