6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Benson Wang
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Qingdao, Shandong Province, China
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Benson Wang.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Khói Lửa Nhân Gian Của Tôi
7.5
Truyền hình
Tư Đằng
7.6
Truyền hình
Băng Tuyết Dao
7.6
Truyền hình
Đông Cung
7.5
Truyền hình
Giang Hồ Dạ Vũ Thập Niên Đăng
8.9
Truyền hình
Quãng Đời Còn Lại Có Bến Về
6.7
Truyền hình
Lưỡng Thế Hoan
8.0
Truyền hình
Ngọc Điệm Thu
2.0
Phim điện ảnh
追击
4.0
Phim điện ảnh
白狐·情缘
6.0
Truyền hình
我的青春遇见你
10.0
Truyền hình
Đại Thế Giới
8.0
Truyền hình
川流
Phim điện ảnh
大唐狄公案之狐影迷案
Phim điện ảnh
熱血男人幫
Truyền hình
田姐辣妹
Truyền hình
政委
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Ngọc Điệm Thu Truyền hình | He Dapeng (1 tập) |
| 2026 | Giang Hồ Dạ Vũ Thập Niên Đăng Truyền hình | Pang Xiongxin (3 tập) |
| 2025 | Quãng Đời Còn Lại Có Bến Về Truyền hình | Chen Jun (3 tập) |
| 2024 | Băng Tuyết Dao Truyền hình | Li Guisheng (24 tập) |
| 2024 | 川流 Truyền hình | Han Shengzong (33 tập) |
| 2023 | 白狐·情缘 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Khói Lửa Nhân Gian Của Tôi Truyền hình | Xiao Yixiao (40 tập) |
| 2023 | 追击 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 大唐狄公案之狐影迷案 Phim điện ảnh | Di Renjie |
| 2021 | Tư Đằng Truyền hình | Zhou Wandong (30 tập) |
| 2020 | Lưỡng Thế Hoan Truyền hình | Ye Wang (36 tập) |
| 2019 | Đông Cung Truyền hình | Pei Zhao (55 tập) |
| 2018 | 我的青春遇见你 Truyền hình | Tao Jian She (55 tập) |
| 2017 | 田姐辣妹 Truyền hình | 马小雄 (46 tập) |
| 2016 | 政委 Truyền hình | (32 tập) |
| 2016 | Đại Thế Giới Truyền hình | 何子文 (27 tập) |
| 2015 | Lão Pháo Nhi Phim điện ảnh | Men in car |
| 2015 | 熱血男人幫 Phim điện ảnh | Photographer |