7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Adrian Topol
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Zabrze, Poland
- Danh sách thực hiện
- 92 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Adrian Topol.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.2
Truyền hình
Tatort
6.5
Phim điện ảnh
Schneeflöckchen
7.4
Truyền hình
Mord mit Aussicht
6.8
Phim điện ảnh
Die verlorene Zeit
6.5
Truyền hình
Oderbruch
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
5.4
Phim điện ảnh
Faking Bullshit
5.2
Phim điện ảnh
Tears of Kali
4.5
Phim điện ảnh
Франц + Полина
6.3
Phim điện ảnh
Lusitania: Murder on the Atlantic
6.3
Truyền hình
Der Alte
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
4.8
Phim điện ảnh
Tag und Nacht
5.7
Truyền hình
Ein Fall für zwei
6.7
Truyền hình
SCHULD nach Ferdinand von Schirach
6.1
Phim điện ảnh
Die Hebamme II
Danh sách phim đã đóng 92
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Fortitude Phim điện ảnh | |
| TBA | C.L.A.Y. Phim điện ảnh | |
| 2024 | Oderbruch Truyền hình | Marek Gorski (3 tập) |
| 2023 | Różyczka 2 Phim điện ảnh | Dawid |
| 2021 | Johannes Brahms - Die Pranke des Löwen Phim điện ảnh | Josef Joachim |
| 2020 | Faking Bullshit Phim điện ảnh | Rocky |
| 2019 | Erzgebirgskrimi Truyền hình | Maik, Maik Baumann (6 tập) |
| 2019 | Justice - Verstrickt im Netz der Macht Phim điện ảnh | Konrad |
| 2019 | Ronny & Klaid Phim điện ảnh | Marek |
| 2019 | Das letzte Mahl Phim điện ảnh | Dr. Daniel Glickstein |
| 2018 | Angst in meinem Kopf Phim điện ảnh | Frank Albrecht |
| 2018 | Ingenium Phim điện ảnh | |
| 2018 | SOKO Hamburg Truyền hình | Patrick 'Paddel' Borowski (1 tập) |
| 2017 | Nicht mit uns! Der Silikon-Skandal Phim điện ảnh | Christian Weimann |
| 2017 | Schneeflöckchen Phim điện ảnh | Bolek |
| 2017 | Querfeldein Phim điện ảnh | Tom |
| 2017 | Cô dâu dị giáo Phim điện ảnh | Martin Luther |
| 2016 | Dresden Mord - Nachtgestalten Phim điện ảnh | Aleksej Petrov |
| 2016 | Die Hebamme II Phim điện ảnh | Wilhelm |
| 2016 | Die Spezialisten – Im Namen der Opfer Truyền hình | Ronny Schlöttke (1 tập) |
| 2015 | Sophie kocht Phim điện ảnh | Slavek |
| 2015 | Hanna Hellmann - Der Ruf der Berge Phim điện ảnh | Enzo Haberling |
| 2015 | SCHULD nach Ferdinand von Schirach Truyền hình | Claus Jakobi (1 tập) |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Felix Weissner (1 tập) |
| 2014 | Deutschlands große Clans Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | …und dann kam Wanda Phim điện ảnh | Marek |
| 2014 | München Mord Truyền hình | Sascha Hettfeld (1 tập) |
| 2013 | Binny und der Geist Truyền hình | Karl (1 tập) |
| 2012 | Allerleirauh Phim điện ảnh | Rasmus |
| 2012 | Letzte Spur Berlin Truyền hình | Carsten Rielke, Tim Jordan (1 tập) |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Alles Klara Truyền hình | Markus von Schanz (1 tập) |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Morden im Norden Truyền hình | Jens Ahlgrimm (1 tập) |
| 2011 | Die verlorene Zeit Phim điện ảnh | Czeslaw Limanowski |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Polish Police Officer (1 tập) |
| 2011 | Lindburgs Fall Phim điện ảnh | Thomas Arnhold |
| 2011 | Frühling Truyền hình | Martin Aigner (1 tập) |
| 2011 | Polnische Ostern Phim điện ảnh | Tadeusz Blaszczykowski |
| 2010 | Tag und Nacht Phim điện ảnh | Harald |
| 2010 | Tod einer Schülerin Phim điện ảnh | Benedict 'Ben' Berger |
| 2010 | Black Forest Phim điện ảnh | Mike |
| 2010 | Tiere bis unters Dach Truyền hình | Tomasz Kulka (13 tập) |
| 2009 | Lasko – Die Faust Gottes Truyền hình | Marcel (1 tập) |
| 2008 | Novemberkind Phim điện ảnh | Alexander jung |
| 2008 | Braams - Kein Mord ohne Leiche Phim điện ảnh | Jonas Braams |
| 2008 | Vom Atmen unter Wasser Phim điện ảnh | Simon Bergmann |
| 2008 | Mord mit Aussicht Truyền hình | Janusz Kosiecki (1 tập) |
| 2007 | Mörderischer Frieden Phim điện ảnh | Tom |
| 2007 | Der andere Junge Phim điện ảnh | Kevin Krüger |
| 2007 | An die Grenze Phim điện ảnh | Stalin |
| 2007 | Lusitania: Murder on the Atlantic Phim điện ảnh | Vogele |
| 2007 | GSG 9 - Ihr Einsatz ist ihr Leben Truyền hình | Walter Möller (1 tập) |
| 2007 | Notruf Hafenkante Truyền hình | Dennis Baumeister (1 tập) |
| 2006 | Die Kinder der Flucht Truyền hình | Fortek Mackiewicz (3 tập) |
| 2006 | Kommissar Stolberg Truyền hình | Ralf Gössner (1 tập) |
| 2006 | Rabenbrüder Phim điện ảnh | Tomas Gärtner |
| 2006 | Neger, Neger, Schornsteinfeger! Truyền hình | Ernst Kröger (2 tập) |
| 2006 | Франц + Полина Phim điện ảnh | Franz |
| 2005 | Knospen wollen explodieren Phim điện ảnh | Baumarktboy |
| 2005 | Das Lächeln der Tiefseefische Phim điện ảnh | Pavel |
| 2005 | Die letzte Schlacht Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | C.L.A.Y. Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Schneeflöckchen Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Tears of Kali Phim điện ảnh | Co-Producer |