9.0
Truyền hình
Diễn xuất
Mark Hanson
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mark Hanson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Man of the House
7.9
Truyền hình
Reservation Dogs
5.9
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Chống Quỷ Dữ
6.2
Phim điện ảnh
Red White & Blue
5.6
Phim điện ảnh
Sinners and Saints
4.7
Phim điện ảnh
Mercury Plains
3.9
Phim điện ảnh
The Last Rites of Ransom Pride
3.7
Phim điện ảnh
Monsterwolf
4.5
Phim điện ảnh
Terror Birds
5.0
Phim điện ảnh
A Killer Within
3.7
Phim điện ảnh
The Family
4.5
Phim điện ảnh
The Prodigy
3.4
Phim điện ảnh
The Sector
3.5
Phim điện ảnh
Space Marines
4.9
Phim điện ảnh
High Moon
2.2
Phim điện ảnh
A Blood Story
5.8
Phim điện ảnh
Summer's Shadow
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Family Business Phim điện ảnh | Jacob |
| 2021 | Reservation Dogs Truyền hình | Barfly (1 tập) |
| 2019 | High Moon Phim điện ảnh | Kansas |
| 2016 | The Sector Phim điện ảnh | Gulch |
| 2016 | Cuộc Chiến Chống Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Burton |
| 2016 | Terror Birds Phim điện ảnh | Russell |
| 2016 | Mercury Plains Phim điện ảnh | Ron |
| 2015 | A Blood Story Phim điện ảnh | Carter Reid |
| 2014 | Summer's Shadow Phim điện ảnh | Cole Harrison |
| 2013 | Adventures of Bailey: A Night in Cowtown Phim điện ảnh | Ski Bidwell |
| 2012 | The Aviation Cocktail Phim điện ảnh | Geoff Hadley |
| 2012 | Vamps, Blood & Smoking Guns Phim điện ảnh | Yellow Tony |
| 2011 | The Family Phim điện ảnh | Jacob |
| 2010 | Monsterwolf Phim điện ảnh | Jasper |
| 2010 | Red White & Blue Phim điện ảnh | Druggie Rock Guy |
| 2010 | Sinners and Saints Phim điện ảnh | Griff |
| 2010 | The Last Rites of Ransom Pride Phim điện ảnh | Vagabond #1 |
| 2009 | The Gunslingers Phim điện ảnh | Hector |
| 2008 | Tập làm người xấu Truyền hình | Burnout (1 tập) |
| 2005 | Man of the House Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2005 | The Prodigy Phim điện ảnh | Jimmi |
| 2004 | A Killer Within Phim điện ảnh | Sonny Bruton |
| 2000 | Playing Dead Phim điện ảnh | Bobby |
| 1999 | The Protector Phim điện ảnh | Mark |
| 1998 | Point Blank Phim điện ảnh | Mall Shopper (uncredited) |
| 1997 | Scary Texas Movie Phim điện ảnh | Ben |
| 1996 | Dallas: J.R. Returns Phim điện ảnh | Valet (uncredited) |
| 1996 | Space Marines Phim điện ảnh | Pirate |
| 1995 | Striking Point Phim điện ảnh | Vladimir |
| 1995 | The Underneath Phim điện ảnh | Bar Patron (uncredited) |
| 1995 | Seduction of Innocence Phim điện ảnh | Drunk |
| 1995 | Road Killers Phim điện ảnh | |
| 1994 | Curse of the Starving Class Phim điện ảnh | Bar Patron (uncredited) |
| 1992 | Leap of Faith Phim điện ảnh | Drug Addict (uncredited) |
| 1992 | Pure Country Phim điện ảnh | Concert Cowboy (uncredited) |
| 1992 | Chiến Binh Vũ Trụ Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1991 | Necessary Roughness Phim điện ảnh | Alumni Booster (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Playing Dead Phim điện ảnh | Writer |