8.5
Truyền hình
Diễn xuất
이달
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Gangnam-gu, Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이달.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Sát Thủ Máu Lạnh
8.2
Truyền hình
Ẩn Danh
8.6
Truyền hình
Kiện Tướng
8.6
Truyền hình
Những Bác Sĩ Tài Hoa
7.8
Truyền hình
수상한 파트너
7.9
Truyền hình
Thanh Xuân Vật Vã
8.7
Truyền hình
Chuyện Tình Ma Quái
7.6
Truyền hình
Tài Phiệt Và Cảnh Sát
7.9
Truyền hình
Bản Chất Của Lãng Mạn
8.1
Phim điện ảnh
나를 잊지 말아요
6.0
Phim điện ảnh
Quý ông số "đỏ"
6.7
Truyền hình
Ngoại Già Hồi Xuân
Phim điện ảnh
말로는 힘들어
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Chuyện Tình Ma Quái Truyền hình | Cheon Dong-jun (7 tập) |
| 2025 | Kiện Tướng Truyền hình | Silver Bunny (2 tập) |
| 2024 | Ngoại Già Hồi Xuân Truyền hình | Hoi (12 tập) |
| 2024 | Tài Phiệt Và Cảnh Sát Truyền hình | Cheon Tae-sung (2 tập) |
| 2022 | Quý ông số "đỏ" Phim điện ảnh | Pil-yong |
| 2021 | Ẩn Danh Truyền hình | Security Chief Guard Jang (4 tập) |
| 2021 | Vincenzo Truyền hình | Jun Soo-nam (20 tập) |
| 2020 | Những Bác Sĩ Tài Hoa Truyền hình | Kim Jae-hwan (24 tập) |
| 2019 | Bản Chất Của Lãng Mạn Truyền hình | Yoo Kyung-tae (2 tập) |
| 2017 | Thanh Xuân Vật Vã Truyền hình | Geon-su (16 tập) |
| 2017 | 수상한 파트너 Truyền hình | Min Yeong-Hun (40 tập) |
| 2016 | 나를 잊지 말아요 Phim điện ảnh | Police |
| 2012 | 말로는 힘들어 Phim điện ảnh | Boy |
| 2012 | Sát Thủ Máu Lạnh Phim điện ảnh | Human Resources Employee |