6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Martin Brygmann
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Kølvrå, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Martin Brygmann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Italiensk for begyndere
5.8
Phim điện ảnh
En kort, en lang
6.6
Phim điện ảnh
Blå mænd
8.4
Truyền hình
Klovn
5.0
Phim điện ảnh
Hannibal & Jerry
6.3
Phim điện ảnh
Grev Axel
6.7
Truyền hình
Langt fra Las Vegas
4.5
Phim điện ảnh
Julefrokosten
6.6
Phim điện ảnh
Drengen der gik baglæns
6.5
Phim điện ảnh
Far til fire - på hjemmebane
6.3
Phim điện ảnh
Mugge & vejfesten
5.8
Phim điện ảnh
Far til fire - gi'r aldrig op!
4.8
Phim điện ảnh
Far til fire og Vikingerne
6.6
Phim điện ảnh
Kat
7.1
Phim điện ảnh
De skrigende halse
4.6
Phim điện ảnh
Den store dag
4.9
Phim điện ảnh
Far til fire i solen
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | LOL: Den der ler sidst - Danmark Truyền hình | Sig selv (6 tập) |
| 2023 | Shu-bi-dua 50: Hyldestkoncert fra Musikkens hus Phim điện ảnh | Sig selv |
| 2022 | Hiding Behind Masks Phim điện ảnh | Janitor |
| 2022 | Melvin Kakooza Show Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2021 | Bjældeklang og julestjerner Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2021 | Centervagt Phim điện ảnh | Finn |
| 2021 | Hjernemassage med Jan Hellesøe Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | Danmark griner Truyền hình | Self - Host (6 tập) |
| 2021 | Deja-vu med Frøkjær Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2020 | Dansk humors bedste Truyền hình | Sig selv (4 tập) |
| 2020 | Far til fire og Vikingerne Phim điện ảnh | Far |
| 2020 | Store Lars Truyền hình | Martin (8 tập) |
| 2019 | Riising Late Night Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2019 | Mugge & vejfesten Phim điện ảnh | Pierre (voice) |
| 2018 | Linda P's Talkshow - Med Bl.a. Talk og Show Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Iqbal & den Indiske juvel Phim điện ảnh | Professor Jeppe |
| 2018 | Far til fire i solen Phim điện ảnh | Far |
| 2017 | Med på noderne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2017 | Far Til Fire På Toppen Phim điện ảnh | Far |
| 2016 | Iqbal og Superchippen Phim điện ảnh | Jeppe |
| 2016 | Zulu Comedy Galla 2016 Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | Det sene show med Christian Fuhlendorff Truyền hình | Gæst (1 tập) |
| 2015 | Far til fire's vilde ferie Phim điện ảnh | Mogens |
| 2015 | Hjørdis Truyền hình | Gert (4 tập) |
| 2015 | Backstage Truyền hình | Ballon Johnny (1 tập) |
| 2013 | Rundt på gulvet Truyền hình | Vært (23 tập) |
| 2012 | Far til fire - til søs Phim điện ảnh | Jan |
| 2011 | De Fleste Ulykker Sker Med Lemmet Phim điện ảnh | himself |
| 2011 | Martin Brygmann - De Fleste Ulykker Sker Med Lemmet Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | Zulu Comedy Galla 2011 Phim điện ảnh | Martin Brygmann |
| 2011 | Lykke Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Zulu Comedy Galla 2010 Phim điện ảnh | Ham selv |
| 2010 | ZULU Comedy Galla Truyền hình | Vært, Martin Brygmann (1 tập) |
| 2009 | Julefrokosten Phim điện ảnh | Patrick Ejlerskov |
| 2008 | Far til fire - på hjemmebane Phim điện ảnh | Jan |
| 2008 | Blå mænd Phim điện ảnh | Kørerlære |
| 2007 | Krøller i sovsen Phim điện ảnh | |
| 2007 | Guldhornene Phim điện ảnh | Loke |
| 2005 | Jul i Valhal Truyền hình | Loke (24 tập) |
| 2005 | Den store dag Phim điện ảnh | Simon |
| 2005 | Klovn Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 2005 | Far til fire - gi'r aldrig op! Phim điện ảnh | Chefen |
| 2003 | Jesus & Josefine Truyền hình | Josef (24 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Ivan Mortensen (1 tập) |
| 2002 | Sådan er mænd Truyền hình | (8 tập) |
| 2002 | Det brune punktum - Far brugte ikke noget Phim điện ảnh | various |
| 2001 | En kort, en lang Phim điện ảnh | Parterapeut |
| 2001 | Kat Phim điện ảnh | Henrik |
| 2001 | Grev Axel Phim điện ảnh | |
| 2001 | Langt fra Las Vegas Truyền hình | Thor Fintasdottir (1 tập) |
| 2000 | Italiensk for begyndere Phim điện ảnh | Aftenskolelærer |
| 2000 | Hjælp, jeg er en fisk Phim điện ảnh | Sea Bass (voice) |
| 1999 | Det Brune Punktum: Helbredelsen Phim điện ảnh | Various Roles |
| 1998 | Den blå munk Phim điện ảnh | Kurt |
| 1998 | Forbudt for børn Phim điện ảnh | |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Læreren (1 tập) |
| 1997 | Fanny Farveløs Phim điện ảnh | Prinsen på den hvide hest |
| 1997 | Hannibal & Jerry Phim điện ảnh | Far |
| 1997 | Lex & Klatten Truyền hình | (9 tập) |
| 1996 | Charlot og Charlotte Truyền hình | Fyr 2 ved bager (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Far til fire og Vikingerne Phim điện ảnh | Creative Consultant |
| 2018 | Far til fire i solen Phim điện ảnh | Creative Consultant |
| 2017 | Far Til Fire På Toppen Phim điện ảnh | Creative Consultant |
| 2005 | Jul i Valhal Truyền hình | Music (24 tập) |
| 2005 | Far til fire - gi'r aldrig op! Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2003 | Jesus & Josefine Truyền hình | Original Music Composer (24 tập) |
| 2002 | Hvor svært kan det være Truyền hình | Original Music Composer (13 tập) |
| 1999 | Det Brune Punktum: Helbredelsen Phim điện ảnh | Writer |