7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Brad Johnson
- Ngày sinh
- Mất
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Tucson, Arizona, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Brad William Johnson (October 24, 1959 – February 18, 2022) was an American actor and former Marlboro Man, best known for his roles in films and television series during the late 1980s and 1990s. He gained prominence for his performances in Westerns and action-adventure films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Always
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
5.9
Truyền hình
Melrose Place
5.0
Phim điện ảnh
Thú Tính: Kim cương thô
5.8
Phim điện ảnh
Flight of the Intruder
4.2
Phim điện ảnh
Left Behind
4.5
Phim điện ảnh
Left Behind II: Tribulation Force
5.2
Phim điện ảnh
Philadelphia Experiment II
4.2
Phim điện ảnh
Left Behind: World at War
7.2
Truyền hình
A Different World
4.0
Phim điện ảnh
The Birds II: Land's End
6.3
Phim điện ảnh
Little Women
4.5
Phim điện ảnh
Riverworld
6.4
Phim điện ảnh
Crossfire Trail
7.0
Truyền hình
Maverick
7.1
Truyền hình
Comanche Moon
5.1
Phim điện ảnh
Supergator
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Little Women Phim điện ảnh | Nurse |
| 2017 | Christmas Time Phim điện ảnh | Mr.Bernard |
| 2015 | Nail 32 Phim điện ảnh | Buck Livingston |
| 2010 | REPO Phim điện ảnh | George |
| 2008 | Copperhead Phim điện ảnh | Wild Bill Longley |
| 2008 | Comanche Moon Truyền hình | Col. Tom Soult (1 tập) |
| 2007 | Safe Harbour Phim điện ảnh | Matt Bowles |
| 2007 | Supergator Phim điện ảnh | Scott Kinney |
| 2005 | Left Behind: World at War Phim điện ảnh | Rayford Steele |
| 2005 | Thú Tính: Kim cương thô Phim điện ảnh | Jay Clifton |
| 2005 | Alien Siege Phim điện ảnh | Stephen Chase |
| 2005 | Truce Phim điện ảnh | Duane Edwards |
| 2004 | No Regrets Phim điện ảnh | |
| 2004 | The Robinsons: Lost in Space Phim điện ảnh | John Robinson |
| 2003 | Riverworld Phim điện ảnh | Jeff Hale |
| 2002 | Left Behind II: Tribulation Force Phim điện ảnh | Rayford Steele |
| 2001 | Blind Obsession Phim điện ảnh | |
| 2001 | Crossfire Trail Phim điện ảnh | Beau Dorn |
| 2000 | Left Behind Phim điện ảnh | Rayford Steele |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Paul Newsome (3 tập) |
| 2000 | Across the Line Phim điện ảnh | Grant Johnson |
| 1999 | Silk Hope Phim điện ảnh | Ruben |
| 1999 | Soldier of Fortune, Inc Phim điện ảnh | Major Matthew Quentin Shepherd |
| 1997 | Soldier of Fortune, Inc. Truyền hình | Matthew Shepherd (37 tập) |
| 1997 | Veronica's Closet Truyền hình | Jeff (1 tập) |
| 1997 | Rough Riders Truyền hình | Henry Nash (2 tập) |
| 1996 | Lone Justice: Showdown at Plum Creek Phim điện ảnh | Ned Blessing |
| 1995 | Courthouse Truyền hình | Wyatt Jackson (11 tập) |
| 1995 | Lone Justice 2 Phim điện ảnh | Ned Blessing |
| 1995 | Siringo Phim điện ảnh | Charlie Siringo |
| 1995 | Dominion Phim điện ảnh | Harris |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Captain Sam Abbott (1 tập) |
| 1994 | XXX's & OOO's Phim điện ảnh | Kyle Townes |
| 1994 | The Birds II: Land's End Phim điện ảnh | Ted |
| 1994 | Cries Unheard: The Donna Yaklich Story Phim điện ảnh | Dennis Yaklich |
| 1993 | Philadelphia Experiment II Phim điện ảnh | David Herdeg |
| 1993 | Ned Blessing: The Story of My Life and Times Truyền hình | (4 tập) |
| 1992 | An American Story Phim điện ảnh | George Meade |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Dr. Dominick O'Malley (6 tập) |
| 1991 | Flight of the Intruder Phim điện ảnh | Lt. Jake 'Cool Hand' Grafton |
| 1989 | Always Phim điện ảnh | Ted Baker |
| 1989 | Nam Angels Phim điện ảnh | Calhoun |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Mr. Wess (1 tập) |
| 1957 | Maverick Truyền hình | Jim Reardon (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình |