8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tracey Walter
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Jersey City, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 161 tác phẩm
Tiểu sử
Tracey Walter is a prolific American retired character actor who has appeared in more than 170 films and television roles over a career spanning four decades. Recognizable by his lanky hair, distinctively weathered features, and quirky line delivery, he specialized in playing eccentric types, fringe outsiders, and memorable sidekicks.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Người Dơi
7.2
Phim điện ảnh
Cô Bé Matilda
7.7
Phim điện ảnh
Philadelphia
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Tâm Thần
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.4
Phim điện ảnh
Nghị Lực Sống
6.5
Phim điện ảnh
Cô Gái Báo Thù
7.2
Phim điện ảnh
Man on the Moon
8.4
Truyền hình
Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo
6.1
Phim điện ảnh
Căn hộ cho thuê
6.5
Phim điện ảnh
Ứng Cử Viên Bị Giật Dây
6.1
Phim điện ảnh
Conan the Destroyer
5.2
Phim điện ảnh
Khi Đàn Ông Có Bầu
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
8.3
Truyền hình
Teen Titans
7.2
Phim điện ảnh
Midnight Run
7.9
Truyền hình
Monk
Danh sách phim đã đóng 161
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Middle Man Phim điện ảnh | Father Ricky / Lil J |
| 2016 | 31 Phim điện ảnh | Lucky Leo |
| 2014 | Swelter Phim điện ảnh | Henry johnson |
| 2013 | Savannah Phim điện ảnh | Mathias |
| 2012 | FRED 3: Camp Fred Phim điện ảnh | Scary Gary |
| 2011 | Nest of Vipers Phim điện ảnh | Grandfather |
| 2011 | Alyce Kills Phim điện ảnh | Landlord |
| 2011 | Midnight Son Phim điện ảnh | Janitor |
| 2010 | Cô Gái Báo Thù Phim điện ảnh | Earl |
| 2010 | Pickin' and Grinnin' Phim điện ảnh | John Johnson |
| 2009 | The Perfect Game Phim điện ảnh | Captain Slater |
| 2008 | Trailer Park of Terror Phim điện ảnh | Ancient Trucker |
| 2008 | Just Add Water Phim điện ảnh | Clem |
| 2008 | Dark Reel Phim điện ảnh | Roy White |
| 2007 | Wasting Away Phim điện ảnh | Mr. Whicks |
| 2007 | Nobel Son Phim điện ảnh | Simon Ahrens |
| 2007 | Man in the Chair Phim điện ảnh | Mr. Klein |
| 2006 | The Year Without a Santa Claus Phim điện ảnh | |
| 2006 | Relative Strangers Phim điện ảnh | Toupee Salesman |
| 2006 | One Last Ride Phim điện ảnh | Nicky |
| 2005 | Berkeley Phim điện ảnh | Doctor |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Ike Stratman (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Bum (1 tập) |
| 2005 | Family Plan Phim điện ảnh | Lou |
| 2005 | Medium Truyền hình | Walter Durant (1 tập) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 2004 | Ứng Cử Viên Bị Giật Dây Phim điện ảnh | Night Clerk |
| 2004 | The Trail to Hope Rose Phim điện ảnh | Doc |
| 2003 | Monster Makers Phim điện ảnh | Morley Todd |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Cotter Doyle (2009) (1 tập) |
| 2003 | Căn hộ cho thuê Phim điện ảnh | Pharmacy Customer |
| 2003 | Masked and Anonymous Phim điện ảnh | Desk Clerk |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | Sheriff Walter Chechekevitch (4 tập) |
| 2003 | Teen Titans Truyền hình | Puppet King (voice) (1 tập) |
| 2003 | Manhood Phim điện ảnh | Attorney |
| 2002 | Boomtown Truyền hình | Dwayne (1 tập) |
| 2002 | Death to Smoochy: Bloopers & Outtakes Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Ted Bundy Phim điện ảnh | Randy Myers |
| 2002 | Monk Truyền hình | The Professor (1 tập) |
| 2002 | The Short Films of David Lynch Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Death to Smoochy Phim điện ảnh | Ben Franks |
| 2001 | How High Phim điện ảnh | Prof. Wood |
| 2001 | Impostor Phim điện ảnh | Mr. Siegel |
| 2001 | Face Value Phim điện ảnh | Leon Gates |
| 2001 | Justice League Truyền hình | Mophir (voice) (2 tập) |
| 2001 | The Man from Elysian Fields Phim điện ảnh | Bartender |
| 2001 | Jack the Dog Phim điện ảnh | Mortician |
| 2001 | The Division Truyền hình | Tom Johnson (1 tập) |
| 2000 | Blast Phim điện ảnh | Zeke |
| 2000 | Nghị Lực Sống Phim điện ảnh | Charles Embry |
| 2000 | Drowning Mona Phim điện ảnh | Clarence |
| 1999 | Man on the Moon Phim điện ảnh | National Enquirer Editor |
| 1999 | Facade Phim điện ảnh | Jake |
| 1998 | Joe Young Phi Thường Phim điện ảnh | Conservacy Guard |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Knapsack (1 tập) |
| 1998 | Beloved Phim điện ảnh | Slave Catcher |
| 1998 | L.A. Doctors Truyền hình | Drug Store Guy (1 tập) |
| 1998 | Desperate Measures Phim điện ảnh | Medical Inmate |
| 1998 | Amazing Stories: The Movie III Phim điện ảnh | Ezra |
| 1997 | The Devil's Child Phim điện ảnh | Doorman |