7.5
Truyền hình
Diễn xuất
James Bradshaw
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Stamford, Lincolnshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho James Bradshaw.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Endeavour
4.9
Phim điện ảnh
Minotaur
6.3
Truyền hình
Nhân Chứng Duy Nhất
6.6
Truyền hình
Four Lives
5.7
Phim điện ảnh
Convenience
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.8
Truyền hình
The Line of Beauty
5.7
Phim điện ảnh
Irish Jam
6.3
Truyền hình
Oliver Twist
5.6
Truyền hình
Boarders
5.1
Truyền hình
Close to the Enemy
7.7
Truyền hình
Garrow's Law
7.6
Truyền hình
The Grimleys
7.0
Truyền hình
Longitude
6.5
Truyền hình
The Afternoon Play
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Nhân Chứng Duy Nhất Truyền hình | DCI Tony Nash (3 tập) |
| 2025 | Pipe Dream Phim điện ảnh | Mikey |
| 2024 | Boarders Truyền hình | Mentor (3 tập) |
| 2022 | Four Lives Truyền hình | DCI Tim Duffield (1 tập) |
| 2016 | Close to the Enemy Truyền hình | Mr Emmanuel (3 tập) |
| 2015 | Convenience Phim điện ảnh | Clive |
| 2013 | Endeavour Truyền hình | Dr. Max DeBryn (35 tập) |
| 2009 | Garrow's Law Truyền hình | Edgar Cole (1 tập) |
| 2007 | Primeval Truyền hình | (3 tập) |
| 2006 | The Line of Beauty Truyền hình | Polly Tompkins (3 tập) |
| 2006 | Minotaur Phim điện ảnh | Ziko |
| 2006 | Irish Jam Phim điện ảnh | Malachy McNulty |
| 2003 | The Afternoon Play Truyền hình | Eric (1 tập) |
| 2000 | Longitude Truyền hình | Callboy (1 tập) |
| 1999 | Oliver Twist Truyền hình | Noah Claypole (4 tập) |
| 1999 | The Grimleys Truyền hình | Gordon Grimley (22 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Don (1 tập) |