7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Alexander Lutz
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Wien, Austria
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Alexander Lutz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.2
Truyền hình
Tatort
6.2
Phim điện ảnh
Hinterholz 8
6.8
Truyền hình
Die Toten vom Bodensee
6.2
Truyền hình
Die Rosenheim-Cops
6.7
Truyền hình
Doctor's Diary
7.1
Truyền hình
In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte
5.0
Truyền hình
Das Traumschiff
6.0
Phim điện ảnh
Tagundnachtgleiche
4.1
Phim điện ảnh
Tod aus der Tiefe
7.3
Truyền hình
Donna Leon
5.9
Truyền hình
Das Traumhotel
4.9
Truyền hình
Inga Lindström
4.9
Truyền hình
SOKO Donau
6.0
Truyền hình
SOKO Stuttgart
4.1
Truyền hình
SOKO Kitzbühel
5.6
Phim điện ảnh
Die Rosenkönigin
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Hades - Eine (fast) wahre Geschichte Phim điện ảnh | Prof. Steinbacher |
| 2021 | Tagundnachtgleiche Phim điện ảnh | |
| 2020 | Blind ermittelt: Zerstörte Träume Phim điện ảnh | Romanus Schachner |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Prof. Uwe Kemke (1 tập) |
| 2014 | Die Toten vom Bodensee Truyền hình | Theo Warnel (1 tập) |
| 2013 | Paul Kemp - Alles kein Problem Truyền hình | Mark Braun (2 tập) |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Dr. Günther Bauer (1 tập) |
| 2009 | Tod aus der Tiefe Phim điện ảnh | Magnussen |
| 2008 | Doctor's Diary Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 2007 | Die Rosenkönigin Phim điện ảnh | Stefan Schneider |
| 2006 | Lilly Schönauer - Liebe hat Flügel Phim điện ảnh | Bernhard Neubauer |
| 2006 | Die Ohrfeige Phim điện ảnh | Alexander Schubert |
| 2006 | Im Himmel schreibt man Liebe anders Phim điện ảnh | Bauer Franz |
| 2005 | 11er Haus Truyền hình | Lukas (1 tập) |
| 2005 | SOKO Donau Truyền hình | Martin Steiner, Anton Werner, Sebastian Koblenz, Markus Lasnig (1 tập) |
| 2005 | Der Todestunnel - Nur die Wahrheit zählt Phim điện ảnh | Rainer Krüger |
| 2004 | Das Traumhotel Truyền hình | Olaf Kreuzenbeck (1 tập) |
| 2004 | Inga Lindström Truyền hình | Niclas Söderlind (1 tập) |
| 2003 | Die Stimmen Phim điện ảnh | Michael Danner |
| 2003 | Kommissarin Lucas Truyền hình | Martin Schiff (35 tập) |
| 2002 | Santa Claudia Phim điện ảnh | Tom Berens |
| 2002 | Froschkönig Phim điện ảnh | Dr. Markus Geisler |
| 2002 | Die Rosenheim-Cops Truyền hình | Martin Veitel (1 tập) |
| 2001 | Die Pferdefrau Phim điện ảnh | Alexander Moser |
| 2001 | SOKO Kitzbühel Truyền hình | Waldemar Fiedler, Sebastian Seipelt, Gerhard Lürzer, Max Hauser (1 tập) |
| 2001 | Wir bleiben zusammen Phim điện ảnh | Henning Bülow |
| 2001 | Wambo Phim điện ảnh | Amadeus |
| 2001 | Dolce Vita & Co Truyền hình | Polizist (1 tập) |
| 2000 | Donna Leon Truyền hình | Carabiniere (1 tập) |
| 1998 | Hinterholz 8 Phim điện ảnh | Herr Isak, Fertigteilhausverkäufer |
| 1998 | Die Bräute Phim điện ảnh | Heinz |
| 1998 | Lieselotte Phim điện ảnh | Nico |
| 1997 | Bernhardiner & Katz Phim điện ảnh | Jakob Katz |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Marcus Degen (1 tập) |
| 1996 | Der See Phim điện ảnh | Stiefbruder |
| 1994 | Rex - Chú Chó Thám Tử Truyền hình | Emil Redl (1 tập) |
| 1992 | Der Diamant des Geisterkönigs Phim điện ảnh | Florian |
| 1991 | Wolfgang A. Mozart Phim điện ảnh | Wolfgang Amadeus Mozart |
| 1981 | Das Traumschiff Truyền hình | Bernd Landau (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Martin Thaler (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Lost Tombs of Notre Dame Phim điện ảnh | Assistant Editor |