8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Claus Gerving
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Claus Gerving.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Italiensk for begyndere
6.9
Truyền hình
Den som dræber - Fanget af mørket
7.0
Truyền hình
Dicte
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
8.4
Truyền hình
Klovn
5.6
Phim điện ảnh
Det som ingen ved
5.5
Phim điện ảnh
Fidibus
5.1
Phim điện ảnh
Irene Huss 1: Tatuerad torso
6.8
Truyền hình
Ørnen: En Krimi Odyssè
5.9
Phim điện ảnh
Ørnens øje
6.4
Phim điện ảnh
Mennesker bliver spist
6.7
Phim điện ảnh
Når mor kommer hjem...
3.8
Phim điện ảnh
Magi i luften
7.0
Phim điện ảnh
Fridas første gang
8.0
Truyền hình
Madsen & Co.
8.0
Truyền hình
Skjulte spor
10.0
Truyền hình
Toast
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Den som dræber - Fanget af mørket Truyền hình | John (2 tập) |
| 2015 | Mennesker bliver spist Phim điện ảnh | Per |
| 2013 | Dicte Truyền hình | Klaus Kamm (2 tập) |
| 2012 | Mellem træerne Phim điện ảnh | Claus |
| 2011 | Magi i luften Phim điện ảnh | |
| 2010 | Borgen Truyền hình | Oberst Hald (1 tập) |
| 2008 | Det som ingen ved Phim điện ảnh | |
| 2007 | Irene Huss 1: Tatuerad torso Phim điện ảnh | Peter Møller |
| 2006 | Fidibus Phim điện ảnh | Betjent 2 |
| 2005 | Klovn Truyền hình | Kenneth (1 tập) |
| 2004 | Ørnen: En Krimi Odyssè Truyền hình | William Høst Pedersen "Danskeren" (2 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Tonny Lindahl (3 tập) |
| 2000 | Italiensk for begyndere Phim điện ảnh | Klaus Graversen |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Jesper Olsen (1 tập) |
| 2000 | Skjulte spor Truyền hình | Michael Olsen (25 tập) |
| 1999 | Toast Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 1998 | Når mor kommer hjem... Phim điện ảnh | Allan |
| 1997 | Ørnens øje Phim điện ảnh | |
| 1996 | Madsen & Co. Truyền hình | Mik, Fotograf (1 tập) |
| 1996 | Fridas første gang Phim điện ảnh | Mark |