6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paul L. Smith
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Everett, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Paul L. Smith (February 5, 1939 – April 25, 2012) was an American character actor. Burly, bearded, and imposing, he has appeared in films and occasionally on TV since the 1970s, generally playing "heavies" and bad guys. His most notable roles include Hamidou, the vicious prison warden in Midnight Express (1978), Bluto in Robert Altman's Popeye (1980) and the Beast Rabban in David Lynch's Dune (1984). He is sometimes credited as Paul Smith or Paul Lawrence Smith.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Tàu Tốc Hành Nửa Đêm
6.9
Phim điện ảnh
Maverick
5.4
Phim điện ảnh
Nữ Chiến Binh
5.6
Phim điện ảnh
Popeye
7.0
Truyền hình
Wonder Woman
5.9
Phim điện ảnh
Mil gritos tiene la noche
5.4
Phim điện ảnh
Haunted Honeymoon
5.5
Phim điện ảnh
Crimewave
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.8
Truyền hình
CHiPs
6.6
Phim điện ảnh
The In-Laws
5.3
Phim điện ảnh
Caged Fury
7.1
Truyền hình
Masada
7.0
Phim điện ảnh
Going in Style
7.4
Truyền hình
Barney Miller
3.8
Phim điện ảnh
Gor
7.9
Truyền hình
Emergency!
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Eric Falk: Sunshine-Judo auf Ibiza Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1999 | D.R.E.A.M. Team Phim điện ảnh | Vladimir Corzon (as Paul Smith) |
| 1994 | Maverick Phim điện ảnh | The Archduke |
| 1992 | Desert Kickboxer Phim điện ảnh | Santos |
| 1991 | Eye of the Widow Phim điện ảnh | Elko |
| 1990 | Crossing the Line Phim điện ảnh | Joe Kapinski |
| 1990 | Caged Fury Phim điện ảnh | Head Guard |
| 1989 | Ten Little Indians Phim điện ảnh | Elmo Rodgers |
| 1989 | Sonny Boy Phim điện ảnh | Slue |
| 1989 | The Hired Gun Phim điện ảnh | Wounded Man |
| 1989 | ניפגש בספארי Phim điện ảnh | |
| 1989 | אוכלים לוקשים Phim điện ảnh | |
| 1988 | Death Chase Phim điện ảnh | Steele |
| 1988 | Outlaw Force Phim điện ảnh | Inspector Wainright |
| 1987 | Terminal Entry Phim điện ảnh | Stewart |
| 1987 | Gor Phim điện ảnh | Serbus |
| 1986 | Haunted Honeymoon Phim điện ảnh | Dr. Paul Abbot |
| 1985 | Sno-Line Phim điện ảnh | Duval |
| 1985 | Người Bảo Vệ Phim điện ảnh | Mr. Booar (uncredited) |
| 1985 | Crimewave Phim điện ảnh | Faron Crush |
| 1985 | Nữ Chiến Binh Phim điện ảnh | Falkon |
| 1984 | Xứ Cát Phim điện ảnh | The Beast Rabban |
| 1984 | מבצע שטריימל Phim điện ảnh | |
| 1984 | Jungle Fever Phim điện ảnh | Cesar Santiago |
| 1982 | Mil gritos tiene la noche Phim điện ảnh | Willard |
| 1982 | When I Am King Phim điện ảnh | Sir Blackstone Hardtack |
| 1981 | The Salamander Phim điện ảnh | The Surgeon |
| 1981 | Masada Truyền hình | Gideon (4 tập) |
| 1980 | Popeye Phim điện ảnh | Bluto |
| 1979 | Going in Style Phim điện ảnh | Radio Announcer |
| 1979 | Disaster on the Coastliner Phim điện ảnh | Jim Waterman / Victor Prescott |
| 1979 | The In-Laws Phim điện ảnh | Mo |
| 1978 | Tàu Tốc Hành Nửa Đêm Phim điện ảnh | Hamidou |
| 1977 | The Three Hostages Phim điện ảnh | David Warcliff (as Saul Eden Smith) |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Announcer (1 tập) |
| 1977 | 大圈套 Phim điện ảnh | Paul the Westerner |
| 1976 | 21 Hours at Munich Phim điện ảnh | Guttfruend |
| 1976 | Il vangelo secondo Simone e Matteo Phim điện ảnh | Matteo / Butch |
| 1975 | Wonder Woman Truyền hình | Simon Rohan (1 tập) |
| 1975 | Noi non siamo angeli Phim điện ảnh | Raphael McDonald |
| 1975 | Simone e Matteo: un gioco da ragazzi Phim điện ảnh | Butch |
| 1975 | Conspiracy of Terror Phim điện ảnh | Pound Supervisor |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Leon Stipanich (as Paul Lawrence Smith) (1 tập) |
| 1975 | Carambola, filotto... tutti in buca Phim điện ảnh | Len |
| 1974 | Alcohol: The Choice Phim điện ảnh | |
| 1974 | Carambola Phim điện ảnh | Len |
| 1973 | Gospel Road: A Story of Jesus Phim điện ảnh | Peter |
| 1973 | קוראים לי שמיל Phim điện ảnh | Shmiel |
| 1972 | נחצ'ה והגנרל Phim điện ảnh | |
| 1972 | Emergency! Truyền hình | Security Director (1 tập) |
| 1971 | פישקה במילואים Phim điện ảnh | שמיל |
| 1970 | Madron Phim điện ảnh | Gabe Price (uncredited) |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Andy Kamoku (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Caged Fury Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1972 | ז'אקו והיצאניות Phim điện ảnh | Director |