6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
當真あみ
- Ngày sinh
- (19 tuổi)
- Nơi sinh
- Okinawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Ami Touma (當真 あみ, Tōma Ami, born November 2, 2006) is a Japanese actress from Okinawa Prefecture. She belongs to Dine and indy. Her hobbies are listening to music and watching anime. Her special skills are the violin, which she started playing at the age of three and a half, and the piano, which she started playing in kindergarten. She is left-handed.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Cô Thành Trong Gương
6.2
Phim điện ảnh
忌怪島/きかいじま
7.9
Truyền hình
Cô Giáo Tuyệt Nhất: 1 Năm Sau Tôi Sẽ Bị ■ Bởi Học Sinh Của Mình
8.6
Truyền hình
妻、小学生になる。
8.1
Truyền hình
霊媒探偵・城塚翡翠
7.9
Truyền hình
どうする家康
7.5
Phim điện ảnh
水は海に向かって流れる
6.7
Phim điện ảnh
ケの日のケケケ
7.0
Truyền hình
Ooku: The Inner Chambers
7.8
Truyền hình
Get Ready!
5.0
Phim điện ảnh
おいしくて泣くとき
9.0
Phim điện ảnh
雪風 YUKIKAZE
7.5
Truyền hình
さよならマエストロ~父と私のアパッシオナート~
8.0
Truyền hình
Tân binh già
9.5
Truyền hình
Lá Bài Cổ: Vòng Lặp Mới
5.7
Phim điện ảnh
終りに見た街
7.0
Truyền hình
僕の手を売ります
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ハムレット Phim điện ảnh | |
| 2026 | 無垢なる証人 Truyền hình | Nozomi Koike (1 tập) |
| 2026 | 人はなぜラブレターを書くのか Phim điện ảnh | Nazuna Ono |
| 2026 | Samurai Ballerina – Ngôi sao nở rộ của Paris Phim điện ảnh | Fujiko Tsuguta (voice) |
| 2026 | 終点のあの子 Phim điện ảnh | Kiyoko |
| 2025 | ストロベリームーン 余命半年の恋 Phim điện ảnh | Moe Sakurai |
| 2025 | 雪風 YUKIKAZE Phim điện ảnh | |
| 2025 | Lá Bài Cổ: Vòng Lặp Mới Truyền hình | Meguru Aizawa (10 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | おいしくて泣くとき Phim điện ảnh | Arai Yuka |
| 2025 | ルカと太陽の花 第2章 Phim điện ảnh | ロサ |
| 2025 | Thành phố quỷ Phim điện ảnh | Ryo |
| 2025 | リラの花咲くけものみち Truyền hình | Ayaka Kajita (8 tập) |
| 2024 | 終りに見た街 Phim điện ảnh | Tamiya Nobuko |
| 2024 | ケの日のケケケ Phim điện ảnh | Katase Amane |
| 2024 | ルカと太陽の花 Phim điện ảnh | ロサ |
| 2024 | さよならマエストロ~父と私のアパッシオナート~ Truyền hình | Amane Tanizaki (10 tập) |
| 2023 | 僕の手を売ります Truyền hình | Okawa Maruko (10 tập) |
| 2023 | Cô Giáo Tuyệt Nhất: 1 Năm Sau Tôi Sẽ Bị ■ Bởi Học Sinh Của Mình Truyền hình | Kochiya Aoi (10 tập) |
| 2023 | 忌怪島/きかいじま Phim điện ảnh | Rin Kinjou |
| 2023 | 水は海に向かって流れる Phim điện ảnh | Kaede Izumiya |
| 2023 | パパとなっちゃんのお弁当 Truyền hình | Chinatsu Toyama (45 tập) |
| 2023 | Ooku: The Inner Chambers Truyền hình | 龍(たつ) (10 tập) |
| 2023 | どうする家康 Truyền hình | Kamehime (50 tập) |
| 2023 | Get Ready! Truyền hình | Minamo Shimazaki (10 tập) |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương Phim điện ảnh | Kokoro Anzai (voice) |
| 2022 | 霊媒探偵・城塚翡翠 Truyền hình | Natsuki Fujima (1 tập) |
| 2022 | Tân binh già Truyền hình | Mayu Misaki (1 tập) |
| 2022 | いつも難しそうな本ばかり読んでる日高君 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 妻、小学生になる。 Truyền hình | Rion Izumo (10 tập) |