6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Edward Judd
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Edward Judd was a British actor born in Shanghai, he and his English father and Russian mother fled when the Japanese attacked China five years later.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
The Vault of Horror
6.3
Phim điện ảnh
First Men in the Moon
6.8
Phim điện ảnh
O Lucky Man!
7.0
Truyền hình
Jack the Ripper
5.9
Phim điện ảnh
Island of Terror
6.2
Truyền hình
Casualty
6.4
Phim điện ảnh
Carry On Sergeant
6.1
Phim điện ảnh
The Long Ships
7.2
Truyền hình
The New Avengers
6.5
Phim điện ảnh
The Hound of the Baskervilles
7.6
Truyền hình
The Professionals
6.5
Phim điện ảnh
The Criminal
6.3
Phim điện ảnh
The Good Die Young
5.3
Phim điện ảnh
The Vengeance of She
5.8
Phim điện ảnh
The Long Haul
6.9
Phim điện ảnh
I Was Monty's Double
8.1
Truyền hình
The Sweeney
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Titans of Destruction: The Evolution of Giant Monster Movies Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1998 | What's a Carry On? Phim điện ảnh | Storesman (archive footage) (uncredited) |
| 1994 | The World of Hammer Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 1988 | Jack the Ripper Truyền hình | DCS Arnold (2 tập) |
| 1988 | The Kitchen Toto Phim điện ảnh | Dick Luis |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Alfred Newcombe (1 tập) |
| 1984 | Frankenstein Phim điện ảnh | Metz |
| 1984 | Night Train to Murder Phim điện ảnh | Knife Thrower |
| 1983 | The Hound of the Baskervilles Phim điện ảnh | Barrymore |
| 1982 | The Boys in Blue Phim điện ảnh | Hilling |
| 1981 | Early Days Phim điện ảnh | Bristol |
| 1981 | The Life and Times of David Lloyd George Phim điện ảnh | LNER Director |
| 1979 | Heartland Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 1979 | The House on Garibaldi Street Phim điện ảnh | Meged |
| 1979 | Flambards Truyền hình | Uncle Russell (6 tập) |
| 1978 | Fear and Loathing on the Road to Hollywood Phim điện ảnh | Reader (voice) |
| 1978 | Tycoon Truyền hình | Sydney Clark, Kaplin (2 tập) |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Hulton (1 tập) |
| 1977 | 1990 Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | The Incredible Sarah Phim điện ảnh | Jarrett |
| 1976 | The New Avengers Truyền hình | Cromwell (1 tập) |
| 1976 | Whose Child Am I? Phim điện ảnh | Dr. Benson |
| 1975 | Angels Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Quiller Truyền hình | Colonel Chimenti (1 tập) |
| 1975 | Murder Motel Phim điện ảnh | Charles Burns |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Eddie Monk (1 tập) |
| 1975 | Think Bike - Edward Judd Phim điện ảnh | Self |
| 1974 | Village Hall Truyền hình | Jack Sulgrave (1 tập) |
| 1974 | Sign It Death Phim điện ảnh | Bill Lewis |
| 1973 | Assassin Phim điện ảnh | Control |
| 1973 | Thriller Truyền hình | Bill Lewis, Charles Burns (1 tập) |
| 1973 | O Lucky Man! Phim điện ảnh | Oswald |
| 1973 | The Vault of Horror Phim điện ảnh | Alex (segment 4 "Bargain in Death") |
| 1973 | Because of the Cats Phim điện ảnh | Mierle |
| 1973 | Point Counter Point Truyền hình | Everard Webley (5 tập) |
| 1972 | Van der Valk Truyền hình | Alfred (1 tập) |
| 1972 | Universal Soldier Phim điện ảnh | Rawlings |
| 1972 | Living Free Phim điện ảnh | Weaver |
| 1970 | From a Bird's Eye View Truyền hình | Greg Phillips / Burton Phillips (1 tập) |
| 1969 | The Main Chance Truyền hình | Det. Insp. Shannon (1 tập) |
| 1969 | The Double Agent Phim điện ảnh | Ginger Ryan |
| 1969 | Down These Mean Streets a Man Must Go: A Portrait of Raymond Chandler Phim điện ảnh | Philip Marlowe |
| 1969 | ITV Saturday Night Theatre Truyền hình | John (1 tập) |
| 1968 | The Vengeance of She Phim điện ảnh | Philip |
| 1967 | ITV Playhouse Truyền hình | Steven Leech (1 tập) |
| 1966 | Intrigue Truyền hình | Gavin Grant (13 tập) |
| 1966 | Island of Terror Phim điện ảnh | Dr. David West |
| 1965 | Time in Advance Phim điện ảnh | Nick Crandall |
| 1965 | Out of the Unknown Truyền hình | Nick Crandall (1 tập) |
| 1965 | Invasion Phim điện ảnh | Dr. Mike Vernon |
| 1965 | The Troubleshooters Truyền hình | Bixby (1 tập) |
| 1965 | Strange Bedfellows Phim điện ảnh | Harry Jones |
| 1964 | First Men in the Moon Phim điện ảnh | Arnold Bedford |
| 1964 | The Long Ships Phim điện ảnh | Sven |
| 1963 | The World Ten Times Over Phim điện ảnh | Bob Shelbourne |
| 1963 | Stolen Hours Phim điện ảnh | Mike Bannerman |
| 1963 | The Human Jungle Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 1963 | Mystery Submarine Phim điện ảnh | Lt. Cmdr. Tarlton |
| 1962 | Z-Cars Truyền hình | (2 tập) |
| 1961 | The Day the Earth Caught Fire Phim điện ảnh | Peter Stenning |