8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Taylor Negron
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Glendale, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 110 tác phẩm
Tiểu sử
Brad Stephen "Taylor" Negron (August 1, 1957 – January 10, 2015) was an American actor. He is perhaps best known for his role as Milo in the 1991 buddy cop action comedy film The Last Boy Scout.
Description above from the Wikipedia article Taylor Negron licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.8
Phim điện ảnh
The Last Boy Scout
8.6
Truyền hình
Những phù thủy xứ Waverly
8.1
Truyền hình
Zoey 101
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
4.8
Phim điện ảnh
Gia Đình Flintstones ở Viva Rock Vegas
5.4
Phim điện ảnh
Spy Hard
6.6
Phim điện ảnh
Better Off Dead...
7.5
Truyền hình
My Wife and Kids
6.1
Phim điện ảnh
Angels in the Outfield
5.4
Phim điện ảnh
Loser
4.6
Phim điện ảnh
Bio-Dome
5.3
Phim điện ảnh
Nothing but Trouble
6.6
Phim điện ảnh
River's Edge
Danh sách phim đã đóng 110
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Monty and the Movies Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2016 | Alienated Phim điện ảnh | Griffin |
| 2013 | K-9 Adventures: A Christmas Tale Phim điện ảnh | Marv |
| 2013 | Santorini Blue Phim điện ảnh | Jimmy the doorman |
| 2012 | Bright Day Phim điện ảnh | Leicester Cohen-Blaize |
| 2012 | Vamps Phim điện ảnh | Pizza Guy |
| 2011 | The Chateau Meroux Phim điện ảnh | Francois |
| 2010 | The Deported Phim điện ảnh | Priest |
| 2010 | Shoot the Hero Phim điện ảnh | Douglas |
| 2009 | Babysitters Beware Phim điện ảnh | Mr. Willoughsbag |
| 2009 | Stuntmen Phim điện ảnh | Gio Supreme |
| 2009 | Lock and Roll Forever Phim điện ảnh | Marty Post |
| 2009 | Super Capers Phim điện ảnh | Chauffer |
| 2008 | Channels Phim điện ảnh | Niles |
| 2007 | Những phù thủy xứ Waverly Truyền hình | Dragon Seller (1 tập) |
| 2007 | Judy Toll: The Funniest Woman You've Never Heard Of Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Pledge This! Phim điện ảnh | Professor Milchik |
| 2007 | Entry Level Phim điện ảnh | Charlie |
| 2006 | The Enigma with a Stigma Phim điện ảnh | Steve Davis |
| 2006 | Legion of Super Heroes Truyền hình | Starfinger (voice) (1 tập) |
| 2006 | 'Til Death Truyền hình | Ticket Clerk (1 tập) |
| 2006 | Surf School Phim điện ảnh | Boris |
| 2005 | Death to the Supermodels Phim điện ảnh | Gunther |
| 2005 | The Aristocrats Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Zoey 101 Truyền hình | Mr. Billiam (1 tập) |
| 2004 | Funky Monkey Phim điện ảnh | Flick |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | Hector (1 tập) |
| 2003 | Pauly Shore Is Dead Phim điện ảnh | Celebrity Judge #1 |
| 2003 | My Dinner with Jimi Phim điện ảnh | Psychiatrist |
| 2003 | That's So Raven Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 2002 | Duty Dating Phim điện ảnh | Preacher |
| 2001 | Call Me Claus Phim điện ảnh | Ralph |
| 2001 | On the Edge Phim điện ảnh | Policeman (segment "Happy Birthday") |
| 2001 | So Little Time Truyền hình | Manuelo del Valle (26 tập) |
| 2001 | Special Unit 2 Truyền hình | Harold the Sphinx (1 tập) |
| 2001 | My Wife and Kids Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | The Fluffer Phim điện ảnh | Tony Brooks |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Daviday (1 tập) |
| 2000 | Civility Phim điện ảnh | Bernard Tate |
| 2000 | Loser Phim điện ảnh | Photographer |
| 2000 | The In Crowd Phim điện ảnh | Luis |
| 2000 | Gia Đình Flintstones ở Viva Rock Vegas Phim điện ảnh | Gazaam / Gazing |
| 2000 | Gun Shy Phim điện ảnh | Cheemo |
| 1999 | Chú Chuột Siêu Quậy Phim điện ảnh | Salesman |
| 1999 | This Space Between Us Phim điện ảnh | Joshua Wilde |
| 1999 | Can't Stop Dancing Phim điện ảnh | Roman |
| 1998 | GayVN Awards Truyền hình | Self - Host (2 tập) |
| 1998 | The Thin Pink Line Phim điện ảnh | Stewart Sterling |
| 1998 | The Hughleys Truyền hình | Chuck Ballard (8 tập) |
| 1998 | I Woke Up Early the Day I Died Phim điện ảnh | Loan Office Cop |
| 1998 | You Lucky Dog Phim điện ảnh | Reuben Windsor |
| 1998 | Every Dog Has Its Day Phim điện ảnh | Sully |
| 1998 | Chairman of the Board Phim điện ảnh | Mr Withermeyer |
| 1997 | A Kid in Aladdin's Palace Phim điện ảnh | Genie |
| 1997 | You Wish Truyền hình | Jovelhexasplix (1 tập) |
| 1997 | Changing Habits Phim điện ảnh | Boutique Owner |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Mr. Bringleman (1 tập) |
| 1997 | Arsenio Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Mr. Walters (1 tập) |
| 1996 | Clueless Truyền hình | Umberto José (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Surf School Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Death to the Supermodels Phim điện ảnh | Production Design |