6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lawrence Dane
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Masson-Anger, Gatineau, Canada
- Danh sách thực hiện
- 105 tác phẩm
Tiểu sử
Lawrence Joseph Zahab, known professionally as Lawrence Dane, was a Canadian actor and film producer, best known for his role as Lt. Preston in Bride of Chucky.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
6.7
Phim điện ảnh
Kẻ Thấu Thị
6.5
Phim điện ảnh
Phải Có Cả Hai
8.3
Truyền hình
Queer as Folk
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
5.6
Phim điện ảnh
Darkman II: The Return of Durant
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
6.0
Phim điện ảnh
Happy Birthday to Me
5.4
Phim điện ảnh
Millennium
7.4
Truyền hình
The Saint
5.8
Phim điện ảnh
Of Unknown Origin
6.0
Phim điện ảnh
Waking the Dead
5.5
Phim điện ảnh
National Lampoon's Senior Trip
6.0
Phim điện ảnh
A Very Merry Mix-Up
5.7
Phim điện ảnh
Undercover Grandpa
Danh sách phim đã đóng 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Undercover Grandpa Phim điện ảnh | Wolf |
| 2013 | A Very Merry Mix-Up Phim điện ảnh | Charles |
| 2011 | Still Rowdy After All These Years Phim điện ảnh | |
| 2010 | You Lucky Dog Phim điện ảnh | Clay Rayborn |
| 2009 | Everything She Ever Wanted Truyền hình | George Allanson (4 tập) |
| 2008 | Behind the Wall Phim điện ảnh | Father Hendry |
| 2007 | Still Small Voices Phim điện ảnh | Henry Waiverly |
| 2006 | Absolution Phim điện ảnh | Bishop Edward Werther |
| 2006 | Angela's Eyes Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Perfect Marriage Phim điện ảnh | Donald Danforth |
| 2005 | King's Ransom Phim điện ảnh | Detective Conley |
| 2002 | Puppets Who Kill Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Breaking News Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Crossing the Line Phim điện ảnh | Coach Holliday |
| 2002 | Duct Tape Forever Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2002 | Guilty Hearts Phim điện ảnh | Les Moran |
| 2001 | MythQuest Truyền hình | King Minos (1 tập) |
| 2001 | Doc Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Fall Phim điện ảnh | Joseph King |
| 2000 | Queer as Folk Truyền hình | Jack Kinney (4 tập) |
| 2000 | The Last Debate Phim điện ảnh | Sidney Robert Mulvane |
| 2000 | Waking the Dead Phim điện ảnh | Governor Kinosis |
| 2000 | Rated X Phim điện ảnh | Robert De Salvo |
| 1999 | The Time Shifters Phim điện ảnh | Agent Baker |
| 1999 | Lethal Vows Phim điện ảnh | Rick Mauser |
| 1999 | Too Rich: The Secret Life of Doris Duke Truyền hình | John Radford (4 tập) |
| 1998 | Ma Búp Bê 4 Phim điện ảnh | Lt. Preston |
| 1998 | Highlander: The Raven Truyền hình | Charlie Johnson (1 tập) |
| 1998 | The Long Island Incident Phim điện ảnh | Tommy |
| 1998 | Escape: Human Cargo Phim điện ảnh | Pinder |
| 1998 | Mr. Headmistress Phim điện ảnh | Rawlings |
| 1998 | Moonlight Becomes You Phim điện ảnh | Malcolm Norton |
| 1997 | On the 2nd Day of Christmas Phim điện ảnh | Mr. Limber |
| 1997 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Rawlings (1 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Major General Bauer (1 tập) |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | Barry Seecam (1 tập) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Maurice Grenet (2 tập) |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Sir Edmund Tremain (1 tập) |
| 1996 | Double Jeopardy Phim điện ảnh | Judge Thornim |
| 1995 | Phải Có Cả Hai Phim điện ảnh | Mr. Kensington |
| 1995 | National Lampoon's Senior Trip Phim điện ảnh | Senator John Lerman |
| 1995 | Almost Golden: The Jessica Savitch Story Phim điện ảnh | Emmertz Canterbury |
| 1995 | Black Fox: Good Men and Bad Phim điện ảnh | Colonel McKensie |
| 1995 | Black Fox Phim điện ảnh | Colonel McKensie |
| 1995 | Darkman II: The Return of Durant Phim điện ảnh | Dr. Alfred Hathaway |
| 1995 | Vanished Phim điện ảnh | Judge Morrison |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | General Covington (1 tập) |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Sibert (1 tập) |
| 1992 | Amy Fisher: My Story Phim điện ảnh | Elliot Fisher |
| 1992 | The Good Fight Phim điện ảnh | Tom Rothermill |
| 1992 | African Skies Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Devlin Phim điện ảnh | Art Wolfe |
| 1992 | Twin Sisters Phim điện ảnh | Boone |
| 1990 | The Last Best Year Phim điện ảnh | John Dennis |
| 1990 | Counterstrike Truyền hình | Inspector Dantley (1 tập) |
| 1990 | Common Ground Phim điện ảnh | Bob Murphy |
| 1989 | Millennium Phim điện ảnh | Vern Rockwell |
| 1989 | Day One Phim điện ảnh | |
| 1989 | Memories of Manon Phim điện ảnh | Arthur Trent |
| 1988 | The Christmas Wife Phim điện ảnh | Michael Rosten (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Heavenly Bodies Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1977 | Rituals Phim điện ảnh | Producer |
| 1974 | Only God Knows Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 1972 | The Rowdyman Phim điện ảnh | Producer |