4.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Алсу
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Bugulma, Tatar ASSR, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Алсу.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.4
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Eurovision Song Contest
6.9
Phim điện ảnh
СамоИрония судьбы
8.1
Truyền hình
Конфетка
6.5
Truyền hình
Дайте шоу
7.5
Truyền hình
Ну-ка, все вместе!
5.0
Truyền hình
Фабрика звёзд
8.0
Truyền hình
Дуэты
Truyền hình
Голос
Truyền hình
Маска
Truyền hình
Шоу Воли
Truyền hình
Пой без правил
Truyền hình
Битва поколений
Truyền hình
Пятница с Региной
Truyền hình
Жара Music Awards
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Игра вслепую Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Большой хит Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Дайте шоу Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | Шоу Воли Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2023 | Конфетка Truyền hình | Self - Star singer (3 tập) |
| 2022 | СамоИрония судьбы Phim điện ảnh | Алсу в молодости |
| 2022 | Битва поколений Truyền hình | Self - Judge, Self - Guest Star (1 tập) |
| 2021 | Фактор. BY Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2021 | Дуэты Truyền hình | Self - Singer (5 tập) |
| 2020 | Пой без правил Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2020 | The A-Z of Eurovision Phim điện ảnh | Self - Presenter (archive footage) |
| 2020 | Маска Truyền hình | Пчела (12 tập) |
| 2019 | Ну-ка, все вместе! Truyền hình | Self/guest/expert (2 tập) |
| 2018 | Жара Music Awards Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2017 | Пятница с Региной Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2012 | Голос Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2005 | Spirit Trap Phim điện ảnh | Tina |
| 2005 | Камеди Клаб Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2003 | Maxim: Hot Clips Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2002 | Фабрика звёзд Truyền hình | (8 tập) |
| 1956 | Eurovision Song Contest Truyền hình | Self - Host, Self - Russia Contestant, Self - Spokesperson (3 tập) |