8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Billy Wirth
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
William E. "Billy" Wirth (born June 23, 1962) is an American actor, film producer, and artist, perhaps best known for his role in the 1987 film, The Lost Boys.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.1
Phim điện ảnh
The Lost Boys
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
8.1
Truyền hình
Godfather of Harlem
6.2
Phim điện ảnh
Body Snatchers
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.0
Phim điện ảnh
Man Down
6.2
Phim điện ảnh
Being Flynn
5.7
Phim điện ảnh
A Single Shot
6.4
Phim điện ảnh
Boys on the Side
6.1
Phim điện ảnh
Powder Blue
7.1
Truyền hình
Martial Law
7.2
Truyền hình
The Equalizer
3.3
Phim điện ảnh
7 Mummies
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Change-Up Kid Phim điện ảnh | McCall |
| TBA | The Fifth Horseman Phim điện ảnh | Drifter |
| 2024 | The Ghost Trap Phim điện ảnh | Dale Fogerty |
| 2019 | Godfather of Harlem Truyền hình | Detective Kramer (1 tập) |
| 2019 | Eternal Code Phim điện ảnh | Mark Pellegrini |
| 2018 | Betrayed Phim điện ảnh | Mike Wolf |
| 2015 | Alto Phim điện ảnh | Caesar Bellafusco |
| 2015 | Cats Dancing on Jupiter Phim điện ảnh | Oleg |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Mark Willis (1 tập) |
| 2014 | Hồn Ma Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Joe |
| 2014 | Five Thirteen Phim điện ảnh | The Doc |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Charlie (3 tập) |
| 2013 | Midlife Phim điện ảnh | Brian |
| 2012 | Being Flynn Phim điện ảnh | Travis |
| 2009 | Duress Phim điện ảnh | The Detective |
| 2009 | Powder Blue Phim điện ảnh | David |
| 2006 | 7 Mummies Phim điện ảnh | Travis |
| 2004 | The Drone Virus Phim điện ảnh | Stephen Roland |
| 2004 | The Talent Given Us Phim điện ảnh | Billy |
| 2004 | Summerland Truyền hình | Garrett (1 tập) |
| 2002 | Looking for Jimmy Phim điện ảnh | |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Billy Gray (1 tập) |
| 2001 | Reunion Phim điện ảnh | Brad |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Aaron Westonson (1 tập) |
| 1999 | Me and Will Phim điện ảnh | Charlie |
| 1999 | Kismet Phim điện ảnh | Fantasy Guy |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Matthew Tate (1 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Kevin Seidel (1 tập) |
| 1998 | Relax... It's Just Sex Phim điện ảnh | Jared |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Dr. Mark Raskin (1 tập) |
| 1997 | Last Lives Phim điện ảnh | Malakai |
| 1996 | Starlight Phim điện ảnh | |
| 1996 | Space Marines Phim điện ảnh | Zack Delano |
| 1995 | Venus Rising Phim điện ảnh | Nick |
| 1995 | Children of the Dust Truyền hình | Corby/White Wolf (2 tập) |
| 1995 | Boys on the Side Phim điện ảnh | Nick |
| 1994 | Judicial Consent Phim điện ảnh | Martin |
| 1994 | Final Mission Phim điện ảnh | Tom Waters |
| 1994 | The Fence Phim điện ảnh | Terry Griff |
| 1993 | Body Snatchers Phim điện ảnh | Tim Young |
| 1992 | Red Shoe Diaries Phim điện ảnh | Thomas K. Butler |
| 1992 | Who Killed the Baby Jesus Phim điện ảnh | |
| 1990 | Parker Kane Phim điện ảnh | Jesse |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Ted (1 tập) |
| 1988 | War Party Phim điện ảnh | Sonny Crowkiller |
| 1987 | Wiseguy Truyền hình | (3 tập) |
| 1987 | The Lost Boys Phim điện ảnh | Dwayne |
| 1986 | Seven Minutes in Heaven Phim điện ảnh | Zoo Knudsen |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Ralph (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Man Down Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | A Single Shot Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 2001 | MacArthur Park Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Kismet Phim điện ảnh | Director |