7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stephen Walters
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Liverpool, Merseyside, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Stephen Walters (born 22 May 1975) is an English actor. A regular in British television and film, he has played a wide range and variety of character roles in both drama and comedy. Walters is most commonly associated with unpredictable, complex figures. He was nominated for a Royal Television Society Best Actor award in 2013 for his role in the Sky Arts drama Ragged and in 2023 for a Supporting Actor (Male) award for his role in the ITV drama Anne.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Người Ngoại Tộc
6.9
Phim điện ảnh
Bánh Đa Tầng
6.3
Phim điện ảnh
Hannibal Trỗi Dậy
6.4
Phim điện ảnh
Revolver
8.1
Truyền hình
Skins
8.0
Truyền hình
Những Điệp Viên Hết Thời - Slow Horses
6.1
Phim điện ảnh
The 51st State
6.3
Phim điện ảnh
Mean Machine
7.1
Truyền hình
Dracula
6.0
Phim điện ảnh
Franklyn
5.4
Phim điện ảnh
Age of Heroes
7.5
Truyền hình
Shetland
7.4
Truyền hình
Vera
6.6
Truyền hình
Tin Star
6.2
Phim điện ảnh
Plunkett & Macleane
7.9
Truyền hình
Wire in the Blood
7.0
Phim điện ảnh
Mike Bassett: England Manager
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Good Behaviour Phim điện ảnh | John |
| 2025 | This City Is Ours Truyền hình | Davy Crawford (2 tập) |
| 2024 | The Night Caller Truyền hình | Rob (4 tập) |
| 2022 | Những Điệp Viên Hết Thời - Slow Horses Truyền hình | Zeppo (5 tập) |
| 2022 | Anne Truyền hình | Steve Williams (4 tập) |
| 2017 | Tin Star Truyền hình | Johnny |
| 2017 | Little Boy Blue Truyền hình | DCI Mark Guinness (4 tập) |
| 2014 | Người Ngoại Tộc Truyền hình | Angus Mhor (15 tập) |
| 2013 | Dracula Truyền hình | Hackett (3 tập) |
| 2013 | Ragged Phim điện ảnh | Prisoner Tomlinson |
| 2013 | The Village Truyền hình | Crispin Ingham (4 tập) |
| 2013 | Shetland Truyền hình | Thomas Malone (6 tập) |
| 2013 | Great Night Out Truyền hình | Daz (6 tập) |
| 2012 | Kelly + Victor Phim điện ảnh | Gaz |
| 2012 | Playhouse Presents Truyền hình | Prisoner (1 tập) |
| 2011 | Age of Heroes Phim điện ảnh | Brightling |
| 2011 | Vera Truyền hình | Nial Heslop (1 tập) |
| 2010 | Accused Truyền hình | Alan Baines (1 tập) |
| 2010 | Splintered Phim điện ảnh | Gavin / Vincent |
| 2008 | Franklyn Phim điện ảnh | Wormsnakes |
| 2007 | The Visit Truyền hình | Splodge (7 tập) |
| 2007 | Hannibal Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Zigmas Milko |
| 2007 | Skins Truyền hình | Mad Twatter (3 tập) |
| 2005 | Revolver Phim điện ảnh | Joe |
| 2005 | Người Dơi Bắt Đầu Phim điện ảnh | Arkham Lunatic |
| 2004 | Bánh Đa Tầng Phim điện ảnh | Shanks |
| 2003 | Buried Truyền hình | Dr Nick Vaughan (8 tập) |
| 2002 | Wire in the Blood Truyền hình | James Williams (1 tập) |
| 2001 | Mean Machine Phim điện ảnh | Nitro |
| 2001 | The 51st State Phim điện ảnh | Blowfish |
| 2001 | Kiss Kiss (Bang Bang) Phim điện ảnh | Kick Box Stevie |
| 2001 | Mike Bassett: England Manager Phim điện ảnh | Supporter |
| 2001 | Strumpet Phim điện ảnh | Knockoff |
| 2001 | Liam Phim điện ảnh | Black shirt |
| 1999 | Plunkett & Macleane Phim điện ảnh | Dennis |
| 1999 | Heart Phim điện ảnh | Security Man #2 |
| 1997 | Touching Evil Truyền hình | Jack McCaffrey (1 tập) |
| 1996 | Springhill Truyền hình | Jamie Johnson (26 tập) |
| 1996 | Hillsborough Phim điện ảnh | Ian Glover |
| 1994 | Blood on the Dole Phim điện ảnh | Joey Jackson |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Hotel Receptionist (1 tập) |
| 1990 | Needle Phim điện ảnh | Viaduct Boy |