7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Craig Stevenson
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Craig Stevenson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Siêu trộm
6.6
Phim điện ảnh
Goya's Ghosts
5.7
Phim điện ảnh
Darkness
8.1
Truyền hình
La que se avecina
6.5
Phim điện ảnh
El hombre de las mil caras
5.0
Phim điện ảnh
Inside
7.5
Truyền hình
Học Viện Ma Cà Rồng
6.1
Phim điện ảnh
Mr. Nice
8.1
Truyền hình
El tiempo entre costuras
6.8
Truyền hình
Vùng Đất Của Phụ Nữ - Land of Women
5.7
Phim điện ảnh
El segundo nombre
6.3
Truyền hình
Nacho
6.7
Truyền hình
Los pacientes del doctor García
5.7
Phim điện ảnh
The Birthday
4.8
Phim điện ảnh
Slam
6.2
Phim điện ảnh
One of the Hollywood Ten
6.0
Truyền hình
Eva & Nicole
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Vùng Đất Của Phụ Nữ - Land of Women Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2024 | Eva & Nicole Truyền hình | (8 tập) |
| 2024 | Operación Barrio Inglés Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | Los pacientes del doctor García Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Nacho Truyền hình | Luka Molnár (8 tập) |
| 2022 | Học Viện Ma Cà Rồng Truyền hình | Dane Zeklos (9 tập) |
| 2021 | Siêu trộm Phim điện ảnh | Executive #2 |
| 2018 | Tin Holiday Phim điện ảnh | |
| 2016 | El hombre de las mil caras Phim điện ảnh | Georges Starckman |
| 2016 | Inside Phim điện ảnh | Police Officer 3 |
| 2013 | El tiempo entre costuras Truyền hình | Herr Weiss (3 tập) |
| 2010 | Mr. Nice Phim điện ảnh | Webster |
| 2009 | Like Crude Oil Phim điện ảnh | |
| 2007 | La que se avecina Truyền hình | Mark (1 tập) |
| 2006 | Goya's Ghosts Phim điện ảnh | Napoleon |
| 2005 | The Birthday Phim điện ảnh | Waiter Z |
| 2004 | Gã Thợ Máy Phim điện ảnh | Tucker |
| 2003 | Slam Phim điện ảnh | |
| 2002 | El segundo nombre Phim điện ảnh | Toby Harris |
| 2002 | Darkness Phim điện ảnh | Electrician |
| 2002 | One of the Hollywood Ten Phim điện ảnh | The Drunk |
| 2000 | Operación Gónada Phim điện ảnh | Winston Churchill |