8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Matt Winston
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 94 tác phẩm
Tiểu sử
Matt Winston (born February 3, 1970, Los Angeles) is an American actor, screenwriter, and producer, son of Academy Award-winning effects artist Stan Winston, whose studio he grew up in and where he began puppeteering on Aliens and Jurassic Park before studying at Yale and moving into acting. He co-wrote Thanks for Sharing (2012), co-founded the Stan Winston School of Character Arts, and has been married to actress Amy Smallman since 1998.
On screen he is best known as Temporal Agent Daniels across all four seasons of Star Trek: Enterprise, with film credits in Wes Craven's New Nightmare (1994) (Heather Langenkamp, Robert Englund), Halloween H20: 20 Years Later (1998) (Jamie Lee Curtis, Josh Hartnett), Fight Club (1999) (Edward Norton, Brad Pitt), A.I. Artificial Intelligence (2001) (Haley Joel Osment, Jude Law), About Schmidt (2002) (Jack Nicholson, Hope Davis), The Core (2003) (Aaron Eckhart, Hilary Swank), Little Miss Sunshine (2006) (Steve Carell, Toni Collette), Zodiac (2007) (Jake Gyllenhaal, Robert Downey Jr.), and Harbinger Down (2015) (Chris Hemsworth, Sam Worthington).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Tên Sát Nhân Hoàn Hảo
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.4
Truyền hình
Những Người Bạn
7.7
Phim điện ảnh
Hoa Hậu Nhí Ánh Dương
7.1
Phim điện ảnh
Trí Tuệ Nhân Tạo
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.1
Phim điện ảnh
Cuộc Truy Tìm Trên Thiên Hà
6.1
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bất Đắc Dĩ
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
5.8
Phim điện ảnh
Tâm Trái Đất
8.0
Truyền hình
Castle
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.0
Phim điện ảnh
Halloween H20: 20 Năm Sau
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
Danh sách phim đã đóng 93
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Rubberhead: The Life & Monsters of Steve Johnson Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | The Thing Expanded Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | In Search of Darkness: Part III Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | In Search of Tomorrow Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 2020 | In Search of Darkness: Part II Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Making Apes: The Artists Who Changed Film Phim điện ảnh | Narrator |
| 2016 | Uncle Kent 2 Phim điện ảnh | Bodok (voice) |
| 2015 | Creature Designers: The Frankenstein Complex Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Trùng Quỷ Phim điện ảnh | Stephen |
| 2015 | Fire City: End of Days Phim điện ảnh | Ron |
| 2014 | Wish I Was Here Phim điện ảnh | Alan |
| 2014 | Star Trek: Enterprise - Storm Front Phim điện ảnh | Temporal Agent Daniels |
| 2013 | Star Trek: Enterprise - Shockwave Phim điện ảnh | Temporal Agent Daniels |
| 2012 | Should've Been Romeo Phim điện ảnh | Tom |
| 2012 | Một Nghìn Từ Cuối Đời Phim điện ảnh | Kid Space Teacher |
| 2011 | Annie Claus Is Coming to Town Phim điện ảnh | Chester |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Sergiusz (1 tập) |
| 2011 | Poolboy: Drowning Out the Fury Phim điện ảnh | Officer Dalton |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Matt (1 tập) |
| 2011 | The Boys & Girls Guide to Getting Down Phim điện ảnh | Mr. Ortiz |
| 2010 | The Boy Who Cried Werewolf Phim điện ảnh | David |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Stu (2 tập) |
| 2010 | A Reuben by Any Other Name Phim điện ảnh | Larry |
| 2010 | The Good Guys Truyền hình | Scott Wallace (1 tập) |
| 2010 | Barry Munday Phim điện ảnh | Kyle Pennington |
| 2010 | Starstruck Phim điện ảnh | Alan Smith |
| 2010 | The Deep End Truyền hình | Doug Cook (1 tập) |
| 2009 | Logorama Phim điện ảnh | Haribo (voice) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Evan Hinkle (1 tập) |
| 2009 | Dollhouse Truyền hình | Franklin (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Mitch Cavanaugh (1 tập) |
| 2008 | The Middleman Truyền hình | Dr. Elliot Marshall (1 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Tim Bickman (1 tập) |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Michael Brunt (1 tập) |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Barclay (1 tập) |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Glen Aldrich |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Howard (1 tập) |
| 2007 | John from Cincinnati Truyền hình | Barry Cunningham (10 tập) |
| 2007 | Nobel Son Phim điện ảnh | Book Store Manager |
| 2007 | Tên Sát Nhân Hoàn Hảo Phim điện ảnh | John Allen |
| 2006 | The Enigma with a Stigma Phim điện ảnh | Richard Hiller |
| 2006 | Hoa Hậu Nhí Ánh Dương Phim điện ảnh | Pageant MC |
| 2006 | Teachers Truyền hình | Mitch Lenk (6 tập) |
| 2006 | Hannah Montana Truyền hình | Fermine, Fermine (archive footage) (1 tập) |
| 2005 | Death to the Supermodels Phim điện ảnh | Gerd |
| 2005 | Kitchen Confidential Truyền hình | Chet (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Nick Martin (1 tập) |
| 2005 | Kicking & Screaming Phim điện ảnh | Tom Hanna |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Frank Jeffries (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Mr. Cathcart (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Lazaro (2 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Ryan Chism (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Rick Carvell (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Walker Dortch (1 tập) |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | German Acrobat (1 tập) |
| 2003 | Tâm Trái Đất Phim điện ảnh | Luke Barry |
| 2003 | Deliver Us from Eva Phim điện ảnh | Oscar |
| 2002 | About Schmidt Phim điện ảnh | Gary Nordin - Warren's Replacement |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Steven Pine (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Thanks for Sharing Phim điện ảnh | Writer |