武田鉄矢

Diễn xuất

武田鉄矢

Ngày sinh
(77 tuổi)
Nơi sinh
Hakata, Fukuoka, Japan
Danh sách thực hiện
88 tác phẩm

Tiểu sử

Tetsuya Takeda is a Japanese folk singer and actor, perhaps most known in Japan for his starring role in the Tokyo Broadcasting System's (TBS) long-running, highly rated television drama Kinpachi-sensei (San-nen B-gumi Kinpachi-sensei). The program, targeted at junior high and high school-aged adolescents, ran on TBS with Takeda at various times from 1979 until 2011.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 87

NămTiêu đềVai trò
TBA 日本アカデミー賞授賞式 Truyền hình Self (1 tập)
2026 見上げてごらん Phim điện ảnh Haru Yoshizumi
2026 102回目のプロポーズ Truyền hình Tatsuro Hoshino (12 tập)
2025 水戸黄門スペシャル Phim điện ảnh
2025 スカジャン・カンフー Phim điện ảnh
2024 橋ものがたり「約束」 Phim điện ảnh
2023 ダ・カーポしませんか? Truyền hình Ninomiya Tatsunosuke (10 tập)
2022 TANG タング Phim điện ảnh Masahiko Bamba
2022 武田鉄矢の昭和は輝いていた Truyền hình (1 tập)
2022 旅屋おかえり Truyền hình (4 tập)
2020 こもりびと Truyền hình (1 tập)
2020 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh Ryoma Sakamoto
2020 Isekai Izakaya "Nobu" Truyền hình (10 tập)
2019 いのちスケッチ Phim điện ảnh Akira Noda
2019 グッドワイフ Truyền hình Naoya Kusakabe (1 tập)
2019 刑事ゼロ Truyền hình Morio Namatame (10 tập)
2018 小河ドラマ 龍馬がくる Truyền hình (4 tập)
2017 花筐 Phim điện ảnh Dr. Ichijo
2017 リバース Truyền hình Toshio Ogasawara (10 tập)
2016 叡古教授の事件簿 Phim điện ảnh Osamu Igarashi
2016 トットてれび Truyền hình Tatsuo Ooka
2016 精霊の守り人 Truyền hình ラルーグ (2 tập)
2016 セーラー服と機関銃 -卒業- Phim điện ảnh Yakuza boss Medaka
2015 死の臓器 Truyền hình Seiichiro Hino (5 tập)
2015 天皇の料理番 Truyền hình Shogo Kirizuka (12 tập)
2015 振り子 Phim điện ảnh Umekichi Hashimoto
2013 くじけないで Phim điện ảnh Kenichi Shibata
2013 LINK Truyền hình (5 tập)
2013 Người cộng sự Phim điện ảnh Inukai Tsuyoshi
2013 101次求婚 Phim điện ảnh Hoshino Tetsuro
2013 ストロベリーナイト Phim điện ảnh Kensaku Katsumata
2013 ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh
2012 純と愛 Truyền hình Kano Zenko (151 tập)
2012 ストロベリーナイト Truyền hình Kensaku Katsumata (11 tập)
2011 人間再生・工場長 岡田岩児 Truyền hình (1 tập)
2011 Tofu Kozō: Cuộc Phiêu Lưu Huyền Bí Phim điện ảnh
2010 ストロベリーナイト Phim điện ảnh
2010 ナサケの女 ~国税局査察官~ Truyền hình Tetsuko (8 tập)
2010 Wの悲劇 Phim điện ảnh Kappei Ainoura
2009 JIN - 仁 - Truyền hình (22 tập)
2009 リミット Truyền hình (1 tập)
2008 私は貝になりたい Phim điện ảnh Takeuchi
2008 刑事の現場 Truyền hình (5 tập)
2006 白夜行 Truyền hình Junjo Sasagaki (11 tập)
2006 里見八犬伝 Truyền hình Ittouda Komiyama (2 tập)
2005 星になった少年 Phim điện ảnh
2003 青春ばかちん料理塾 Phim điện ảnh Sekine Ginzo
2000 博多ムービー ちんちろまい Phim điện ảnh
1998 プロゴルファー織部金次郎5 愛しのロストボール Phim điện ảnh
1998 緑の街 Phim điện ảnh Asazuma
1997 プロゴルファー織部金次郎4 シャンク シャンク シャンク Phim điện ảnh
1997 バージンロード Truyền hình Sakurai Hikari (11 tập)
1995 バースデイプレゼント Phim điện ảnh
1995 プロゴルファー織部金次郎3 飛べバーディー Phim điện ảnh
1994 ヒーローインタビュー Phim điện ảnh Manager Kajiwara
1994 とられてたまるか!? Phim điện ảnh
1994 プロゴルファー織部金次郎2 パーでいいんだ Phim điện ảnh
1993 The Man Who Wanted to Be Ultraman Phim điện ảnh Hiroshi Asami
1993 プロゴルファー織部金次郎 Phim điện ảnh Kinjiro Oribe
1991 月がのぼるまでに Phim điện ảnh Old Farmer (voice)

Danh sách đoàn làm phim 11

NămTiêu đềVai trò
1998 プロゴルファー織部金次郎5 愛しのロストボール Phim điện ảnh Director, Writer
1997 プロゴルファー織部金次郎4 シャンク シャンク シャンク Phim điện ảnh Director
1995 プロゴルファー織部金次郎3 飛べバーディー Phim điện ảnh Director, Writer
1994 プロゴルファー織部金次郎2 パーでいいんだ Phim điện ảnh Director, Writer
1993 プロゴルファー織部金次郎 Phim điện ảnh Comic Book, Screenplay
1991 月がのぼるまでに Phim điện ảnh Creator
1986 幕末青春グラフィティ Ronin 坂本竜馬 Phim điện ảnh Screenplay
1985 Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Phim điện ảnh Theme Song Performance
1984 刑事物語3 潮騒の詩 Phim điện ảnh Original Story, Screenplay
1983 刑事物語2 りんごの詩 Phim điện ảnh Original Story, Screenplay
1982 刑事物語 Phim điện ảnh Original Story, Screenplay
Hỏi ask2cinemadb