8.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Stuart St. Paul
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Stuart St Paulis is a movie director, stuntman, author of the CSCI crime series of books and broadcaster who was born in Walthamstow. He is currently married to actress Jean Heard. Father to businessman Luke Aikman and actress Laura Aikman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Thám Tử Sherlock Holmes: Trò Chơi Của Bóng Đêm
6.9
Phim điện ảnh
Robin Hood: Hoàng Tử Lục Lâm
6.8
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 2
5.5
Phim điện ảnh
Ma Búp Bê 5
8.0
Phim điện ảnh
Pink Floyd: The Wall
6.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Đừng Bao Giờ Nói Không Nữa
5.9
Phim điện ảnh
An American Werewolf in Paris
6.2
Phim điện ảnh
Lifeforce
6.2
Phim điện ảnh
Death Wish 3
6.4
Phim điện ảnh
MirrorMask
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
5.9
Phim điện ảnh
The Lair of the White Worm
5.5
Phim điện ảnh
Second in Command
5.8
Phim điện ảnh
Death Machine
5.9
Phim điện ảnh
Hideous Kinky
5.4
Phim điện ảnh
Mrs. Brown's Boys D'Movie
4.4
Phim điện ảnh
Spirit Trap
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Toby Winning (1 tập) |
| 1995 | Death Machine Phim điện ảnh | Glitching Hardman |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Jewellery Thief (1 tập) |
| 1984 | Driving Ambition Phim điện ảnh | Scotch Egg |
| 1983 | The Witches and the Grinnygog Phim điện ảnh | Disc Jockey |
| 1983 | The Witches and the Grinnygog Truyền hình | Disc Jockey (1 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Garry (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Mrs. Brown's Boys D'Movie Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2013 | Bula Quo! Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2011 | Thám Tử Sherlock Holmes: Trò Chơi Của Bóng Đêm Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2011 | Emmerdale: Paddy and Marlon's Big Night In Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2010 | Freight Phim điện ảnh | Director, Editor, Producer, Executive Producer, Writer, Stunt Coordinator |
| 2006 | Second in Command Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | On a Clear Day Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Spirit Trap Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2005 | MirrorMask Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Ma Búp Bê 5 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Devil's Gate Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer, Director |
| 2004 | I Proud to Be an Indian Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Hideous Kinky Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1998 | Vanity Fair Truyền hình | Stunt Coordinator (6 tập) |
| 1998 | The Wolves of Kromer Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1998 | The Scarlet Tunic Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | The Life and Crimes of William Palmer Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1998 | Cash in Hand Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | The Usual Children Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | An American Werewolf in Paris Phim điện ảnh | Second Unit Director, Stunt Coordinator |
| 1995 | Death Machine Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1991 | Robin Hood: Hoàng Tử Lục Lâm Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | The Lair of the White Worm Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1986 | Quái Vật Không Gian 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Death Wish 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Lifeforce Phim điện ảnh | Stunts |
| 1983 | Điệp Viên 007: Đừng Bao Giờ Nói Không Nữa Phim điện ảnh | Stunts |
| 1982 | Pink Floyd: The Wall Phim điện ảnh | Stunts |
| 1980 | Siêu Nhân 2 Phim điện ảnh | Stunts |