7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Linus Roache
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Manchester, Greater Manchester, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Linus William Roache (born 1 February 1964) is an English actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Huyền Thoại Vikings
6.8
Phim điện ảnh
Không Dừng Lại
6.6
Phim điện ảnh
Biên Niên Sử Của Riddick
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Săn Lùng
5.9
Phim điện ảnh
Ký Ức Lãng Quên
6.4
Phim điện ảnh
Hart's War
7.5
Phim điện ảnh
Chàng Cảnh Sát Của Tôi
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.6
Phim điện ảnh
Có Tội Hay Không
7.3
Phim điện ảnh
Hiến Dâng Cho Tổ Quốc
7.5
Truyền hình
Luật sư CIA
6.4
Phim điện ảnh
Beyond Borders
7.6
Truyền hình
The Capture
6.4
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Skin of the Water Phim điện ảnh | Patrick |
| TBA | Color Your Hurt Phim điện ảnh | The Pastor |
| 2026 | The Dresden Sun Phim điện ảnh | Malik |
| 2024 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Reginald Pye (1 tập) |
| 2023 | Bạn Đồng Hành Truyền hình | Senator Wesley Smith (8 tập) |
| 2023 | Homing Instinct Phim điện ảnh | President |
| 2022 | The Apology Phim điện ảnh | Jack Kingsley |
| 2022 | Luật sư CIA Truyền hình | Senator Sebastian Smoot (2 tập) |
| 2022 | Chàng Cảnh Sát Của Tôi Phim điện ảnh | Tom |
| 2022 | Cậu Nhóc Billy Truyền hình | John Tunstall (5 tập) |
| 2021 | Being Dead Phim điện ảnh | Joseph Adkins |
| 2020 | A Call to Spy Phim điện ảnh | Maurice Buckmaster |
| 2020 | Hiến Dâng Cho Tổ Quốc Phim điện ảnh | Whit Peters |
| 2019 | The Capture Truyền hình | Colonel Figgis (3 tập) |
| 2019 | Summer of Rockets Truyền hình | Richard Shaw (6 tập) |
| 2018 | Kẻ Săn Lùng Phim điện ảnh | Jeremiah Sand |
| 2017 | Bancroft Truyền hình | Tim Fraser (4 tập) |
| 2017 | Hochelaga, Terre des Âmes Phim điện ảnh | Col. Philip Thomas |
| 2017 | Division 19 Phim điện ảnh | Charles Lynden |
| 2016 | Đội Quân Shadwell Phim điện ảnh | Vinnie |
| 2016 | Thời Niên Thiếu Của Barack Obama Phim điện ảnh | Bill Baughman |
| 2015 | Vikings: Athelstan's Journal Truyền hình | King Ecbert (archive footage) (6 tập) |
| 2014 | Không Dừng Lại Phim điện ảnh | David McMillan |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | The Kingmaker (1 tập) |
| 2013 | Innocence Phim điện ảnh | Miles Warner |
| 2013 | Huyền Thoại Vikings Truyền hình | King Ecbert (41 tập) |
| 2012 | The Making of a Lady Phim điện ảnh | Lord James Walderhurst |
| 2012 | Supercapitalist Phim điện ảnh | Mark Patterson |
| 2012 | Titanic Truyền hình | Hugh, Earl of Manton (4 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | David Wellington (25 tập) |
| 2008 | Yonkers Joe Phim điện ảnh | Teddy |
| 2007 | Before the Rains Phim điện ảnh | Henry Moores |
| 2007 | The Namesake Phim điện ảnh | Mr. Lawson |
| 2007 | Broken Thread Phim điện ảnh | Ram |
| 2006 | Kidnapped Truyền hình | Andy Archer (13 tập) |
| 2006 | The Ten Commandments Truyền hình | Aaron (2 tập) |
| 2006 | 12 and Holding Phim điện ảnh | Jim Carges |
| 2006 | Có Tội Hay Không Phim điện ảnh | Sean Kierney |
| 2005 | Người Dơi Bắt Đầu Phim điện ảnh | Thomas Wayne |
| 2004 | Ký Ức Lãng Quên Phim điện ảnh | A Friendly Man |
| 2004 | Biên Niên Sử Của Riddick Phim điện ảnh | Purifier |
| 2004 | Blind Flight Phim điện ảnh | John McCarthy |
| 2003 | Beyond Borders Phim điện ảnh | Henry Bauford |
| 2003 | Hemingway vs. Callaghan Phim điện ảnh | James Joyce |
| 2002 | RFK Phim điện ảnh | Robert F. Kennedy |
| 2002 | The Gathering Storm Phim điện ảnh | Ralph Wigram |
| 2002 | Hart's War Phim điện ảnh | Capt. Peter A. Ross |
| 2001 | Pandaemonium Phim điện ảnh | Samuel Taylor Coleridge |
| 2000 | Best Phim điện ảnh | Dennis Law |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Michael Cutter (4 tập) |
| 1999 | Siam Sunset Phim điện ảnh | Perry Roberts |
| 1999 | The Venice Project Phim điện ảnh | Count Jacko / Count Giaccomo |
| 1998 | Shot Through the Heart Phim điện ảnh | Vlado |
| 1998 | Animated World Faiths Truyền hình | Jesus (voice) (1 tập) |
| 1997 | The Wings of the Dove Phim điện ảnh | Merton Densher |
| 1995 | Priest Phim điện ảnh | Father Greg Pilkington |
| 1994 | Seaforth Truyền hình | Bob Longman (9 tập) |
| 1992 | Shakespeare: The Animated Tales Truyền hình | Romeo (voice) (1 tập) |
| 1992 | Black and Blue Phim điện ảnh | DS Brian Tait |
| 1992 | Ромео и Джульетта Phim điện ảnh | Romeo (voice) |