6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dumisani Mbebe
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dumisani Mbebe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.2
Phim điện ảnh
The Poseidon Adventure
6.0
Phim điện ảnh
In My Country
6.7
Truyền hình
Không Nhìn Thấy
7.0
Truyền hình
Sắc Đẹp Tàn Khốc
6.0
Phim điện ảnh
Mama Jack
7.8
Truyền hình
Soon Comes Night
5.2
Phim điện ảnh
Karsten og Petra på safari
6.8
Truyền hình
Cách hủy hoại tình yêu
8.2
Truyền hình
Diepe Waters
Phim điện ảnh
Phơi bày sự thật
Phim điện ảnh
Between Friends: Ithala
Phim điện ảnh
Nandi
Phim điện ảnh
Tides
Truyền hình
Vutha
Truyền hình
Housekeepers
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Tides Phim điện ảnh | Morgan |
| 2024 | Cách hủy hoại tình yêu Truyền hình | Martin (4 tập) |
| 2024 | Soon Comes Night Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | Không Nhìn Thấy Truyền hình | Judge Skhosana (3 tập) |
| 2022 | Diepe Waters Truyền hình | Mzukisi (2 tập) |
| 2022 | Grassroots Truyền hình | Gcin'umzi Nala (13 tập) |
| 2022 | Nandi Phim điện ảnh | Thuso |
| 2022 | Sắc Đẹp Tàn Khốc Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | Vutha Truyền hình | Dr. Mzwakhe Masilela (13 tập) |
| 2019 | Phơi bày sự thật Phim điện ảnh | Mnatha |
| 2018 | Housekeepers Truyền hình | Det. Thomas Miya (6 tập) |
| 2015 | Karsten og Petra på safari Phim điện ảnh | Samuel |
| 2014 | Between Friends: Ithala Phim điện ảnh | Winston |
| 2007 | Đầm Lầy Chết Phim điện ảnh | Harry |
| 2005 | The Poseidon Adventure Phim điện ảnh | Rashaad |
| 2005 | Mama Jack Phim điện ảnh | Minister of Culture |
| 2004 | In My Country Phim điện ảnh | Kenneth |