6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Naike Rivelli
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- München, Germany
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Naike Rivelli.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Casanova
7.3
Truyền hình
Le Comte de Monte-Cristo
5.0
Phim điện ảnh
Open Graves
6.5
Phim điện ảnh
Il viaggio di Capitan Fracassa
5.1
Phim điện ảnh
South Kensington
5.7
Phim điện ảnh
Dove non ho mai abitato
5.8
Phim điện ảnh
The Unscarred
6.9
Truyền hình
Das Jesus Video
4.0
Phim điện ảnh
Una notte da paura
9.0
Phim điện ảnh
Film
7.0
Phim điện ảnh
Der Bestseller - Mord auf italienisch
6.5
Phim điện ảnh
DeKronos - Il Demone del Tempo
Phim điện ảnh
Das Jesus Video
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Belve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Dove non ho mai abitato Phim điện ảnh | Stefania |
| 2012 | Una notte da paura Phim điện ảnh | Pamela |
| 2010 | Benvenuti al sud Phim điện ảnh | Poliziotta |
| 2009 | Open Graves Phim điện ảnh | Elena |
| 2005 | Casanova Phim điện ảnh | Dark Haired Beauty |
| 2005 | DeKronos - Il Demone del Tempo Phim điện ảnh | Eleonora |
| 2002 | Das Jesus Video Phim điện ảnh | Sharon |
| 2002 | Das Jesus Video Truyền hình | Sharon (2 tập) |
| 2002 | Der Bestseller - Mord auf italienisch Phim điện ảnh | Angelina Blanco |
| 2001 | South Kensington Phim điện ảnh | Ilaria |
| 2001 | Antonia Truyền hình | Sophie Ahrendorff (3 tập) |
| 2000 | Film Phim điện ảnh | Tazi |
| 2000 | The Unscarred Phim điện ảnh | Young Rafaella |
| 1998 | Le Comte de Monte-Cristo Truyền hình | Young Mercédès Herrera (4 tập) |
| 1990 | Paperissima Sprint Truyền hình | Partecipazione (90 tập) |
| 1990 | Il viaggio di Capitan Fracassa Phim điện ảnh |