8.5
Phim điện ảnh
Sản xuất
David Valdes
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Valdes.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Avatar: Dòng Chảy Của Nước
7.3
Phim điện ảnh
Alita: Thiên Thần Chiến Binh
6.8
Phim điện ảnh
Cuốn Sách Của Eli
6.1
Phim điện ảnh
Trí Tuệ Siêu Việt
7.9
Phim điện ảnh
Bất Dung Thứ
6.2
Phim điện ảnh
Tôi Là Số Bốn
7.6
Phim điện ảnh
Avatar: Lửa và Tro Tàn
6.1
Phim điện ảnh
Gia Tộc Huyền Bí
7.1
Phim điện ảnh
The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford
6.4
Phim điện ảnh
Cỗ Máy Thời Gian
6.0
Phim điện ảnh
Ranh Giới Chết 2
5.7
Phim điện ảnh
Mật Mã Sống Còn
7.5
Phim điện ảnh
A Perfect World
7.0
Phim điện ảnh
Trong Tầm Lửa Đạn
7.2
Phim điện ảnh
Cao Bồi Miền Viễn Tây
7.2
Phim điện ảnh
Thiên Thần Trừng Phạt
6.3
Phim điện ảnh
Mồ Chôn Tội Ác
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Walking the Mile Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Clint Eastwood's West Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Beyond the 'Open Range' Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Eastwood & Co.: Making 'Unforgiven' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Walking the Mile: The Making of The Green Mile Phim điện ảnh | Self - Producer |
| 1994 | Clint Eastwood: The Man from Malpaso Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | Tightrope Phim điện ảnh | Manes |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Avatar: Lửa và Tro Tàn Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2022 | Avatar: Dòng Chảy Của Nước Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2019 | Alita: Thiên Thần Chiến Binh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Ranh Giới Chết 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Walking the Mile Phim điện ảnh | Thanks |
| 2014 | Trí Tuệ Siêu Việt Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Gia Tộc Huyền Bí Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | The Magic of Belle Isle Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Tôi Là Số Bốn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Cuốn Sách Của Eli Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Paul Rodriguez & Friends: Comedy Rehab Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Mật Mã Sống Còn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford Phim điện ảnh | Producer, Unit Production Manager |
| 2003 | Cao Bồi Miền Viễn Tây Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Cỗ Máy Thời Gian Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | Dặm Xanh Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Turbulence Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | The Stars Fell on Henrietta Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | A Perfect World Phim điện ảnh | Producer, Production Manager |
| 1993 | Trong Tầm Lửa Đạn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1992 | Bất Dung Thứ Phim điện ảnh | Executive Producer, Production Manager |
| 1990 | The Rookie Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | White Hunter, Black Heart Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | Pink Cadillac Phim điện ảnh | Producer, Production Manager |
| 1988 | Mồ Chôn Tội Ác Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Bird Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 1987 | Like Father Like Son Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | Gardens of Stone Phim điện ảnh | Co-Executive Producer, First Assistant Director |
| 1986 | Ratboy Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1985 | Thiên Thần Trừng Phạt Phim điện ảnh | First Assistant Director, Associate Producer |
| 1984 | Tightrope Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1983 | Rumble Fish Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1982 | Hammett Phim điện ảnh | Second Assistant Director |