6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
غادة إبراهيم
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Alexandria, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho غادة إبراهيم.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
رامز نيفر إند
6.6
Truyền hình
نص الشعب اسمه محمد
4.8
Phim điện ảnh
طأطأ وريكا وكاظم بيه
10.0
Truyền hình
الكاميرا الخفية
Phim điện ảnh
قشر البندق
Phim điện ảnh
بونو بونو
Phim điện ảnh
علاقات مشبوهة
Phim điện ảnh
حائط البطولات
Phim điện ảnh
الامبراطورة
Truyền hình
ابن الأرندلي
Truyền hình
السندريلا
Truyền hình
سر الأرض
Truyền hình
اجري ..اجري ..اجري
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | الكاميرا الخفية Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | نص الشعب اسمه محمد Truyền hình | Salwa (15 tập) |
| 2024 | فاصل من اللحظات اللذيذة Phim điện ảnh | ضيفة شرف - بنفسها |
| 2023 | رامز نيفر إند Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | ابن الأرندلي Truyền hình | (31 tập) |
| 2009 | يوم ما اتقابلنا Phim điện ảnh | |
| 2006 | السندريلا Truyền hình | (30 tập) |
| 2002 | اجري ..اجري ..اجري Truyền hình | (27 tập) |
| 2001 | الكومي Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | بونو بونو Phim điện ảnh | خضرة |
| 1999 | الامبراطورة Phim điện ảnh | |
| 1998 | حائط البطولات Phim điện ảnh | |
| 1996 | علاقات مشبوهة Phim điện ảnh | أماني بنت الليل |
| 1995 | قشر البندق Phim điện ảnh | |
| 1995 | طأطأ وريكا وكاظم بيه Phim điện ảnh | malak |
| 1994 | سر الأرض Truyền hình | (1 tập) |