8.4
Truyền hình
Diễn xuất
GQ
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho GQ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Giải Cứu Lúc Bình Minh
5.6
Phim điện ảnh
Taxi
7.0
Phim điện ảnh
Drumline
7.0
Truyền hình
Numb3rs
5.5
Phim điện ảnh
What's the Worst That Could Happen?
7.6
Truyền hình
Boston Public
4.9
Phim điện ảnh
On the Line
4.8
Phim điện ảnh
Perfume
4.2
Phim điện ảnh
S.I.S.
5.2
Truyền hình
Jonny Zero
Phim điện ảnh
Christmas Carol: The Remix by the Q Brothers
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Christmas Carol: The Remix by the Q Brothers Phim điện ảnh | Scrooge |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Theo Mitchell (1 tập) |
| 2008 | S.I.S. Phim điện ảnh | Spider |
| 2007 | Giải Cứu Lúc Bình Minh Phim điện ảnh | Farkas |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Frank Fisher (1 tập) |
| 2005 | Jonny Zero Truyền hình | Random (13 tập) |
| 2004 | Taxi Phim điện ảnh | Stopwatch Messenger |
| 2003 | Just Another Story Phim điện ảnh | Stix |
| 2002 | Drumline Phim điện ảnh | Jayson |
| 2001 | On the Line Phim điện ảnh | Eric |
| 2001 | What's the Worst That Could Happen? Phim điện ảnh | Shelly Nix |
| 2001 | Perfume Phim điện ảnh | Charlie |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Daryl (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Just Another Story Phim điện ảnh | Writer, Director |