8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Gabriel
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Chobham, Surrey, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 129 tác phẩm
Tiểu sử
Peter Brian Gabriel (born 13 February 1950) is an English singer, musician and songwriter who rose to fame as the lead vocalist and flautist of the progressive rock group Genesis. After leaving Genesis, Gabriel went on to a successful solo career. More recently he has focused on producing and promoting world music and pioneering digital distribution methods for music. He has also been involved in various humanitarian efforts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
John Carter: Người Hùng Sao Hỏa
8.2
Truyền hình
Silo
7.3
Phim điện ảnh
Dead Man Walking
5.7
Phim điện ảnh
Babe: Chú Heo Trong Thành Phố
7.2
Phim điện ảnh
Sự Cám Dỗ Cuối Cùng Của Chúa
7.1
Phim điện ảnh
Birdy
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
7.0
Phim điện ảnh
Rabbit-Proof Fence
7.3
Truyền hình
Late Night with Conan O'Brien
8.7
Phim điện ảnh
Peter Gabriel: Secret World Live
3.8
Phim điện ảnh
Starship
8.2
Phim điện ảnh
Peter Gabriel - Back to Front
8.0
Phim điện ảnh
Peter Gabriel: Growing Up Live
7.8
Phim điện ảnh
Peter Gabriel: Live in Athens 1987
4.1
Phim điện ảnh
Ptice kao mi
7.8
Phim điện ảnh
The Work of Director Anton Corbijn
Danh sách phim đã đóng 108
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Lamb Lies Down on Broadway: Illustrated Phim điện ảnh | Music, Writer |
| TBA | Behind the Labels Phim điện ảnh | Music |
| 2023 | Peter Gabriel - I/O Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | Steve Hackett – Foxtrot at Fifty + Hackett Highlights: Live in Brighton Phim điện ảnh | Music |
| 2017 | Ptice kao mi Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2015 | Open Your Eyes Phim điện ảnh | Music |
| 2014 | Words with Gods Phim điện ảnh | Music |
| 2012 | John Carter: Người Hùng Sao Hỏa Phim điện ảnh | Thanks |
| 2008 | Robot Biết Yêu Phim điện ảnh | Songs |
| 2003 | Peter Gabriel: Growing Up Live Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | ROLFE: A No-Budget Dream Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2002 | Rabbit-Proof Fence Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1998 | Babe: Chú Heo Trong Thành Phố Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 1995 | Dead Man Walking Phim điện ảnh | Thanks |
| 1994 | Peter Gabriel: Secret World Live Phim điện ảnh | Writer |
| 1994 | Food Rocks Phim điện ảnh | Songs |
| 1993 | Inside the Wrong Trousers Phim điện ảnh | Thanks |
| 1992 | Liquid Selves Phim điện ảnh | Music |
| 1991 | Contre l’oubli Phim điện ảnh | Music |
| 1990 | Guns: A Day in the Death of America Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1988 | Sự Cám Dỗ Cuối Cùng Của Chúa Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1987 | Das phantastische Universum des H.R. Giger Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1984 | Birdy Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Songs (1 tập) |
| 1983 | Shock the Monkey Phim điện ảnh | Original Music Composer |