8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Sam Easton
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, Canada
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sam Easton.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
Hiệu Ứng Cánh Bướm
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Hái Tử Thần 3
7.5
Truyền hình
Taken
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
4.9
Phim điện ảnh
Underclassman
5.2
Phim điện ảnh
Decoys 2: Alien Seduction
6.3
Phim điện ảnh
The Delicate Art of Parking
7.1
Phim điện ảnh
Kill Shot: The Making of 'FD3'
6.6
Truyền hình
The Mountain
8.0
Phim điện ảnh
Crossed
Phim điện ảnh
That One Night
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | A Universal Language Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | That One Night Phim điện ảnh | Bobby |
| 2007 | Decoys 2: Alien Seduction Phim điện ảnh | Arnold Steiner |
| 2006 | Crossed Phim điện ảnh | Chauncey |
| 2006 | Dead Teenager Movie Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Kill Shot: The Making of 'FD3' Phim điện ảnh | |
| 2006 | Lưỡi Hái Tử Thần 3 Phim điện ảnh | Frankie Cheeks |
| 2006 | Death's Design: Making "Final Destination 3" Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Witness (1 tập) |
| 2005 | Underclassman Phim điện ảnh | Oliver Horn |
| 2004 | Part of the Game Phim điện ảnh | Crazy Chris |
| 2004 | The Mountain Truyền hình | (5 tập) |
| 2004 | Hiệu Ứng Cánh Bướm Phim điện ảnh | Frat Boy Pledge, Theta Chi Pledge |
| 2003 | The Delicate Art of Parking Phim điện ảnh | Mustang Owner |
| 2002 | Taken Truyền hình | Doofus (2 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Greenberg (1 tập) |