8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Anndi McAfee
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Anndi McAfee was born on September 28, 1979 in Los Angeles, California, USA as Anndi Lynn McAfee. She is an actress, known for Tom and Jerry: The Movie (1992), Baywatch (1989) and Ice Cream Man (1995).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Hey Arnold!
8.4
Truyền hình
Samurai Jack
7.4
Truyền hình
Home Improvement
6.3
Phim điện ảnh
Tom và Jerry
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
5.9
Truyền hình
Baywatch
7.8
Truyền hình
Recess
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
8.1
Truyền hình
Gargoyles
8.1
Truyền hình
The New Batman Adventures
6.5
Phim điện ảnh
Hey Arnold! The Movie
6.6
Phim điện ảnh
Recess: School's Out
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 7: Hòn Đá Thiên Thạch
7.0
Truyền hình
Las Vegas
7.0
Truyền hình
Captain Planet and the Planeteers
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Câu Chuyện Đồ Chơi 5 Phim điện ảnh | Additional Voices |
| 2023 | Carol và ngày tận thế Truyền hình | (voice) (2 tập) |
| 2018 | Hey Arnold! The Jungle Movie Phim điện ảnh | Phoebe (voice) |
| 2016 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 14: Hành Trình Dũng Cảm Phim điện ảnh | Cera / Petrie's Mom / Digger (voice) |
| 2010 | Pound Puppies Truyền hình | Missy / Annie (voice), Piper / Baby (voice), Miffy / Tiffy (voice), Cheryl / Karen / Toddler (voice), Ruby (voice) (1 tập) |
| 2007 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 13: Triết Lý Của Tình Bạn Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 2007 | Vùng Đất Thời Tiền Sử Truyền hình | Cera (voice) (26 tập) |
| 2006 | What About Brian Truyền hình | Anastasia (1 tập) |
| 2006 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 12: Thời Của Dực Long Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 2006 | The Land Before Time: 2 DinoRiffic Adventures Phim điện ảnh | Cera |
| 2005 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 11: Cuộc Xâm Lăng Của Khủng Long Nhí Phim điện ảnh | Cera / Longneck (voice) |
| 2004 | The Soup Truyền hình | Self - Announcer (voice) (317 tập) |
| 2003 | Recess: All Growed Down Phim điện ảnh | Ashley A (voice) |
| 2003 | Recess: Taking the Fifth Grade Phim điện ảnh | Ashley A (voice) |
| 2003 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 10: Cuộc Di Cư Vĩ Đại Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Prostitute (1 tập) |
| 2003 | Charlotte's Web 2: Wilbur's Great Adventure Phim điện ảnh | Joy (voice) |
| 2002 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 9: Du Hành Đến Hồ Nước Lớn Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 2002 | Hey Arnold! The Movie Phim điện ảnh | Phoebe Heyerdahl (voice) |
| 2001 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 8: Băng Giá Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 2001 | Recess Christmas: Miracle On Third Street Phim điện ảnh | Ashley A (voice) |
| 2001 | Samurai Jack Truyền hình | Girl / Wee Bear / Pig #1 (voice) (1 tập) |
| 2001 | Recess: School's Out Phim điện ảnh | Ashley A (voice) |
| 2001 | Lloyd in Space Truyền hình | Brittany Boviak (voice) (39 tập) |
| 2000 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 7: Hòn Đá Thiên Thạch Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 2000 | Prickles the Cactus Phim điện ảnh | Mother Vulture (voice) |
| 1998 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 1997 | The Brave Little Toaster to the Rescue Phim điện ảnh | Little Girl (voice) |
| 1997 | The New Batman Adventures Truyền hình | Carrie (voice) (1 tập) |
| 1997 | Recess Truyền hình | Ashley 'Ashley A' Armbruster (voice) (10 tập) |
| 1997 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí Phim điện ảnh | Cera (voice) |
| 1997 | The Land Before Time: Sing Along Songs Phim điện ảnh | Cera |
| 1996 | Hey Arnold! Arnold's Christmas Phim điện ảnh | Phoebe Heyerdahl (voice) |
| 1996 | Dot & Spot's Magical Christmas Adventure Phim điện ảnh | Robin (voice) |
| 1996 | Hey Arnold! Truyền hình | Phoebe Heyerdahl (voice), Phoebe Heyerdahl / Ruth P. McDougal (voice), Phoebe Heyerdahl / Woman (voice), Phoebe Heyerdahl / Worker #2 (voice), Phoebe Heyerdahl / Kid #2, Phoebe Heyerdahl / Girl (voice), Phoebe Heyerdahl / Italian Girl / French Girl (voice), Phoebe Heyerdahl / Joy (voice), Patrice (voice), Phoebe Heyerdahl / Clerk (voice) (102 tập) |
| 1996 | Adventures from the Book of Virtues Truyền hình | |
| 1995 | Jonny Quest versus the Cyber Insects Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 1995 | Ice Cream Man Phim điện ảnh | Heather Langley |
| 1994 | The Secret Garden Phim điện ảnh | Mary Lennox (voice) |
| 1994 | Gargoyles Truyền hình | Young Princess Katherine (voice) (1 tập) |
| 1994 | Bump in the Night Truyền hình | Little Sis (65 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Rebecca Browner (1 tập) |
| 1993 | Nick & Noel Phim điện ảnh | Sarah (voice) |
| 1993 | Harts of the West Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Jennifer, Melissa (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Vanessa (1 tập) |
| 1993 | Jonny's Golden Quest Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 1993 | Good Advice Truyền hình | Jacklyn (1 tập) |
| 1993 | Home Free Truyền hình | Abby Bailey (11 tập) |
| 1992 | When No One Would Listen Phim điện ảnh | Maggie |
| 1992 | Tom và Jerry Phim điện ảnh | Robyn (voice) |
| 1992 | Vinnie & Bobby Truyền hình | Sunshine Girl (1 tập) |
| 1992 | Those Secrets Phim điện ảnh | |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Beth (3 tập) |
| 1991 | Conagher Phim điện ảnh | Ruthie Teale |
| 1990 | Captain Planet and the Planeteers Truyền hình | Bitsy (voice) (1 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Maggie Plenn (1 tập) |
| 1989 | Dink, the Little Dinosaur Truyền hình | (42 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | (1 tập) |