8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Seth Gabel
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Hollywood, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Seth Gabel (born October 3, 1981) is an American actor. Gabel is known for his roles of agent Lincoln Lee on Fox's television series Fringe, and Cotton Mather on WGN America series Salem. He is a great-nephew of actor Martin Gabel.
Description above from the Wikipedia article Seth Gabel licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Mật Mã Da Vinci
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
5.0
Phim điện ảnh
Jonah Hex: Kẻ Sống Hai Thế Giới
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
7.7
Truyền hình
Những Truyện Kinh Dị Mỹ
6.0
Phim điện ảnh
Take Me Home Tonight
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.3
Truyền hình
Salem
7.8
Truyền hình
The Closer
7.5
Truyền hình
Thiên Tài
7.2
Truyền hình
Big Sky
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Refraction Phim điện ảnh | |
| 2021 | Những Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Mr. Brubaker, Pastor Walter (1 tập) |
| 2020 | Big Sky Truyền hình | Walter Johnston (12 tập) |
| 2019 | Người Mandalorian Truyền hình | Bartender Droid (voice) (1 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Liam Glasser (6 tập) |
| 2017 | Thiên Tài Truyền hình | Michele Besso, Guillaume Apollinaire (5 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | John Rice (1 tập) |
| 2015 | Forever Phim điện ảnh | Luke |
| 2015 | Solemates Phim điện ảnh | Man |
| 2014 | The Hug Phim điện ảnh | Ryan |
| 2014 | Salem Truyền hình | Cotton Mather (36 tập) |
| 2014 | The Lion's Mouth Opens Phim điện ảnh | Himself |
| 2013 | Ironside Truyền hình | Buddy Rovner (1 tập) |
| 2013 | Gothica Phim điện ảnh | Roderick Usher |
| 2012 | Allegiance Phim điện ảnh | Lieutenant Danny Sefton |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | The Count (3 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Jeffrey Dahmer (3 tập) |
| 2011 | Take Me Home Tonight Phim điện ảnh | Brent |
| 2010 | Jonah Hex: Kẻ Sống Hai Thế Giới Phim điện ảnh | Advisor |
| 2009 | Jerry Phim điện ảnh | Jerry's Friend #2 |
| 2008 | Good Dick Phim điện ảnh | Kissing Man |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Lincoln Lee (34 tập) |
| 2007 | Dirty Sexy Money Truyền hình | Jeremy Darling (23 tập) |
| 2006 | Mật Mã Da Vinci Phim điện ảnh | Michael |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Nikolai Koslov (1 tập) |
| 2003 | The Lyon's Den Truyền hình | Beau Van Hessche (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Adrian Moore (5 tập) |
| 2002 | Tadpole Phim điện ảnh | Mike (uncredited) |
| 2001 | Một Tâm Hồn Đẹp Phim điện ảnh | Harvard Student (uncredited) |
| 2001 | 100 Centre Street Truyền hình | James Bass (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Mikhail Ominsky (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Gavin 'Rex' Layne, Larry Colton (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Garrett Perle (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Sweet Young Sailor (1 tập) |