7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
武田鉄矢
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Hakata, Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Tetsuya Takeda is a Japanese folk singer and actor, perhaps most known in Japan for his starring role in the Tokyo Broadcasting System's (TBS) long-running, highly rated television drama Kinpachi-sensei (San-nen B-gumi Kinpachi-sensei). The program, targeted at junior high and high school-aged adolescents, ran on TBS with Takeda at various times from 1979 until 2011.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Godzilla 1985
7.2
Phim điện ảnh
Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ
7.0
Phim điện ảnh
幸福の黄色いハンカチ
7.6
Truyền hình
天皇の料理番
8.0
Truyền hình
JIN - 仁 -
7.2
Phim điện ảnh
花筐
6.9
Phim điện ảnh
海辺の映画館-キネマの玉手箱
7.4
Phim điện ảnh
遙かなる山の呼び声
5.6
Phim điện ảnh
101次求婚
6.5
Phim điện ảnh
ストロベリーナイト
7.4
Truyền hình
白夜行
6.2
Phim điện ảnh
セーラー服と機関銃 -卒業-
7.9
Truyền hình
ストロベリーナイト
6.2
Phim điện ảnh
駅 STATION
7.8
Truyền hình
101回目のプロポーズ
7.3
Truyền hình
リバース
7.7
Truyền hình
精霊の守り人
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 日本アカデミー賞授賞式 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2026 | 見上げてごらん Phim điện ảnh | Haru Yoshizumi |
| 2026 | 102回目のプロポーズ Truyền hình | Tatsuro Hoshino (12 tập) |
| 2025 | 水戸黄門スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2025 | スカジャン・カンフー Phim điện ảnh | |
| 2024 | 橋ものがたり「約束」 Phim điện ảnh | |
| 2023 | ダ・カーポしませんか? Truyền hình | Ninomiya Tatsunosuke (10 tập) |
| 2022 | TANG タング Phim điện ảnh | Masahiko Bamba |
| 2022 | 武田鉄矢の昭和は輝いていた Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 旅屋おかえり Truyền hình | (4 tập) |
| 2020 | こもりびと Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh | Ryoma Sakamoto |
| 2020 | Isekai Izakaya "Nobu" Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | いのちスケッチ Phim điện ảnh | Akira Noda |
| 2019 | グッドワイフ Truyền hình | Naoya Kusakabe (1 tập) |
| 2019 | 刑事ゼロ Truyền hình | Morio Namatame (10 tập) |
| 2018 | 小河ドラマ 龍馬がくる Truyền hình | (4 tập) |
| 2017 | 花筐 Phim điện ảnh | Dr. Ichijo |
| 2017 | リバース Truyền hình | Toshio Ogasawara (10 tập) |
| 2016 | 叡古教授の事件簿 Phim điện ảnh | Osamu Igarashi |
| 2016 | トットてれび Truyền hình | Tatsuo Ooka |
| 2016 | 精霊の守り人 Truyền hình | ラルーグ (2 tập) |
| 2016 | セーラー服と機関銃 -卒業- Phim điện ảnh | Yakuza boss Medaka |
| 2015 | 死の臓器 Truyền hình | Seiichiro Hino (5 tập) |
| 2015 | 天皇の料理番 Truyền hình | Shogo Kirizuka (12 tập) |
| 2015 | 振り子 Phim điện ảnh | Umekichi Hashimoto |
| 2013 | くじけないで Phim điện ảnh | Kenichi Shibata |
| 2013 | LINK Truyền hình | (5 tập) |
| 2013 | Người cộng sự Phim điện ảnh | Inukai Tsuyoshi |
| 2013 | 101次求婚 Phim điện ảnh | Hoshino Tetsuro |
| 2013 | ストロベリーナイト Phim điện ảnh | Kensaku Katsumata |
| 2013 | ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh | |
| 2012 | 純と愛 Truyền hình | Kano Zenko (151 tập) |
| 2012 | ストロベリーナイト Truyền hình | Kensaku Katsumata (11 tập) |
| 2011 | 人間再生・工場長 岡田岩児 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Tofu Kozō: Cuộc Phiêu Lưu Huyền Bí Phim điện ảnh | |
| 2010 | ストロベリーナイト Phim điện ảnh | |
| 2010 | ナサケの女 ~国税局査察官~ Truyền hình | Tetsuko (8 tập) |
| 2010 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | Kappei Ainoura |
| 2009 | JIN - 仁 - Truyền hình | (22 tập) |
| 2009 | リミット Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 私は貝になりたい Phim điện ảnh | Takeuchi |
| 2008 | 刑事の現場 Truyền hình | (5 tập) |
| 2006 | 白夜行 Truyền hình | Junjo Sasagaki (11 tập) |
| 2006 | 里見八犬伝 Truyền hình | Ittouda Komiyama (2 tập) |
| 2005 | 星になった少年 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 青春ばかちん料理塾 Phim điện ảnh | Sekine Ginzo |
| 2000 | 博多ムービー ちんちろまい Phim điện ảnh | |
| 1998 | プロゴルファー織部金次郎5 愛しのロストボール Phim điện ảnh | |
| 1998 | 緑の街 Phim điện ảnh | Asazuma |
| 1997 | プロゴルファー織部金次郎4 シャンク シャンク シャンク Phim điện ảnh | |
| 1997 | バージンロード Truyền hình | Sakurai Hikari (11 tập) |
| 1995 | バースデイプレゼント Phim điện ảnh | |
| 1995 | プロゴルファー織部金次郎3 飛べバーディー Phim điện ảnh | |
| 1994 | ヒーローインタビュー Phim điện ảnh | Manager Kajiwara |
| 1994 | とられてたまるか!? Phim điện ảnh | |
| 1994 | プロゴルファー織部金次郎2 パーでいいんだ Phim điện ảnh | |
| 1993 | The Man Who Wanted to Be Ultraman Phim điện ảnh | Hiroshi Asami |
| 1993 | プロゴルファー織部金次郎 Phim điện ảnh | Kinjiro Oribe |
| 1991 | 月がのぼるまでに Phim điện ảnh | Old Farmer (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | プロゴルファー織部金次郎5 愛しのロストボール Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1997 | プロゴルファー織部金次郎4 シャンク シャンク シャンク Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | プロゴルファー織部金次郎3 飛べバーディー Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1994 | プロゴルファー織部金次郎2 パーでいいんだ Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1993 | プロゴルファー織部金次郎 Phim điện ảnh | Comic Book, Screenplay |
| 1991 | 月がのぼるまでに Phim điện ảnh | Creator |
| 1986 | 幕末青春グラフィティ Ronin 坂本竜馬 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1985 | Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 1984 | 刑事物語3 潮騒の詩 Phim điện ảnh | Original Story, Screenplay |
| 1983 | 刑事物語2 りんごの詩 Phim điện ảnh | Original Story, Screenplay |
| 1982 | 刑事物語 Phim điện ảnh | Original Story, Screenplay |