8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Watanabe Ken
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Uonuma, Niigata, Japan
- Danh sách thực hiện
- 105 tác phẩm
Tiểu sử
Watanabe Ken là một diễn viên nổi tiếng người Nhật Bản. Những khán giả xem phim tiếng Anh thường biết đến ông với các vai diễn anh hùng bi kịch như tướng Kuribayashi Tadamichi trong phim Letters from Iwo Jima hay lãnh chúa Moritsugu Katsumoto trong Võ sĩ đạo cuối cùng, vai diễn đem lại cho ông một đề cử giải Oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất. Trong số các giải thưởng khác, ông đã hai lần giành giải thưởng Viện hàn lâm Nhật Bản cho nam diễn viên xuất sắc nhất, năm 2007 với phim Memories of Tomorrow và năm 2010 với phim Shizumanu Taiyō. Ông cũng tham gia diễn xuất trong các siêu phẩm của đạo diễn Hollywood Christopher Nolan là Batman Begins và Inception, phim bom tấn đạo diễn trẻ Gareth Edwards là Gozilla (tiếng Nhật: ゴジラ Gojira), và Ông vua tài giỏi trong vai Thiên hoàng Minh Trị.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Người Dơi Bắt Đầu
6.4
Phim điện ảnh
Chúa Tể Godzilla
6.0
Phim điện ảnh
Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Pokémon: Thám Tử Pikachu
6.7
Phim điện ảnh
Chúa Tể Godzilla: Đế Vương Bất Tử
6.1
Phim điện ảnh
Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng
7.8
Phim điện ảnh
Đảo Của Những Chú Chó
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Kiến Tạo
7.6
Phim điện ảnh
Hồi Ức Của Một Geisha
8.1
Truyền hình
Thế Giới Không Lối Thoát
7.5
Phim điện ảnh
Những Lá Thư Từ Iwo Jima
5.9
Phim điện ảnh
Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng
6.2
Phim điện ảnh
The Sea of Trees
7.8
Phim điện ảnh
タンポポ
7.9
Truyền hình
Thế Giới Ngầm Tokyo
7.7
Phim điện ảnh
Trái Đất
Danh sách phim đã đóng 104
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 山﨑リバーサイド - 俳優の肩ごしに - Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | 木挽町のあだ討ち Phim điện ảnh | Kinji Shinoda |
| 2026 | 京都人の密かな愉しみ Rouge-継承- Truyền hình | 東雲朔太郎 (9 tập) |
| 2025 | 盤上の向日葵 Phim điện ảnh | Shigeyoshi Toumyo |
| 2025 | LA PANTHÈRE DE CARTIER Phim điện ảnh | |
| 2025 | Quốc Bảo Phim điện ảnh | Hanjiro Hanai |
| 2025 | べらぼう~蔦重栄華乃夢噺~ Truyền hình | Tamema Okitsugu (48 tập) |
| 2025 | TRUE COLORS Truyền hình | Taichirou Tsujimura (9 tập) |
| 2024 | 生きとし生けるもの Phim điện ảnh | |
| 2024 | Kensuke's Kingdom Phim điện ảnh | Kensuke (voice) |
| 2023 | True Love: Making The Creator Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Kẻ Kiến Tạo Phim điện ảnh | Harun |
| 2022 | Thế Giới Ngầm Tokyo Truyền hình | Hiroto Katagiri (18 tập) |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Old Gentleman (1 tập) |
| 2020 | 逃亡者 Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!PARCO劇場編 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép Phim điện ảnh | Masao Yoshida |
| 2019 | Chúa Tể Godzilla: Đế Vương Bất Tử Phim điện ảnh | Dr. Ishiro Serizawa |
| 2019 | Pokémon: Thám Tử Pikachu Phim điện ảnh | Lieutenant Hide Yoshida |
| 2019 | 浮世の画家 Phim điện ảnh | Ono Masuji |
| 2018 | The King and I Phim điện ảnh | The King of Siam |
| 2018 | Bel Canto Phim điện ảnh | Katsumi Hosokawa |
| 2018 | Đảo Của Những Chú Chó Phim điện ảnh | Head Surgeon (voice) |
| 2018 | Vệ Binh Lăng Mộ Cổ Phim điện ảnh | Father |
| 2018 | 西郷どん Truyền hình | Shimazu Nariakira (17 tập) |
| 2017 | NHK WORLD PRIME Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 2017 | Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Drift (voice) |
| 2017 | Dirty, Clean, & Inbetween Phim điện ảnh | Restaurant Patron |
| 2017 | しあわせの記憶 Phim điện ảnh | Taro Miura |
| 2016 | 五年目のひとり Truyền hình | 키자키 슈지 (1 tập) |
| 2016 | 怒り Phim điện ảnh | Yohei Maki |
| 2016 | The Sea of Trees Phim điện ảnh | Takumi Nakamura |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | 東雲朔太郎 (9 tập) |
| 2014 | Evolution Within Extinction Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | 白銀ジャック Phim điện ảnh | Reiji Kurata |
| 2014 | おやじの背中 Truyền hình | Takamura Kouji (1 tập) |
| 2014 | Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt Phim điện ảnh | Drift (voice) |
| 2014 | Chúa Tể Godzilla Phim điện ảnh | Dr. Ishiro Serizawa |
| 2013 | 許されざる者 Phim điện ảnh | Jubee Kamata |
| 2012 | はやぶさ 遥かなる帰還 Phim điện ảnh | Junichiro Kawaguchi |
| 2011 | 行列のできる相談所 Truyền hình | Regular (1 tập) |
| 2011 | Ai inochi - Shinjuku Kabukicho Kakekomi Dera - Phim điện ảnh | |
| 2010 | 塀の中の中学校 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Kẻ Cắp Giấc Mơ Phim điện ảnh | Saito |
| 2010 | Thượng Hải Phim điện ảnh | Tanaka |
| 2009 | Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Mr. Tall |
| 2009 | 沈まぬ太陽 Phim điện ảnh | Hajime Onchi |
| 2009 | 刑事一代 平塚八兵衛の昭和事件史 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Trái Đất Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2007 | 星ひとつの夜 Phim điện ảnh | Nonoyama Hiroji |
| 2007 | Red Sun, Black Sand: The Making of 'Letters from Iwo Jima' Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Những Lá Thư Từ Iwo Jima Phim điện ảnh | General Tadamichi Kuribayashi |
| 2006 | 明日の記憶 Phim điện ảnh | Masayuki Saeki |
| 2005 | Hồi Ức Của Một Geisha Phim điện ảnh | Chairman |
| 2005 | Người Dơi Bắt Đầu Phim điện ảnh | Ra's al Ghul |
| 2005 | Ashes and Snow Phim điện ảnh | Japanese Narrator (voice) |
| 2005 | 北の零年 Phim điện ảnh | Komatsubara Hideaki |
| 2004 | 砂の器 Truyền hình | Shuichiro Imanishi (11 tập) |
| 2003 | 川、いつか海へ 6つの愛の物語 Truyền hình | (6 tập) |
| 2003 | Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng Phim điện ảnh | Moritsugu Katsumoto |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Thế Giới Ngầm Tokyo Truyền hình | Executive Producer (18 tập) |
| 2012 | はやぶさ 遥かなる帰還 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 2006 | 明日の記憶 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | ハリマオ Phim điện ảnh | Producer |