7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
佐藤五郎
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 佐藤五郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Thiên La Địa Võng
6.9
Phim điện ảnh
ケイコ 目を澄ませて
6.9
Phim điện ảnh
11 Chiến Binh Cảm Tử
7.9
Truyền hình
東京サラダボウル
6.3
Phim điện ảnh
Thứ Tư Biến Mất Rồi
6.8
Phim điện ảnh
禍禍女
6.7
Phim điện ảnh
辰巳
7.0
Truyền hình
闇バイト家族
2.0
Phim điện ảnh
新・兄貴と俺 熱き男道
8.0
Phim điện ảnh
Tiger
2.0
Phim điện ảnh
巨乳熟女 とろける手ほどき
Phim điện ảnh
金子文子 何が私をこうさせたか
Phim điện ảnh
闇金ドッグスX
Phim điện ảnh
四十九 - SEEK
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 金子文子 何が私をこうさせたか Phim điện ảnh | |
| 2026 | 禍禍女 Phim điện ảnh | Ungoku |
| 2025 | 四十九 - SEEK Phim điện ảnh | |
| 2025 | Tiger Phim điện ảnh | |
| 2025 | 東京サラダボウル Truyền hình | Kuroiwa (1 tập) |
| 2024 | 11 Chiến Binh Cảm Tử Phim điện ảnh | Satomura Kanji |
| 2024 | 闇金ドッグスX Phim điện ảnh | |
| 2024 | 闇バイト家族 Truyền hình | Senba Akira (2 tập) |
| 2023 | Godzilla Minus One Phim điện ảnh | |
| 2023 | 辰巳 Phim điện ảnh | Big Brother |
| 2022 | ケイコ 目を澄ませて Phim điện ảnh | |
| 2020 | Thứ Tư Biến Mất Rồi Phim điện ảnh | |
| 2017 | Thiên La Địa Võng Phim điện ảnh | Gangster in Japanese wine bar |
| 2008 | 新・兄貴と俺 熱き男道 Phim điện ảnh | Keisuke Tachibana |
| 2007 | 巨乳熟女 とろける手ほどき Phim điện ảnh | Yosuke Ezaki |