7.2
Truyền hình
Diễn xuất
سعاد علي
- Nơi sinh
- Manama, Bahrain
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho سعاد علي.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
7.0
Truyền hình
قرة عينك
8.0
Phim điện ảnh
نيران
7.0
Truyền hình
عذراء
8.0
Truyền hình
وديمة وحليمة
5.0
Truyền hình
أم هارون
Phim điện ảnh
عايلة فن رن
Phim điện ảnh
شباب كول
Truyền hình
حريم أبوي
Truyền hình
بطن وظهر
Truyền hình
آدم وحواء
Truyền hình
دروب الشك
Truyền hình
القدر المحتوم
Truyền hình
السيرك
Truyền hình
غصات الحنين
Truyền hình
الغميضة
Truyền hình
لولو مرجان
Truyền hình
العقيد شمة
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | الغميضة Truyền hình | صالحة (30 tập) |
| 2025 | السيرك Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | آدم وحواء Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | بطن وظهر Truyền hình | سهلية (25 tập) |
| 2023 | قرة عينك Truyền hình | زبيدة (30 tập) |
| 2022 | ست الحسن Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | مارغريت Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | حبل المودة Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | أم هارون Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | جديمك نديمك (2019) Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | عذراء Truyền hình | Ruqaya (30 tập) |
| 2016 | حزاوينا خليجية Truyền hình | (32 tập) |
| 2016 | حريم أبوي Truyền hình | Badria (30 tập) |
| 2013 | وديمة وحليمة Truyền hình | (135 tập) |
| 2013 | عايلة فن رن Phim điện ảnh | |
| 2012 | لولو مرجان Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | بين الماضي والحب Truyền hình | (85 tập) |
| 2009 | العقيد شمة Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | أربع بنات Phim điện ảnh | |
| 2004 | غصات الحنين Truyền hình | (30 tập) |
| 2004 | شباب كول Phim điện ảnh | |
| 2001 | القدر المحتوم Truyền hình | (30 tập) |
| 2000 | نيران Phim điện ảnh | |
| 1999 | دروب الشك Truyền hình | (30 tập) |
| 1999 | كلك نظر Phim điện ảnh | جميلة |