6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yehuda Efroni
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Tel Aviv, Israel
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yehuda Efroni.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Braddock: Missing in Action III
4.8
Phim điện ảnh
Ninja Mỹ 3: Đẫm Máu
5.0
Phim điện ảnh
Hercules
4.5
Phim điện ảnh
The Omega Code
4.9
Phim điện ảnh
Ten Little Indians
5.4
Phim điện ảnh
אסקימו לימון 6: הרימו עוגן
4.2
Phim điện ảnh
Sinbad of the Seven Seas
5.5
Phim điện ảnh
אסקימו לימון 8: בלוז לקיץ
4.9
Phim điện ảnh
Nana
3.2
Phim điện ảnh
I sette magnifici gladiatori
5.8
Phim điện ảnh
Deadly Outbreak
3.6
Phim điện ảnh
The Killing Grounds
5.4
Phim điện ảnh
Killing Streets
7.7
Phim điện ảnh
A Woman Called Golda
6.7
Phim điện ảnh
קזבלן
4.3
Phim điện ảnh
Rumpelstiltskin
4.4
Phim điện ảnh
Deadly Heroes
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | ערי נעורי Phim điện ảnh | |
| 2007 | The Killing Grounds Phim điện ảnh | Polak |
| 2001 | אסקימו לימון 9: החגיגה נמשכת Phim điện ảnh | School's Principal |
| 2000 | Kinu'ach Phim điện ảnh | Ze'ev |
| 1999 | The Omega Code Phim điện ảnh | Rostenberg |
| 1996 | Die Tunnelgangster von Berlin Phim điện ảnh | |
| 1996 | Deadly Outbreak Phim điện ảnh | Dr. David Berg |
| 1993 | Deadly Heroes Phim điện ảnh | Dr. Mendopofist |
| 1991 | Killing Streets Phim điện ảnh | Sam |
| 1990 | A Man Called Sarge Phim điện ảnh | Father Bruce |
| 1989 | Ten Little Indians Phim điện ảnh | Dr. Hans Yokem Werner |
| 1989 | Sinbad of the Seven Seas Phim điện ảnh | Ahmed |
| 1989 | Ninja Mỹ 3: Đẫm Máu Phim điện ảnh | General Andreas |
| 1988 | אסקימו לימון 8: בלוז לקיץ Phim điện ảnh | The Trio's Boss |
| 1988 | Hanna's War Phim điện ảnh | Sandor |
| 1988 | Braddock: Missing in Action III Phim điện ảnh | Rev. Polanski |
| 1987 | The Emperor's New Clothes Phim điện ảnh | Head Guard |
| 1987 | Rumpelstiltskin Phim điện ảnh | Count Flax |
| 1986 | נאדיה Phim điện ảnh | School Headmaster |
| 1986 | The Delta Force Phim điện ảnh | David Rosovsky |
| 1985 | אסקימו לימון 6: הרימו עוגן Phim điện ảnh | Captain - Sherry's Father |
| 1985 | Ha-Kala Phim điện ảnh | |
| 1984 | מבצע שטריימל Phim điện ảnh | |
| 1984 | חייל הלילה Phim điện ảnh | |
| 1983 | Hercules Phim điện ảnh | Dorcon |
| 1983 | I sette magnifici gladiatori Phim điện ảnh | Emperor |
| 1983 | Nana Phim điện ảnh | Steiner |
| 1982 | Remembrance Of Love Phim điện ảnh | |
| 1982 | A Woman Called Golda Phim điện ảnh | Dr. Landau |
| 1979 | The New Media Bible: Book of Genesis Phim điện ảnh | Abraham's Servant |
| 1979 | Mary and Joseph: A Story of Faith Phim điện ảnh | Issac |
| 1979 | The Magician of Lublin Phim điện ảnh | Mechl |
| 1978 | A chi tocca, tocca...! Phim điện ảnh | Head of 'Mossad' |
| 1976 | Lupo B'New York Phim điện ảnh | |
| 1976 | The Story of David Phim điện ảnh | Younger Abner |
| 1976 | The Story of David Truyền hình | Younger Abner (2 tập) |
| 1975 | Diamonds Phim điện ảnh | Salzburg |
| 1974 | The Story of Jacob and Joseph Phim điện ảnh | Reuben |
| 1973 | Die Tausenderreportage Truyền hình | Monsieur Radin (1 tập) |
| 1973 | קזבלן Phim điện ảnh | |
| 1972 | Escape to the Sun Phim điện ảnh | Romek |
| 1972 | סלומוניקו Phim điện ảnh | Berezovsky |
| 1972 | שוד הטלפונים הגדול Phim điện ảnh | |
| 1970 | Lupo! Phim điện ảnh |