10.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
轟悠
- Nơi sinh
- Hitoyoshi, Kumamoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Todoroki Yuu is a former Takarazuka Revue Top Star and former special adviser to the theater company. She was the Top Star of Snow Troupe from 1997 to 2001 and then transfered to be the Top Star of the senior troupe of Takarazuka, the Senka Troupe, which she stayed until her retirement on 2021.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
10.0
Phim điện ảnh
10.0
Phim điện ảnh
チェ・ゲバラ
10.0
Phim điện ảnh
『エリザベート』
5.0
Phim điện ảnh
'93TMP音楽祭 「青春フォーエバー!」
5.0
Phim điện ảnh
'87TMP音楽祭 「ラ・シャンソン」
5.0
Phim điện ảnh
'88TMP音楽祭 「永遠のポップス」
5.0
Phim điện ảnh
'89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」
5.0
Phim điện ảnh
'90TMP音楽祭「サウンド・イン・ビッグ・シティ」
5.0
Phim điện ảnh
'91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」
10.0
Phim điện ảnh
風と共に去りぬ
10.0
Phim điện ảnh
風と共に去りぬ -スカーレット 編 -
Phim điện ảnh
ドクトル・ジバゴ
Phim điện ảnh
The Lost Glory―美しき幻影―
Phim điện ảnh
暁のローマ/レ・ビジュー・ブリアン
Phim điện ảnh
オクラホマ!
Phim điện ảnh
ベルサイユのばら~オスカル・アンドレ編~
Phim điện ảnh
忠臣蔵 ~花に散り雪に散り~
Phim điện ảnh
仮面のロマネスク/ゴールデン・デイズ
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | オネーギンEvgeny Onegin -あるダンディの肖像- Phim điện ảnh | Evgeny Onegin |
| 2021 | All His Dreams Phim điện ảnh | |
| 2021 | 71st Special Show 『IV voice-テトラ ヴォイス-』 Phim điện ảnh | |
| 2019 | タカラヅカスペシャル 2019 -Beautiful Harmony- Phim điện ảnh | |
| 2019 | チェ・ゲバラ Phim điện ảnh | Ernesto "Che" Guevara |
| 2018 | タカラヅカスペシャル 2018 ~Say! Hey! Show Up!!~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | ドクトル・ジバゴ Phim điện ảnh | Yuri Androyevich Zhivago |
| 2017 | タカラヅカスペシャル 2017 -ジュテーム・レビュー -モン・パリ誕生90周年- Phim điện ảnh | |
| 2016 | タカラヅカスペシャル2016 ~Music Succession to Next~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 双頭の鷲 Phim điện ảnh | Stanislas |
| 2015 | タカラヅカスペシャル 2015 -New Century, Next Dream- Phim điện ảnh | |
| 2014 | The Lost Glory―美しき幻影― Phim điện ảnh | Otto Goldstein |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 風と共に去りぬ Phim điện ảnh | Rhett Butler |
| 2013 | 宝塚巴里祭2013 —La Chanson de Paris '99— Phim điện ảnh | |
| 2013 | エリザベート スペシャル ガラ・コンサート Phim điện ảnh | Luigi Lucheni |
| 2012 | タカラヅカスペシャル 2012「ザ・スターズ」~プレ・プレ・センテニアル~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | タカラヅカスペシャル 2011 ~明日に架ける夢~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | タカラヅカスペシャル 2010 〜FOREVER TAKARAZUKA〜 Phim điện ảnh | |
| 2009 | タカラヅカスペシャル 2009 ~WAY TO GLORY~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | タカラヅカスペシャル 2008 ~La Festa!~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | 黎明の風 -侍ジェントルマン 白洲次郎の挑戦- Phim điện ảnh | Shirasu Jiro |
| 2007 | 轟悠コンサート - LAVENDER MONOLOGUE Phim điện ảnh | |
| 2006 | オクラホマ! Phim điện ảnh | Curly |
| 2006 | TCAスペシャル 2006 ~ワンダフル・ドリーマーズ ~人は夢見る~ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 暁のローマ/レ・ビジュー・ブリアン Phim điện ảnh | Caesar |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 青い鳥を捜して Phim điện ảnh | Jake MacNaughton |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― Phim điện ảnh | |
| 2003 | TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター Phim điện ảnh | |
| 2002 | 風と共に去りぬ Phim điện ảnh | Rhett Butler |
| 1999 | 再会 / ノバ・ボサ・ノバ Phim điện ảnh | Gerard Clement |
| 1997 | 真夜中のゴースト / レ・シェルバン Phim điện ảnh | Charles |
| 1997 | 虹のナターシャ Phim điện ảnh | Kurisaki Takeshi |
| 1997 | 仮面のロマネスク/ゴールデン・デイズ Phim điện ảnh | ダンスニー男爵 |
| 1996 | 『エリザベート』 Phim điện ảnh | Luigi Lucheni |
| 1995 | あかねさす紫の花 Phim điện ảnh | Amehiko |
| 1994 | 風と共に去りぬ -スカーレット 編 - Phim điện ảnh | Ashley Wilkes |
| 1994 | TMPスペシャル夢まつり宝塚'94 Phim điện ảnh | |
| 1994 | ブルボンの封印 Phim điện ảnh | Colbert |
| 1994 | 二人だけの戦場 Phim điện ảnh | Clifford |
| 1993 | '93TMP音楽祭 「青春フォーエバー!」 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 忠臣蔵 ~花に散り雪に散り~ Phim điện ảnh | Horibe Yasubei |
| 1992 | 恋人たちの神話 Phim điện ảnh | Tsukumo Shinnosuke |
| 1992 | 92TMP音楽祭「SONGS IN YOUR HEART」 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 花幻抄 Phim điện ảnh | |
| 1991 | '91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ベルサイユのばら~オスカル・アンドレ編~ Phim điện ảnh | Girodelle |
| 1990 | '90TMP音楽祭「サウンド・イン・ビッグ・シティ」 Phim điện ảnh | |
| 1989 | ムッシュ・ド・巴里 / ラ・パッション! Phim điện ảnh | Sir Philippe |
| 1989 | '89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」 Phim điện ảnh | |
| 1988 | '88TMP音楽祭 「永遠のポップス」 Phim điện ảnh | |
| 1988 | リラの壁の囚人たち Phim điện ảnh | Pierre |
| 1987 | '87TMP音楽祭 「ラ・シャンソン」 Phim điện ảnh |