7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Per Oscarsson
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 136 tác phẩm
Tiểu sử
Per Oscar Heinrich Oscarsson (28 January 1927 – 31 December 2010) was a Swedish actor. He is best known for his role in the 1966 film Hunger, which earned him a Cannes Film Festival Award for Best Actor.
Description above from the Wikipedia article Per Oscarsson, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Cô Gái Chọc Tổ Ong Bầu
7.0
Phim điện ảnh
Ronja Rövardotter
7.6
Truyền hình
Millennium
6.7
Phim điện ảnh
Bröderna Lejonhjärta
7.6
Phim điện ảnh
Nybyggarna
5.8
Phim điện ảnh
Göta Kanal eller Vem drog ur proppen?
5.9
Phim điện ảnh
Änglagård
6.1
Phim điện ảnh
Endless Night
6.5
Phim điện ảnh
The Last Valley
6.8
Phim điện ảnh
Picassos äventyr
6.5
Phim điện ảnh
The Night Visitor
7.3
Phim điện ảnh
Sult
5.1
Phim điện ảnh
Midsommer
6.1
Phim điện ảnh
Kan du vissla Johanna?
7.1
Phim điện ảnh
Här har du ditt liv
7.1
Phim điện ảnh
Ole dole doff
6.9
Phim điện ảnh
A Dandy in Aspic
Danh sách phim đã đóng 136
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Himmel och helvete Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Året var 1966 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2013 | Regissören som försvann: Historien om The Ninja Mission Phim điện ảnh | Himself (archive footage) |
| 2011 | Tysta leken Phim điện ảnh | Oscar |
| 2010 | Millennium Truyền hình | Holger Palmgren (5 tập) |
| 2009 | Cô Gái Chọc Tổ Ong Bầu Phim điện ảnh | Holger Palmgren |
| 2009 | Cô Gái Đùa Với Lửa Phim điện ảnh | Holger Palmgren |
| 2006 | Mick Øgendahl: UNDSKYLD! Phim điện ảnh | Gubben |
| 2005 | Skattejakten Truyền hình | Ulrik Sterner (6 tập) |
| 2005 | Unge Andersen Phim điện ảnh | H.C. Andersens farfar |
| 2003 | Manden bag døren Phim điện ảnh | Karl |
| 2003 | Midsommer Phim điện ảnh | Persson |
| 2002 | Dieselråttor och sjömansmöss Truyền hình | Oraklet i oljetråget (24 tập) |
| 2001 | Kaspar i Nudådalen Truyền hình | Morfar (24 tập) |
| 2001 | Send Mere Slik Phim điện ảnh | Rasmus |
| 2000 | Herr Von Hancken Phim điện ảnh | Herr von Hancken |
| 2000 | Herr von Hancken Truyền hình | Herr von Hancken (4 tập) |
| 2000 | Järngänget Phim điện ảnh | Åke |
| 1999 | En lek på blodigt allvar Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Per Oscarsson - Bakom rubrikerna och replikerna Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Stormen Phim điện ảnh | Gonzalo |
| 1998 | Forbudt for børn Phim điện ảnh | Dance Judge |
| 1997 | Vita lögner Truyền hình | (619 tập) |
| 1997 | Skärgårdsdoktorn Truyền hình | Kalle Norman (1 tập) |
| 1997 | Rika barn leka bäst Phim điện ảnh | Vilhelm |
| 1997 | Germans Phim điện ảnh | Prof. Sonnenbruch |
| 1997 | Den sidste viking Phim điện ảnh | Skrælling |
| 1996 | Juloratoriet Phim điện ảnh | Fälldin |
| 1996 | Harry & Sonja Phim điện ảnh | Harry's Father |
| 1994 | Kan du vissla Johanna? Phim điện ảnh | Nils |
| 1994 | Håll huvet kallt Truyền hình | Gränsemyr (24 tập) |
| 1994 | Ti kniver i hjertet Phim điện ảnh | Piano player |
| 1993 | Polisen och domarmordet Truyền hình | Gustav Jörgensson (4 tập) |
| 1993 | En nypa mull - vad är vi mer? Phim điện ảnh | |
| 1993 | Drömmen om Rita Phim điện ảnh | Bob |
| 1992 | Kejsarn av Portugallien Truyền hình | Ol-Bengtsa (3 tập) |
| 1992 | Änglagård Phim điện ảnh | Erik Zander |
| 1991 | Fasadklättraren Truyền hình | Larsson (3 tập) |
| 1991 | Fasadklättraren Phim điện ảnh | Larsson |
| 1990 | Bulan Phim điện ảnh | The poet |
| 1990 | Kurt Olsson - filmen om mitt liv som mej själv Phim điện ảnh | Personell Manager Lindroth |
| 1989 | 1939 Phim điện ảnh | Isak |
| 1989 | Sparvöga Truyền hình | Bokrabblaren (6 tập) |
| 1988 | Venus 90 Phim điện ảnh | The wreck |
| 1988 | Oväder Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nattseilere Truyền hình | With (6 tập) |
| 1988 | Ingen rövare finns i skogen Phim điện ảnh | Fiolito |
| 1987 | Ondskans år Phim điện ảnh | The Estate Owner |
| 1986 | Bödeln och skökan Phim điện ảnh | Bailiff |
| 1986 | Ronja Rövardotter Truyền hình | Borka (3 tập) |
| 1986 | Julpussar och stjärnsmällar Truyền hình | Generalen (24 tập) |
| 1986 | Nattseilere Phim điện ảnh | With |
| 1986 | Hud Phim điện ảnh | The Vicar |
| 1985 | Da Capo Phim điện ảnh | Eino |
| 1984 | Ronja Rövardotter Phim điện ảnh | Borka |
| 1984 | Vargen Phim điện ảnh | Arnold Wolf |
| 1983 | Henrietta Phim điện ảnh | Einar |
| 1982 | Polisen i Strömstad Truyền hình | Gustav Jörgensson (21 tập) |
| 1982 | Historien om Lilla och Stora Kanin Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1981 | Göta Kanal eller Vem drog ur proppen? Phim điện ảnh | Ulf Svensson |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | Sverige åt svenskarna Phim điện ảnh | Production Design, Director, Writer, Producer, Editor |
| 1979 | Heja Sverige! Phim điện ảnh | Writer |
| 1973 | Ebon Lundin Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1969 | Oss emellan Phim điện ảnh | Writer |