8.2
Truyền hình
Kịch bản
Frederick Forsyth
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Ashford, Kent, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frederick Forsyth.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
Ngày Của Chó Rừng
6.3
Phim điện ảnh
The Fourth Protocol
6.6
Phim điện ảnh
The Odessa File
5.8
Phim điện ảnh
The Dogs of War
7.0
Phim điện ảnh
The Shepherd
7.0
Phim điện ảnh
Love Never Dies
6.1
Phim điện ảnh
Avenger
7.2
Truyền hình
Trigger Happy TV
5.5
Phim điện ảnh
Icon
6.3
Phim điện ảnh
Code Name: Wolverine
5.9
Truyền hình
Question Time
6.5
Truyền hình
Dispatches
5.3
Phim điện ảnh
Cry of the Innocent
7.0
Phim điện ảnh
Pride and Extreme Prejudice
8.0
Phim điện ảnh
A Little Piece of Sunshine
6.5
Phim điện ảnh
Death Has a Bad Reputation
5.0
Phim điện ảnh
روز شیطان
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | In My Own Words Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | lesenswert sachbuch Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | Markus Lanz Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | NDR Kultur – Das Journal Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Koschwitz Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Trigger Happy TV Truyền hình | (2 tập) |
| 1997 | Im Dialog Truyền hình | self (1 tập) |
| 1991 | DAS! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1990 | A Little Piece of Sunshine Phim điện ảnh | Self - Host (uncredited) |
| 1989 | A Casualty of War Phim điện ảnh | Himself/Presenter (uncredited) |
| 1989 | Just Another Secret Phim điện ảnh | Himself |
| 1987 | Dispatches Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Soldiers, A History of Men in Battle Truyền hình | Self — Presenter (13 tập) |
| 1983 | Leute Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Question Time Truyền hình | Self - Panellist (2 tập) |
| 1974 | 3 nach 9 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Ngày Của Chó Rừng Truyền hình | Novel, Consulting Producer (10 tập) |
| 2023 | The Shepherd Phim điện ảnh | Novel |
| 2012 | Love Never Dies Phim điện ảnh | Musical, Novel, Writer |
| 2006 | Avenger Phim điện ảnh | Novel |
| 2005 | Frederick Forsyth's Icon Truyền hình | Novel (3 tập) |
| 2005 | Icon Phim điện ảnh | Novel |
| 1996 | Code Name: Wolverine Phim điện ảnh | Story |
| 1994 | روز شیطان Phim điện ảnh | Novel |
| 1990 | The Price of the Bride Phim điện ảnh | Story |
| 1990 | A Little Piece of Sunshine Phim điện ảnh | Executive Producer, Story |
| 1990 | Pride and Extreme Prejudice Phim điện ảnh | Story |
| 1990 | Death Has a Bad Reputation Phim điện ảnh | Story, Executive Producer |
| 1989 | A Casualty of War Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | Frederick Forsyth Presents Truyền hình | Presenter (6 tập) |
| 1989 | Just Another Secret Phim điện ảnh | Writer |
| 1987 | The Fourth Protocol Phim điện ảnh | Novel, Executive Producer, Screenplay |
| 1980 | The Dogs of War Phim điện ảnh | Novel |
| 1980 | Cry of the Innocent Phim điện ảnh | Story |
| 1974 | The Odessa File Phim điện ảnh | Novel |
| 1973 | Ngày Của Chó Rừng Phim điện ảnh | Novel |