7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Andrew McCarthy
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 110 tác phẩm
Tiểu sử
Andrew Thomas McCarthy (born November 29, 1962) is an American actor. He is best known for his roles in the 1980s films St. Elmo's Fire, Mannequin, Weekend at Bernie's, Pretty in Pink, and Less Than Zero, and more recently for his role in the television shows Lipstick Jungle and Royal Pains.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.7
Phim điện ảnh
Khu Rừng Thần Bí
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
8.4
Truyền hình
The Resident
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
The Sinner
6.7
Phim điện ảnh
Pretty in Pink
6.4
Phim điện ảnh
Weekend at Bernie's
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
6.9
Phim điện ảnh
Mannequin
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.8
Truyền hình
Gái Ngoan
6.1
Phim điện ảnh
St. Elmo's Fire
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Loser Phim điện ảnh | Professor Handley |
| 2027 | Fate Phim điện ảnh | |
| 2026 | Orion Phim điện ảnh | |
| 2024 | BRATS Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Grace Point Phim điện ảnh | Winston Hayes |
| 2022 | Sherri Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | The Tamron Hall Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | Finding Julia Phim điện ảnh | Mike Chamonix |
| 2018 | Gái Ngoan Truyền hình | Mr. Fitzpatrick (7 tập) |
| 2018 | The Resident Truyền hình | Ian Sullivan (26 tập) |
| 2017 | 13 lý do tại sao Truyền hình | Mr. St. George (1 tập) |
| 2016 | The Family Truyền hình | Hank Asher (12 tập) |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2012 | Come Dance with Me Phim điện ảnh | Jack |
| 2012 | Brooklyn Brothers Beat the Best Phim điện ảnh | Brian |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Ari Sonnenland (1 tập) |
| 2011 | National Lampoon's Snatched Phim điện ảnh | Frank Baum |
| 2010 | Main Street Phim điện ảnh | Howard Mercer |
| 2010 | Camp Hell Phim điện ảnh | Michael Leary |
| 2010 | Don't You Forget About Me Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The National Tree Phim điện ảnh | Corey Burdock |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Vincent Adler (2 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Marshall Bryant (2 tập) |
| 2009 | The Good Guy Phim điện ảnh | Cash |
| 2008 | Khu Rừng Thần Bí Phim điện ảnh | Richard Grace |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Joe Bennett (20 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Rick Rhodes (1 tập) |
| 2005 | E-Ring Truyền hình | (6 tập) |
| 2005 | Crusader Phim điện ảnh | Hank Robinson |
| 2004 | The Hollywood Mom's Mystery Phim điện ảnh | Kit Freers |
| 2004 | 2BPerfectlyHonest Phim điện ảnh | Josh |
| 2004 | Kingdom Hospital Phim điện ảnh | Dr. Hook |
| 2004 | Stephen King's Kingdom Hospital Truyền hình | Dr. Hook (13 tập) |
| 2003 | Anything but Love Phim điện ảnh | Elliot Shephard |
| 2003 | Straight from the Heart Phim điện ảnh | Tyler Ross |
| 2002 | Dragonwheel Phim điện ảnh | Uncredited |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Will Marshall (1 tập) |
| 2002 | The Secret Life of Zoey Phim điện ảnh | Mike Harper |
| 2002 | Monk Truyền hình | Derek Philby (1 tập) |
| 2002 | Diggity: A Home at Last Phim điện ảnh | Raymond Cane |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Gene Hoyle (1 tập) |
| 2001 | Nowhere in Sight Phim điện ảnh | Eric Shelton |
| 2000 | Jackie Bouvier Kennedy Onassis Truyền hình | Robert "Bobby" Kennedy (2 tập) |
| 2000 | Jackie Bouvier Kennedy Onassis Phim điện ảnh | Robert "Bobby" Kennedy |
| 2000 | The Sight Phim điện ảnh | Michael Lewis |
| 2000 | A Storm in Summer Phim điện ảnh | Stanley Banner |
| 1999 | New World Disorder Phim điện ảnh | Kurt Bishop |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Attorney Randolph Morrow (1 tập) |
| 1999 | New Waterford Girl Phim điện ảnh | Cecil Sweeney |
| 1999 | A Twist of Faith Phim điện ảnh | Henry Smith |
| 1998 | Perfect Assassins Phim điện ảnh | FBI Agent Ben Carroway |
| 1998 | I'm Losing You Phim điện ảnh | Bertie Krohn |
| 1998 | I Woke Up Early the Day I Died Phim điện ảnh | Cemetery Cop |
| 1998 | Bela Donna Phim điện ảnh | Frank |
| 1998 | A Father for Brittany Phim điện ảnh | Keith Lussier |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Hostile Force Phim điện ảnh | Rabbit (Mike) |
| 1997 | Stag Phim điện ảnh | Pete Weber |
| 1996 | The Christmas Tree Phim điện ảnh | Richard Reilly |
Danh sách đoàn làm phim 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | BRATS Phim điện ảnh | Director, Book, Executive Producer |
| 2020 | Awkwafina Is Nora from Queens Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2019 | The Enemy Within Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Con Tàu Nightflyer Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Gái Ngoan Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2017 | The Sinner Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | The Blacklist: Redemption Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Conviction Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Dừng Lại Và Bắt Lửa Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | TURN: Washington's Spies Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Director (26 tập) |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Director (15 tập) |
| 2013 | Alpha House Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Director (6 tập) |