7.3
Truyền hình
Diễn xuất
Stephen McNally
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Stephen McNally (born Horace Vincent McNally, July 29, 1911 – June 4, 1994) was an American actor remembered mostly for his appearances in many Westerns and action films. He often played hard-hearted characters or villains. He was an attorney in the late 1930s before pursuing his passion for acting. He was a one time president of the Catholic Actors Guild.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Winchester '73
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.4
Truyền hình
Starsky & Hutch
7.1
Phim điện ảnh
Criss Cross
7.8
Truyền hình
The Outer Limits
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
6.5
Truyền hình
Fantasy Island
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
6.9
Phim điện ảnh
No Way Out
7.9
Truyền hình
The Alfred Hitchcock Hour
6.7
Phim điện ảnh
Violent Saturday
6.9
Phim điện ảnh
Johnny Belinda
6.7
Phim điện ảnh
Thirty Seconds Over Tokyo
6.8
Truyền hình
Ironside
7.3
Truyền hình
The Fugitive
6.2
Truyền hình
The Big Valley
Danh sách phim đã đóng 114
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stage 7 Truyền hình | Lt Chris Kellogg (3 tập) |
| 1980 | Secrets of Midland Heights Truyền hình | Dr. Loy (1 tập) |
| 1978 | W.E.B. Truyền hình | (8 tập) |
| 1978 | Hi-Riders Phim điện ảnh | Mr. Lewis |
| 1978 | Fantasy Island Truyền hình | Judge Harper (1 tập) |
| 1977 | The Hardy Boys / Nancy Drew Mysteries Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Mission to Glory: A True Story Phim điện ảnh | Juan Salvatierra (uncredited) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Joseph Thurgood (1 tập) |
| 1975 | The Lives of Jenny Dolan Phim điện ảnh | Lt. Nesbitt |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | (2 tập) |
| 1975 | Switch Truyền hình | Steve Morgan (1 tập) |
| 1975 | Medical Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Police Woman Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | Police Chief Austen Bailey (1 tập) |
| 1974 | Nakia Phim điện ảnh | Alva Chambers |
| 1974 | Get Christie Love! Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | The Six Million Dollar Man Truyền hình | Dr. Louis Craig (1 tập) |
| 1973 | The Magician Truyền hình | Manning Hargrove (1 tập) |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (2 tập) |
| 1973 | Hawkins Truyền hình | William Hardy Vincent (1 tập) |
| 1973 | Call to Danger Phim điện ảnh | Joe Barker |
| 1972 | Black Gunn Phim điện ảnh | Laurento |
| 1971 | McMillan & Wife Truyền hình | Myles Eisner (1 tập) |
| 1971 | Vanished Truyền hình | Gen. Palfrey (2 tập) |
| 1969 | Once You Kiss a Stranger... Phim điện ảnh | Lt. Tom Gavin |
| 1969 | The Lonely Profession Phim điện ảnh | Lt. Joseph Webber |
| 1969 | The Whole World Is Watching Phim điện ảnh | The Governor |
| 1968 | Panic in the City Phim điện ảnh | James Kincade |
| 1968 | The Name of the Game Truyền hình | Albert Lang, Ed Brock (1 tập) |
| 1967 | Mannix Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | The Guns of Will Sonnett Truyền hình | Ben Colter |
| 1967 | Ironside Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Truyền hình | Kruger Schtelman (2 tập) |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Casey Morton (1 tập) |
| 1965 | The Big Valley Truyền hình | Corso (1 tập) |
| 1965 | Run for Your Life Truyền hình | Phil Beaumont, Mike Allen (1 tập) |
| 1965 | Requiem for a Gunfighter Phim điện ảnh | Red Zimmer |
| 1965 | Branded Truyền hình | (1 tập) |
| 1963 | Kraft Suspense Theatre Truyền hình | Major Sanford (1 tập) |
| 1963 | Burke's Law Truyền hình | Ed Nickerson, Frank Walsh (1 tập) |
| 1963 | The Fugitive Truyền hình | Jack Glennon (1 tập) |
| 1963 | The Outer Limits Truyền hình | Col. MacWilliams (1 tập) |
| 1962 | Stampede at Bitter Creek Phim điện ảnh | Bill Gallagher |
| 1962 | The Alfred Hitchcock Hour Truyền hình | Captain (1 tập) |
| 1962 | The Virginian Truyền hình | Sheriff Avedon (1 tập) |
| 1961 | Ben Casey Truyền hình | (2 tập) |
| 1961 | Target: The Corruptors! Truyền hình | Paul Marino (35 tập) |
| 1960 | The Barbara Stanwyck Show Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 1960 | Hell Bent for Leather Phim điện ảnh | Harry Deckett |
| 1959 | The DuPont Show with June Allyson Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 1959 | Riverboat Truyền hình | Jeb Randell (1 tập) |
| 1959 | Rawhide Truyền hình | Sky Blackstorm (1 tập) |
| 1958 | Johnny Rocco Phim điện ảnh | Tony Rocco |
| 1958 | The Texan Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | The Fiend Who Walked the West Phim điện ảnh | Marshal Frank Emmett |
| 1958 | Hell's Five Hours Phim điện ảnh | Mike Brand |
| 1957 | Hell's Crossroads Phim điện ảnh | Vic Rodell |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Steve Leader, Big Luke Meredith, Mace, Matt Rowland (1 tập) |
| 1956 | Telephone Time Truyền hình | (1 tập) |
| 1956 | Tribute to a Bad Man Phim điện ảnh | McNulty |