8.2
Phim điện ảnh
Sản xuất
John Sloss
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Detroit, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
John Sloss is an entertainment lawyer, film sales agent, and manager, who has produced or executive produced over 50 films including the Academy Award-winning The Fog of War, Boys Don't Cry and Boyhood.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Thời Thơ Ấu
8.0
Phim điện ảnh
Trước Lúc Bình Minh
7.8
Phim điện ảnh
Trước Lúc Hoàng Hôn
7.5
Phim điện ảnh
Trước Lúc Nửa Đêm
6.8
Phim điện ảnh
A Scanner Darkly
6.8
Phim điện ảnh
Sát Thủ Giả Vờ
7.4
Phim điện ảnh
Boys Don't Cry
6.5
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố
6.4
Phim điện ảnh
Sinh Viên Siêu Quậy!!
6.1
Phim điện ảnh
Session 9
7.5
Phim điện ảnh
Đánh Thức Cuộc Đời
6.5
Phim điện ảnh
Tình Kỹ Nữ
7.1
Phim điện ảnh
Far from Heaven
7.1
Phim điện ảnh
The Way
6.7
Phim điện ảnh
Last Flag Flying
5.9
Phim điện ảnh
Friends with Kids
6.1
Phim điện ảnh
Wonderstruck
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | At the Video Store Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Richard Linklater: Dream Is Destiny Phim điện ảnh | Self - Lawyer |
| 2013 | Misfire: The Rise and Fall of the Shooting Gallery Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Trước Lúc Nửa Đêm Phim điện ảnh | Airport Traveller in Opening Scene (uncredited) |
| 1995 | Trước Lúc Bình Minh Phim điện ảnh | Cafe Patron |
Danh sách đoàn làm phim 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Merrily We Roll Along Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | A Night at Claridge’s Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2026 | Dừng! Tàu! Lại! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2026 | How To Not Have Sex Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Trăng Xanh Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Làn Sóng Mới Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Tilståelsen Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Bảy Tấm Màn Che Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Năm 2073 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | 錄影歹 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Sát Thủ Giả Vờ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Cảm Tình Viên Truyền hình | Executive Producer (7 tập) |
| 2022 | White Hot: The Rise & Fall of Abercrombie & Fitch Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2022 | Apollo 10½: A Space Age Childhood Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | A Mouthful of Air Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | The Velvet Underground Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Vùng đất Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2018 | Cẩm Nang Xanh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2018 | Watergate Truyền hình | Producer (6 tập) |
| 2018 | Blaze Phim điện ảnh | Legal Services, Producer |
| 2017 | Last Flag Flying Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Wonderstruck Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Obit Phim điện ảnh | Thanks |
| 2016 | Maggie's Plan Phim điện ảnh | Thanks |
| 2016 | Sinh Viên Siêu Quậy!! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | Thời Thơ Ấu Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Dealin' with Idiots Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Trước Lúc Nửa Đêm Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Up to Speed Truyền hình | Executive Producer (6 tập) |
| 2012 | Friends with Kids Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | The Way Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | No Crossover: The Trial of Allen Iverson Phim điện ảnh | Thanks |
| 2008 | Me and Orson Welles Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Inning by Inning: A Portrait of a Coach Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Where in the World Is Osama Bin Laden? Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | Starting Out in the Evening Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | Tình Kỹ Nữ Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Puccini for Beginners Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | A Scanner Darkly Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Lonesome Jim Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Sorry, Haters Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Land of Plenty Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | A Home at the End of the World Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Trước Lúc Hoàng Hôn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | The Company Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | The Fog of War Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Pieces of April Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Far from Heaven Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Ten Tiny Love Stories Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Tadpole Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Happy Here and Now Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Coastlines Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Personal Velocity Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Tape Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Đánh Thức Cuộc Đời Phim điện ảnh | Executive Producer, Legal Services |
| 2001 | Chelsea Walls Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Session 9 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố Phim điện ảnh | Legal Services |
| 2000 | Hamlet Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Happy Accidents Phim điện ảnh | Executive Producer |