8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Sandra Bernhard
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Flint, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 143 tác phẩm
Tiểu sử
Sandra Bernhard (born June 6, 1955) is an American comedian, singer, actress and author. She first gained attention in the late 1970s with her stand-up comedy in which she often bitterly critiques celebrity culture and political figures. Bernhard is number 97 on Comedy Central's list of the 100 greatest standups of all time.
Description above from the Wikipedia article Sandra Bernhard , licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.2
Phim điện ảnh
Trai Đẹp Lên Sàn
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
8.4
Truyền hình
Cắt Rời Ký Ức - Severance
7.8
Phim điện ảnh
The King of Comedy
7.0
Truyền hình
American Dad!
7.4
Phim điện ảnh
Marty Vô Song
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
5.7
Phim điện ảnh
Hudson Hawk
8.3
Truyền hình
Spider-Man
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.7
Truyền hình
The L Word
7.3
Truyền hình
Percy Jackson và Các Vị Thần Trên Đỉnh Olympus
8.3
Truyền hình
Thế giới hào hoa
6.9
Truyền hình
Will & Grace
Danh sách phim đã đóng 143
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Broadway: The Next Generation Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Bang My Box: The Robin Byrd Story Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Marty Vô Song Phim điện ảnh | Judy |
| 2025 | Out of Order Phim điện ảnh | Judge Stevenson |
| 2025 | Lilith Fair: Building a Mystery Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Xuất Chúng: Cuộc Cách Mạng Hài Kịch Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Babes Phim điện ảnh | Dr. Shirley |
| 2023 | Percy Jackson và Các Vị Thần Trên Đỉnh Olympus Truyền hình | Anger (1 tập) |
| 2023 | Chuyện Sinh Tồn Của Cô Nàng Ngoại Cỡ Truyền hình | Hannah Sommar (1 tập) |
| 2023 | Turn Up the Love: Connecting to Pride Phim điện ảnh | |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Belinda Tuttle (1 tập) |
| 2022 | Sherri Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | Stand Out: An LGBTQ+ Celebration Phim điện ảnh | |
| 2022 | 69 Parts Phim điện ảnh | The Landlady |
| 2022 | Cắt Rời Ký Ức - Severance Truyền hình | Cecily (2 tập) |
| 2020 | Pose-a-Thon for Pride Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | I Am Richard Pryor Phim điện ảnh | Self - Actress and Comedian |
| 2018 | Thế giới hào hoa Truyền hình | Judy Kubrak (10 tập) |
| 2017 | Str8UpGayPorn Awards Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2017 | Bill Nye giải cứu thế giới Truyền hình | Mint Choc Chip (voice) (1 tập) |
| 2017 | Secs & Execs Phim điện ảnh | Kath Fairchild |
| 2017 | Dying Laughing Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Alone With Chrissie Hynde Phim điện ảnh | Herself |
| 2017 | Jewel's Catch One Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Match Game Truyền hình | Self - Panelist (2 tập) |
| 2015 | Difficult People Truyền hình | Lilith Feigenbaum (1 tập) |
| 2015 | Roseanne for President! Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Inside Rupert Pupkin Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Broad City Truyền hình | Brenda (2 tập) |
| 2013 | Getting On Truyền hình | Marla Pounder (1 tập) |
| 2013 | The Birthday Boys Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Darlene Linetti (3 tập) |
| 2013 | Diving Normal Phim điện ảnh | Carmella |
| 2013 | Why We Laugh: Funny Women Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Gotham Comedy Live Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2012 | DTLA Truyền hình | Carla (2 tập) |
| 2012 | GCB Truyền hình | Debby Horowitz (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Fran, Hannah (10 tập) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Joedth (5 tập) |
| 2011 | The Undefeated Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2011 | Switched at Birth Truyền hình | Prof. Teresa Ledarsky (4 tập) |
| 2011 | Looking for Lenny Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Lez Chat Phim điện ảnh | Folk Music Lover |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Nan (1 tập) |
| 2010 | RuPaul's Drag Race: Untucked Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2010 | See You in September Phim điện ảnh | Charlotte |
| 2010 | Rappin' With The Rickster Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Dare Phim điện ảnh | Dr. Serena Mohr |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (20 tập) |
| 2009 | RuPaul's Drag Race Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2007 | Head Case Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | The New Adventures of Old Christine Truyền hình | Audrey (1 tập) |
| 2005 | Disney Heroes Volume 1 Phim điện ảnh | Cassandra (voice) |
| 2005 | Searching for Bobby D Phim điện ảnh | Sherri Dansen |
| 2005 | The Search for the Funniest Mom in America Truyền hình | (13 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Old Lady (voice) (1 tập) |
| 2004 | Project Runway Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2004 | The Easter Egg Adventure Phim điện ảnh | Claralyne Cluck (voice) |
| 2004 | Spider-Man vs. Doc Ock Phim điện ảnh | Sarah Baker (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | I'm Still Here... Damn It! Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | Dr. Katz, Professional Therapist Truyền hình | Additional Writing (1 tập) |
| 1990 | Without You I'm Nothing Phim điện ảnh | Writer |