8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Kyle Labine
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Brampton, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Kyle Labine (born April 7, 1983) is a Canadian actor. His brothers Tyler Labine and Cameron Labine, also work in the entertainment industry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Ác Quỷ Đối Đầu
6.5
Phim điện ảnh
Chuyện Kinh Dị Lúc Nửa Đêm
4.6
Phim điện ảnh
Halloween 8: Quỷ Dữ Phục Sinh
7.7
Truyền hình
The L Word
6.8
Truyền hình
V
8.0
Truyền hình
Goosebumps
8.0
Truyền hình
X-Men: Evolution
5.8
Phim điện ảnh
The Perfect Score
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
6.8
Truyền hình
Alphas
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.1
Truyền hình
Reaper
7.2
Truyền hình
The Twilight Zone
4.7
Phim điện ảnh
Big Bully
5.3
Phim điện ảnh
Ogre
3.8
Phim điện ảnh
Blonde and Blonder
5.0
Phim điện ảnh
388 Arletta Avenue
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Chuyện Kinh Dị Lúc Nửa Đêm Phim điện ảnh | Deputy Hobbs |
| 2013 | Crystal Lake Memories: The Complete History of Friday the 13th Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | 388 Arletta Avenue Phim điện ảnh | Co-Worker |
| 2011 | Alphas Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 2009 | V Truyền hình | College Kid (1 tập) |
| 2009 | Ogre Phim điện ảnh | Terry |
| 2009 | Revenge of the Boarding School Dropouts Phim điện ảnh | Mikey |
| 2008 | Samurai Girl Truyền hình | (6 tập) |
| 2008 | Shred Phim điện ảnh | Mikey |
| 2008 | Blonde and Blonder Phim điện ảnh | Porter |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Kendall (1 tập) |
| 2007 | Grand Star Truyền hình | Kurt Masters (26 tập) |
| 2007 | Flash Gordon Truyền hình | Craig (1 tập) |
| 2006 | Crossed Phim điện ảnh | JD |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Teenage Boy #3 (1 tập) |
| 2004 | The Perfect Score Phim điện ảnh | Dave |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Gus (1 tập) |
| 2004 | Crazy Canucks Phim điện ảnh | Dave Murray |
| 2003 | Ác Quỷ Đối Đầu Phim điện ảnh | Bill Freeburg |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Ben Jordan (1 tập) |
| 2002 | Halloween 8: Quỷ Dữ Phục Sinh Phim điện ảnh | Teen Party Guy |
| 2002 | I Was a Teenage Faust Phim điện ảnh | Randy |
| 2002 | Spooky House Phim điện ảnh | Dumb Dave |
| 2000 | Mr. Rice's Secret Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2000 | X-Men: Evolution Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | 2gether: The Series Truyền hình | Stoner Boy (1 tập) |
| 2000 | Ratz Phim điện ảnh | Rod |
| 1998 | Da Vinci's Inquest Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Dog's Best Friend Phim điện ảnh | Sam Handel |
| 1996 | Goosebumps: Monster Blood Phim điện ảnh | Evan |
| 1996 | Big Bully Phim điện ảnh | Stevie |
| 1995 | Little Orphan Annie's A Very Animated Christmas Phim điện ảnh | Bully #1 (voice) |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Evan (2 tập) |
| 1995 | DarkStalkers Truyền hình | Harry Grimoire (voice) (13 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 1995 | Bach's Fight for Freedom Phim điện ảnh | Frederick Muller |
| 1990 | Road to Avonlea Truyền hình | Davey Keith (78 tập) |
| 1988 | Madeline Truyền hình | Pepito (voice) (26 tập) |