7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Boyd Kestner
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Boyd Kestner is an actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Hannibal
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
6.5
Phim điện ảnh
Trốn Chạy Tử Thần
6.5
Phim điện ảnh
G.I. Jane
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
5.6
Phim điện ảnh
You Get Me
6.6
Phim điện ảnh
Appaloosa
6.4
Phim điện ảnh
Con gái tướng quân
5.6
Phim điện ảnh
Cú Đảo Ngoạn Mục
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
6.0
Phim điện ảnh
Divine Secrets of the Ya-Ya Sisterhood
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
5.3
Truyền hình
Rush Hour
5.6
Phim điện ảnh
The Aggression Scale
6.9
Phim điện ảnh
Double Daddy
5.5
Phim điện ảnh
Hell Girl
6.9
Truyền hình
Knots Landing
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Hell Girl Phim điện ảnh | Morgan |
| 2018 | Cú Đảo Ngoạn Mục Phim điện ảnh | Stevens |
| 2017 | You Get Me Phim điện ảnh | Mr. Hanson |
| 2016 | Rush Hour Truyền hình | Emmett Perry (1 tập) |
| 2015 | Double Daddy Phim điện ảnh | Jeff |
| 2015 | Little Loopers Phim điện ảnh | Hutch McGee |
| 2015 | Zoey to the Max Phim điện ảnh | Big Red |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Agent Lumley (1 tập) |
| 2012 | Triple Fisher: The Lethal Lolitas of Long Island Phim điện ảnh | Paul Makely (archive footage from "Amy Fisher: My Story") |
| 2012 | The Aggression Scale Phim điện ảnh | Bill |
| 2010 | Hanna's Gold Phim điện ảnh | Frank |
| 2008 | Appaloosa Phim điện ảnh | Bronc |
| 2006 | The Insatiable Phim điện ảnh | Detective Michael Loper |
| 2006 | Family Phim điện ảnh | Eldon |
| 2004 | Until the Night Phim điện ảnh | David |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Jeff Latham (1 tập) |
| 2002 | Divine Secrets of the Ya-Ya Sisterhood Phim điện ảnh | Adult Shep Jr. |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Goffena |
| 2001 | Snakeskin Phim điện ảnh | Seth |
| 2001 | Hannibal Phim điện ảnh | Special Agent Burke |
| 2000 | Hell Swarm Phim điện ảnh | Billy Sabbath |
| 1999 | The Art of Murder Phim điện ảnh | Tony Blanchard |
| 1999 | Goosed Phim điện ảnh | Joey Murphy |
| 1999 | Con gái tướng quân Phim điện ảnh | Captain Jake Elby |
| 1998 | Cleopatra's Second Husband Phim điện ảnh | Zack Tyler |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Greg Barrett (1 tập) |
| 1997 | G.I. Jane Phim điện ảnh | Wickwire |
| 1996 | Entertaining Angels: The Dorothy Day Story Phim điện ảnh | Lionel Moise |
| 1994 | Ray Alexander: A Taste For Justice Phim điện ảnh | Brad Dexter |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Tommy Raffanti, Roger Davis (2 tập) |
| 1992 | Amy Fisher: My Story Phim điện ảnh | Paul Makely |
| 1992 | Somebody's Daughter Phim điện ảnh | Toby |
| 1990 | The Outsiders Truyền hình | Darrel Curtis (13 tập) |
| 1987 | Trốn Chạy Tử Thần Phim điện ảnh | Yuppie Yeller |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Alex Barth (13 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Little Loopers Phim điện ảnh | Writer |