8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Bruce Weitz
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Norwalk, Connecticut, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Bruce Peter Weitz (born May 27, 1943) is an American actor. He is perhaps best-known for his role as Sgt. Michael "Mick" Belker in the 1980s TV series Hill Street Blues for which he won an Emmy Award for Outstanding Supporting Actor in a Drama Series in 1984.
Description above from the Wikipedia article Bruce Weitz, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.3
Phim điện ảnh
Thảm Họa Hủy Diệt
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
8.6
Truyền hình
Batman: Phim Hoạt Hình
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.7
Truyền hình
Cuộc Chiến Không Gian - For All Mankind
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.8
Truyền hình
Aaahh!!! Real Monsters
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
5.1
Phim điện ảnh
Bão Táp Nhà Giam
7.3
Truyền hình
JAG
7.7
Truyền hình
Superman: The Animated Series
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Cuộc Chiến Không Gian - For All Mankind Truyền hình | William Waverly (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Leo O'Sullivan (1 tập) |
| 2008 | Triloquist Phim điện ảnh | Dummy (Voice) |
| 2008 | My Apocalypse Phim điện ảnh | Jack Savage |
| 2007 | Half Past Dead 2 Phim điện ảnh | Lester McKenna |
| 2007 | The Dukes Phim điện ảnh | Toulio |
| 2007 | The 50 Greatest Television Dramas Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | El Cortez Phim điện ảnh | Popcorn |
| 2006 | Though None Go with Me Phim điện ảnh | Will Bishop |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Tobias Northrop (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Edward Levangie (1 tập) |
| 2004 | Dinocroc Phim điện ảnh | Dr. Campbell |
| 2003 | The $cheme Phim điện ảnh | Xavier Felix |
| 2002 | No Place Like Home Phim điện ảnh | Dalrymple |
| 2002 | Bão Táp Nhà Giam Phim điện ảnh | Lester McKenna |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Wes Kenner (1 tập) |
| 2001 | Facing the Enemy Phim điện ảnh | Lt. Carl Runyon |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Ed Straka, Jake's Father (1 tập) |
| 2001 | Focus Phim điện ảnh | Earl |
| 2001 | Doc Truyền hình | Gunny (1 tập) |
| 2001 | Mach 2 Phim điện ảnh | Phil Jefferson |
| 2000 | The Weber Show Truyền hình | Art Blankey (1 tập) |
| 2000 | One Hell of a Guy Phim điện ảnh | Eddie |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Leon Slocomb (1 tập) |
| 2000 | Bull Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Uncle Mike (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Senate Majority Leader (1 tập) |
| 1999 | Once and Again Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Martin (3 tập) |
| 1999 | Velocity Trap Phim điện ảnh | Capt. 'Turd' Fenner, FED 397 aka Atlantic |
| 1999 | The Wacky Adventures of Ronald McDonald: The Legend of Grimace Island Phim điện ảnh | Blather (voice) |
| 1999 | Gut Feeling Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Landlady Phim điện ảnh | Pepper McAllen |
| 1998 | Thảm Họa Hủy Diệt Phim điện ảnh | Stuart Caley |
| 1998 | Shattered Illusions Phim điện ảnh | Henry |
| 1998 | Fool's Gold Phim điện ảnh | Sheriff Matson |
| 1997 | Breaking the Surface: The Greg Louganis Story Phim điện ảnh | Ron O'Brien |
| 1997 | The Practice Truyền hình | D.A. Robert Webb (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Bill Porter (1 tập) |
| 1996 | Sudden Terror: The Hijacking of School Bus #17 Phim điện ảnh | Lt. Dominick Caroselli |
| 1996 | Superman: The Animated Series Truyền hình | Bruno Mannheim (voice) (4 tập) |
| 1996 | Justice for Annie Phim điện ảnh | Detective McAdams |
| 1996 | The Legend of the Ruby Silver Phim điện ảnh | Bill McLean |
| 1996 | Coyote Summer Phim điện ảnh | Snapper |
| 1995 | Mixed Blessings Phim điện ảnh | Doctor |
| 1995 | Her Hidden Truth Phim điện ảnh | Ricky Levine |
| 1995 | JAG Truyền hình | Chief Petty Officer Paul Bauwer, Hank Olin (1 tập) |
| 1995 | The O.J. Simpson Story Phim điện ảnh | Robert Shapiro |
| 1995 | Cybill Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Cops n Roberts Phim điện ảnh | |
| 1994 | Aaahh!!! Real Monsters Truyền hình | Luxor (voice) (1 tập) |
| 1994 | Due South Truyền hình | Huck Bogart (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | John Bright (4 tập) |
| 1994 | The Liars' Club Phim điện ảnh | |
| 1994 | WindRunner Phim điện ảnh | Coach Woodhouse |
| 1994 | Molly and Gina Phim điện ảnh | Paymer |
| 1994 | Duckman Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | The Byrds of Paradise Truyền hình | (13 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Martin Snell (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Agent Bocks (1 tập) |