8.2
Phim điện ảnh
Sản xuất
Mario Kassar
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Beirut, Lebanon
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Mario F. Kassar (Arabic: ماريو قصار; born October 10, 1951) is a Lebanese-American film producer and industry executive who produced the first three films of the Rambo series, Terminator 2: Judgment Day, Total Recall, The Doors, Angel Heart, Jacob's Ladder, Rambling Rose, Basic Instinct, Universal Soldier, Chaplin, Showgirls, and Stargate, among other films.
He founded the now-defunct Carolco Pictures with Andrew G. Vajna.
Description above from the Wikipedia article Mario Kassar, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt 3: Người Máy Nổi Loạn
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt 4
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo I
7.3
Phim điện ảnh
Truy Tìm Ký Ức
7.0
Phim điện ảnh
Bản Năng Gốc
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo II
7.0
Phim điện ảnh
Stargate
6.2
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo III
6.5
Phim điện ảnh
Cheo Leo Vách Núi
7.1
Phim điện ảnh
Nàng Lotita
6.3
Phim điện ảnh
Chiến Binh Vũ Trụ
7.4
Phim điện ảnh
Jacob's Ladder
7.1
Phim điện ảnh
Linh Hồn Quỷ Dữ
6.2
Phim điện ảnh
Báo Động Đỏ
7.1
Phim điện ảnh
The Doors
5.6
Phim điện ảnh
Vũ Nữ
7.4
Phim điện ảnh
Chaplin
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Meister der Apokalypse - Roland Emmerich Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | American Badass: A Michael Madsen Retrospective Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | In Search of Tomorrow Phim điện ảnh | Himself |
| 2019 | In Search of the Last Action Heroes Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | T2: Reprogramming The Terminator Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | East Meets West: "Red Heat" and the Kings of Carolco Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | We Get to Win This Time Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Guts and Glory Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Drawing First Blood: 20 Years Later Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Your Ticket Is No Longer Valid Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Audition Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | The Gunfighter Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Sáu Chiến Binh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Kẻ Hủy Diệt 4 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Bản Năng Gốc 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Kẻ Hủy Diệt 3: Người Máy Nổi Loạn Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | I Spy Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Nàng Lotita Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Cutthroat Island Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1995 | Vũ Nữ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1995 | Last of the Dogmen Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1994 | Stargate Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Trời Và Đất Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Cheo Leo Vách Núi Phim điện ảnh | Executive Producer, Presenter |
| 1992 | Chaplin Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Light Sleeper Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1992 | Chiến Binh Vũ Trụ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1992 | Bản Năng Gốc Phim điện ảnh | Executive Producer, Presenter |
| 1992 | Iron Eagle III Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Rambling Rose Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán Xét Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | The Doors Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | L.A. Story Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Jacob's Ladder Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Narrow Margin Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Repossessed Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Không Vận Mỹ Quốc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Truy Tìm Ký Ức Phim điện ảnh | Executive Producer, Presenter |
| 1990 | Mountains of the Moon Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | Johnny Handsome Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | DeepStar Six Phim điện ảnh | Executive Producer, Presenter |
| 1988 | Báo Động Đỏ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Chiến Binh Rambo III Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | Extreme Prejudice Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | Linh Hồn Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1985 | Chiến Binh Rambo II Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1982 | Chiến Binh Rambo I Phim điện ảnh | Executive Producer, Presenter |
| 1982 | Superstition Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1981 | The Amateur Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1981 | Escape to Victory Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1980 | The Changeling Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1978 | The Silent Partner Phim điện ảnh | Presenter |