7.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
元奎
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 182 tác phẩm
Tiểu sử
Corey Yuen Kwai (1951 - 2022) was a Hong Kong actor, filmmaker and producer. He was a member of the Peking Opera Schools and one of the Seven Little Fortunes.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Biệt Đội Đánh Thuê
6.7
Phim điện ảnh
Người Vận Chuyển
6.3
Phim điện ảnh
Người Vận Chuyển 2
6.2
Phim điện ảnh
Người Vận Chuyển 3
6.4
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Khốc Liệt
5.7
Phim điện ảnh
Trùm Bài
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Độc Tôn
6.9
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Của Rồng
6.3
Phim điện ảnh
Romeo Phải Chết
5.5
Phim điện ảnh
Tay Đấm Sắt
6.1
Phim điện ảnh
Đấu Đến Chết
5.5
Phim điện ảnh
Người Bảo Vệ Kinh Thánh
5.3
Phim điện ảnh
DOA: Sống hoặc Chết
7.1
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích
6.3
Phim điện ảnh
No Retreat, No Surrender
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
5.9
Phim điện ảnh
Ma Cà Rồng Cuối Cùng
Danh sách phim đã đóng 122
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Multiverses Create 'The One' Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Tiên Cầu Đại Chiến Phim điện ảnh | Qing Song |
| 2016 | Đại Thoại Tây Du 3 Phim điện ảnh | |
| 2012 | The Collector Phim điện ảnh | Uncle Ting |
| 2010 | Nguyệt Quang Bảo Hạp Phim điện ảnh | General of Cao |
| 2009 | 星星同學會 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Chop Socky: Cinema Hong Kong Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Jet Li Is 'The One' Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Art of Action: Martial Arts in the Movies Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 1997 | Mã Vĩnh Trinh Phim điện ảnh | Uncle Po |
| 1995 | Phích Lịch Hỏa Phim điện ảnh | The Doctor |
| 1995 | Thử Đảm Uy Long Phim điện ảnh | Wai |
| 1995 | Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2 Phim điện ảnh | Shing |
| 1995 | Cha Tôi Là Anh Hùng Phim điện ảnh | Bartender |
| 1994 | Cận Vệ Nam Trung Hải Phim điện ảnh | Shopper in Mall |
| 1993 | 赤裸狂奔 Phim điện ảnh | Officer Pun |
| 1993 | Phương Thế Ngọc 2 Phim điện ảnh | Li Guo Bang |
| 1992 | Tân Thần Điêu Hiệp Lữ 2 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1991 | Tân Thần Điêu Hiệp Lữ Phim điện ảnh | Master |
| 1991 | Tình Thánh Phim điện ảnh | |
| 1991 | Hoành Tảo Thiên Quân Phim điện ảnh | Brother Big Nose |
| 1991 | Tân Tinh Võ Môn 1 Phim điện ảnh | Master Fok Wan |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp Phim điện ảnh | Fishy Shing |
| 1991 | Long Tích Truyền Nhân Phim điện ảnh | Policeman |
| 1991 | Ma Bài Phim điện ảnh | Brock's Poker Opponent in Dream |
| 1991 | 卫斯理之霸王卸甲 Phim điện ảnh | Wei Tien Hsien |
| 1990 | 夜魔先生 Phim điện ảnh | Mr. Yuen |
| 1990 | 龍鳳賊捉賊 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1990 | Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao Phim điện ảnh | Shing |
| 1990 | Cấm Địa Cương Thi Phim điện ảnh | Sergeant Shih Chun |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Boatman (uncredited) |
| 1989 | Hàn Băng Kỳ Hiệp Phim điện ảnh | Bum |
| 1989 | Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh | Coolie |
| 1988 | 鬼掹脚 Phim điện ảnh | Hen Egg |
| 1988 | Quần Long Đoạt Bảo Phim điện ảnh | Candy Seller |
| 1988 | 神探父子兵 Phim điện ảnh | Dan |
| 1988 | 三對鴛鴦一張床 Phim điện ảnh | Dauphne's new apartment neighbor |
| 1987 | Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1987 | Phi Ưng Phương Đông Phim điện ảnh | Woo Dik-Chu |
| 1986 | Chấp Pháp Tiên Phong Phim điện ảnh | Bad Egg / Joe Doh |
| 1986 | Sĩ Quan Tuba Phim điện ảnh | Taoist Priest in Chun Kui Costume |
| 1986 | Phú Quý Hỏa Xa Phim điện ảnh | Shi Yu's Gang |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh | Policeman (uncredited) |
| 1985 | Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh | Ah Tad's SWAT Buddy |
| 1983 | Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp Phim điện ảnh | Devil Disciple Leader |
| 1982 | Long Công Tử Phim điện ảnh | Smuggler (uncredited) |
| 1981 | 借刀殺人 Phim điện ảnh | Robber |
| 1981 | Tháp Tử Vong Phim điện ảnh | Guard In The Cave |
| 1980 | 佛掌皇爺 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 地獄無門 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Nan bei zui quan Phim điện ảnh | Rubber Legs' Student |
| 1979 | 奇招 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 人在江湖 Phim điện ảnh | Fights Chao Tien-piao |
| 1978 | 蕭十一郎 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 殺絕 Phim điện ảnh | Pai Kwa Hall's Swordsman |
| 1978 | Huyết Phù Dung Phim điện ảnh | Flying Guillotine at Bamboo Trees |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | Lama Monk Guard |
| 1978 | 太极气功 Phim điện ảnh | Hei Pai killer |
| 1977 | Phá Giới Phim điện ảnh | One of Chou's Guards / Hao's Bodyguard (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Câu Chuyện Lý Tiểu Long: Sự Ra Đời Của Rồng Phim điện ảnh | Co-Director, Martial Arts Choreographer |
| 2017 | Tiên Cầu Đại Chiến Phim điện ảnh | Action Director, Martial Arts Choreographer |
| 2016 | Cao Thủ Vô Ảnh Cước - Hoàng Kỳ Anh Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | 醉侠苏乞儿 Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Trùm Bài Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Action Director |
| 2014 | Hoàng Phi Hồng: Bí ẩn một huyền thoại Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2013 | Bất Nhị Thần Thám Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2012 | Tay Đấm Sắt Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2012 | Sát thủ gợi cảm Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Action Director |
| 2012 | Đại Võ Đang Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2011 | Quán trọ thần tài Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 2011 | Tân Thiếu Lâm Tự Phim điện ảnh | Action Director, Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 2010 | Biệt Đội Đánh Thuê Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2009 | Ma Cà Rồng Cuối Cùng Phim điện ảnh | Action Director |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | Người Vận Chuyển 3 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2008 | Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2007 | Cuộc Chiến Khốc Liệt Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2006 | DOA: Sống hoặc Chết Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | 情癲大聖 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2005 | Người Vận Chuyển 2 Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2004 | Thiên cơ biến II Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Người Bảo Vệ Kinh Thánh Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2003 | Đấu Đến Chết Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2002 | Người Vận Chuyển Phim điện ảnh | Director, Stunt Coordinator, Fight Choreographer |
| 2002 | Gác Kiếm Phim điện ảnh | Director, Stunt Coordinator |
| 2001 | Quyền Thần Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Kẻ Độc Tôn Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2001 | Nụ Hôn Của Rồng Phim điện ảnh | Action Director |
| 2000 | X-Men 1: Dị Nhân Phim điện ảnh | Action Director |
| 2000 | Romeo Phải Chết Phim điện ảnh | Fight Choreographer, Martial Arts Choreographer, Action Director |
| 1998 | 渾身是膽 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | 超時空要愛 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1997 | Mã Vĩnh Trinh Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Martial Arts Choreographer |
| 1997 | 黑玫瑰義結金蘭 Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1997 | 麻雀飛龍 Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Cha Tôi Là Anh Hùng Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Cận Vệ Nam Trung Hải Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Hồng Hy Quan Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1993 | 赤裸狂奔 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer, Producer, Director |
| 1993 | Phương Thế Ngọc 2 Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1993 | 玫瑰玫瑰我愛你 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Phương Thế Ngọc Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 1992 | Kung Fu Bò Cạp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Tân Thần Điêu Hiệp Lữ 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Action Director, Stunt Coordinator |
| 1992 | Ngũ Phúc Tinh Gặp Ma Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Tân Tinh Võ Môn 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Producer |
| 1991 | Tân Thần Điêu Hiệp Lữ Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Thám Trưởng Lôi Lạc PII Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Tình Thánh Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | American Shaolin Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1991 | Thám Trưởng Lôi Lạc PI Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải Phim điện ảnh | Characters |
| 1991 | Tân Tinh Võ Môn 1 Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1990 | Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao Phim điện ảnh | Director, Producer, Action Director |
| 1990 | Cấm Địa Cương Thi Phim điện ảnh | Producer, Fight Choreographer |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Director, Story, Martial Arts Choreographer |
| 1990 | Loạn Thế Nhi Nữ Phim điện ảnh | Producer, Action Director |